Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:43 06/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường từ Trung tâm y tế huyện Lập Thạch đến đê Tả sông Lô
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Đường từ Trung tâm y tế huyện Lập Thạch đến đê Tả sông Lô
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 17/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:58 28/07/2022
đến
15:00 17/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 17/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.670.000.000 VND
Bằng chữ
Hai tỷ sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/08/2022 (15/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Nội dung theo công văn đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV 0808 - Duong H Song Lo.pdf
Nội dung trả lời Trả lời làm rõ E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời công văn trả lời làm rõ hsmt.rar
Ngày trả lời 14:49 09/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường từ Trung tâm y tế huyện Lập Thạch đến đê Tả sông Lô
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Lô (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Lô (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô);

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý II/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.670.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Lô (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 106.870.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 17.810.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống an toàn giao thông; Hệ thống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 124.680.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 10 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh.105
2Cán bộ kỹ thuật thi công2- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).53
3Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).53
4Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).53
5Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành địa chất;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).53
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây lắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + xúc lên xeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt373,3m3
2Đào khuôn, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,6442100m3
3Đào rãnh, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,2666100m3
4Vận chuyển đổ bỏTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,6438100m3
5Đào xúc đất không thích hơp và đánh cấp, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.276,9134100m3
6Đào trả mương, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,5198100m3
7Đắp trả mương, dung trọng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.325,87m3
8Đắp đảo phân cách, (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt97,82100m3
9Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.128,6241100m3
10Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,3396100m3
11Đào khuôn, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,31100m3
12Đào cống dọc + kênh TL, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,302100m3
13Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,9516100m3
14Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt205,2697100m3
15Đào khuôn, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66,9244100m3
16Đào rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,1705100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.141,2639100m3
18Cày xới K98Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0078100m2
19Đắp lại nền đường đã cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0039100m3
20Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt355,1928100m3
21Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,8278100m2
22Đắp cát đen công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt351,3751100m3
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 12KN/mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt376,7039100m2
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 200KN/mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt194,1774100m2
25Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 400KN/mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt309,9101100m2
26Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (thí nghiệm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
27Khoan cọc xi măng đất, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá IV- VITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m khoan
28Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101 chỉ tiêu
29Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm, hàm lượng xi măng 240kg/m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29.570m
30Đào xúc đất chân khay, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,9937100m3
31Đắp đất chân khay, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,1529100m3
32Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8408100m3
33Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.100,64m3
34Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.672,51m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt912,67m3
36Tầng lọc bằng vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7402100m2
37Ống nhựa thoát nước PVC D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt370,08m
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt567,6100m
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125,6100m
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,192100m
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,272100m
42Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,048100m
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (Đoạn không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,12100m
44Công đan phên nứa, buộc phênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5.668m2
45Chẻ nẹp và buộc nẹpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.715,6m
46Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.458,5222Cây
47Đắp bờ vây, đất cấp I (Đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,7304100m3
48Phá bờ vây, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,7304100m3
49Bơm nước thi công bờ vâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44ca
50Thép buộc D=4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt630kg
51Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,7304100m3
52Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,156100m2
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt227,1119100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,3033100m3
55Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt114,2179100m3
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.485,1499100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt738,7372100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt738,7372100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,0412100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt764,3421100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3995100m2
62Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,04m3
63Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,9m3
64Bê tông viên vỉa M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,73m3
65Bó vỉa hè, đường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt439m
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,707100m2
67Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,02m2
68Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt197,55m2
69Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,18m3
70Bê tông viên vỉa M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,3m3
71Bó vỉa hè, đường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt725m
72Bó vỉa hè, đường, bó vỉa cong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81m
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7992100m2
74Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt241,8m2
75Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m3
76Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt201,5m2
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,209100m2
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.453,9m2
79Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,67m2
80Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt607,52m2
81Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,7m3
82Đào đất chôn cột, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,19m3
83Đắp đất nền móng cột (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,46m3
84Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt347m
85Biển báo phản quang hình tròn D=700mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Biển
86Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46Biển
87Biển báo phản quang tam giác cạnh A=900mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49Biển
88Biển báo phản quang S Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,96m2
89Biển báo phản quang S>1m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,4m2
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
91Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95cái
92Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm và chữ nhật 60x60cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
93Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,2m3
97Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,86100m2
98Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt143,84m3
99Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,292100m2
100Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,84m3
101Sơn gờ chắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt167,4m2
102Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,03m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,66100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép cột, cọc, D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3