Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 19:46 05/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường Tiểu học xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường Tiểu học xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 13/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:35 05/08/2022
đến
08:00 13/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 13/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/08/2022 (11/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường Tiểu học xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển Anh Phương lập BCKT; Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tam Đảo thẩm định BCKT; + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM địa chỉ Phường Hội Hợp, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (Tư vấn lập); Công ty CP tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn địa chỉ Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (Tư vấn thẩm tra) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM địa chỉ Phường Hội Hợp, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (đánh giá E-HSDT); Công ty CP tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn địa chỉ Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (Tư vấn thẩm tra kết quả LCNT) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu tư vấn (đã nêu trên) . Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh hoặc nhà thầu tư vấn được lựa chọn với tư cách liên danh, tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong liên danh được xác định theo công thức sau: "Tỷ lệ sở hữu vốn" =∑_(i=1)^n▒〖Xi x Yi〗 Trong đó: Xi: Tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong thành viên liên danh thứ i; Yi: Tỷ lệ phần trăm (%) khối lượng công việc của thành viên liên danh thứ i trong thỏa thuận liên danh; n: Số thành viên tham gia trong liên danh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, máy đào ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm hoặc không đính kèm các tài liệu nêu trên Nhưng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để làm rõ HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo nếu bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Nhân dân xã Yên Dương Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.585190 Số fax: 02113.585190 Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Đảo Số điện thoại: 0211.3853997 Địa chỉ Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 01 công trình có giá trị ≥ V = 1.400.000.000,0 VNĐ như sau : + Loại công trình: Công trình dân dụng + Kết cấu: Cải tạo, sửa chữa. + Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận đã học ATLĐ còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)33
2Cán bộ kỹ thuật4- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)22
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động101 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
BPHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn,246,945m2
2Tháo dỡ cửa108,44m2
3Tháo dỡ khuôn cửa kép259,2m
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép,1,476tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,019m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,49m2
7Phá dỡ nền gạch450,025m2
8Phá dỡ nền gạch đất nung15,582m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường204,003m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà194,797m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài194,798m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhà385,206m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong385,207m2
14Phá lớp vữa trát cột, trụ (50%)133,289m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cột133,289m2
16Phá lớp vữa trát trần (20%)99,944m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần377,376m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần162,337m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái10,2m2
20Vận chuyển phế thải39,744m3
CCẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M751,804m3
2Gia công xà gồ thép1,318tấn
3Lắp dựng xà gồ thép1,318tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ162,7861m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mm4,551100m2
6Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm52,92m
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,2m2
8Đắp cát nền móng công trình1,02m3
9Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mm, vữa XM M7525,2m2
10Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75204,003m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75194,797m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75385,206m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75137,007m2
14Trát trần, vữa XM M7599,944m2
15Lớp lưới thép mắt cáo99,944m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M7594,479m
17Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75331,228m2
18Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M7555,908m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7521,168m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7541,457m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.410,07m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ659,891m2
23Lan can inox 304510,78kg
24Quả cầu inox cầu thang1quả
25Cửa đi 2, 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm39,72m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm20,7m2
27Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm39,09m2
28Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38mm2,16m2
29Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm19,1m2
30Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm8,784m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,147100m2
DHẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt quạt trần9cái
2Lắp đặt đèn LED ốp sát trần tròn - 9W31bộ
3Lắp đặt bộ đèn led 2x18W - 1,2m18bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2350m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2500m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2250m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm230m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2150m
10Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường500m
11Ống nhựa mềm D20 bảo vệ dây dẫn đi âm tường330m
12Lắp đặt ống nhựa ống nhựa cứng PVC D16350m
13Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt18cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều2cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn9cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi23cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10A6cái
19Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A15cái
20Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A8cái
21Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A8cái
22Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A4cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 40A4cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 50A1cái
25Lắp đặt hộp aptomat phòng6hộp
26Tủ điện tổng3cái
27Hộp PVC đầu nối dây điện6hộp
28Cút nhựa PVD D1660cái
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II101m3
30Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm25m
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường10m3
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm86m
34Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
35Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
36Cọc đỡ dây thu sét80cọc
37Bu lông, đai ốc, vành đệm3bộ
38Kẹp kiểm tra3bộ
39Que hàn6kg
EHẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN NƯỚC
1Ống PPR D25 - PN162,5100m
2Ống PPR D32 - PN160,45100m
3Ống PPR D50 - PN160,3100m
4Rắc co PPR D503cái
5Rắc co PPR D326cái
6Rắc co PPR D253cái
7Lắp đặt van ren, ĐK50mm3cái
8Lắp đặt van ren, ĐK 32mm6cái
9Lắp đặt van ren, ĐK 25mm3cái
10Lắp đặt tê nhiệt ĐK 501cái
11Lắp đặt tê nhiệt ĐK 50/324cái
12Lắp đặt tê nhiệt ĐK 32/2512cái
13Lắp đặt tê nhiệt ren trong ĐK 32/256cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D506cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D3215cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D256cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25x1/2"-RT18cái
18Lắp đặt côn nhiệt PPR ĐK 50/322cái
19Lắp đặt côn nhiệt PPR ĐK 32/256cái
20Ống U.PVC D110 - C21,5100m
21Ống U.PVC D90 - C20,24100m
22Ống U.PVC D42 - C20,45100m
23Tê nhựa PVC 135 - D11012cái
24Tê nhựa PVC 90 - D1106cái
25Tê nhựa PVC 90 - D110/9018cái
26Cút nhựa U.PVC D110-135 độ25cái
27Cút nhựa U.PVC D90-90 độ28cái
28Cút nhựa U.PVC D42-90 độ45cái
29Côn nhựa U.PVC D110/9012cái
30Côn nhựa U.PVC D110/426cái
31Măng xông nhựa U.PVC D11010cái
32Ống U.PVC D76 - C10,2100m
33Ống U.PVC D42 - C10,35100m
34Tê nhựa PVC D764cái
35Tê nhựa PVC D421cái
36Cút nhựa PVC D425cái
37Côn nhựa PVC 110/764cái
38Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
39Lắp đặt xí bệt + xịt rửa6bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
44Lắp đặt gương soi6cái
45Lắp đặt giá treo6cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
47Lắp đặt phễu thu12cái
48Đào móng - Cấp đất II27,5831m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,168m3
50Vận chuyển đất ra bãi thải đất cấp II0,174100m3
51Bê tông lót móng , M100, đá 2x40,964m3
52Bê tông móng , M200, đá 1x21,265m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,018100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,074tấn
55Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,259m3
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M755,341m2
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7528,526m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,72m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,031100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,04tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu81cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn ≥ 1KwCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
2Đầm dùi ≥ 1,5 KWCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
3Máy cắt uốn cắt thép 5KWCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
4Máy cắt gạch, đáCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
5Máy hànCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
6Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80lCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1
7Ô tô tự đổ≥ 5tấnCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn ≥ 1Kw
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
1
2
Đầm dùi ≥ 1,5 KW
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
1
3
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
1
4
Máy cắt gạch, đá
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
1
5
Máy hàn
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
1
6
Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
1
7
Ô tô tự đổ≥ 5tấn
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) Hoặc cam kết sẽ xuất trình tài liệu chung minh trong quá trình làm rõ HSDT hoặc trong quá trình thương thảo đối chiếu E-HSDT
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn,
246,945 m2
2 Tháo dỡ cửa
108,44 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép
259,2 m
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép,
1,476 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
4,019 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm
5,49 m2
7 Phá dỡ nền gạch
450,025 m2
8 Phá dỡ nền gạch đất nung
15,582 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường
204,003 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà
194,797 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài
194,798 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà
385,206 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong
385,207 m2
14 Phá lớp vữa trát cột, trụ (50%)
133,289 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cột
133,289 m2
16 Phá lớp vữa trát trần (20%)
99,944 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần
377,376 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
162,337 m2
19 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái
10,2 m2
20 Vận chuyển phế thải
39,744 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75
1,804 m3
22 Gia công xà gồ thép
1,318 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép
1,318 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
162,786 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mm
4,551 100m2
26 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm
52,92 m
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
10,2 m2
28 Đắp cát nền móng công trình
1,02 m3
29 Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mm, vữa XM M75
25,2 m2
30 Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75
204,003 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
194,797 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
385,206 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75
137,007 m2
34 Trát trần, vữa XM M75
99,944 m2
35 Lớp lưới thép mắt cáo
99,944 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75
94,479 m
37 Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75
331,228 m2
38 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75
55,908 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75
21,168 m2
40 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75
41,457 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.410,07 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
659,891 m2
43 Lan can inox 304
510,78 kg
44 Quả cầu inox cầu thang
1 quả
45 Cửa đi 2, 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm
39,72 m2
46 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm
20,7 m2
47 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38mm
39,09 m2
48 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38mm
2,16 m2
49 Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm
19,1 m2
50 Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm
8,784 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 71

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây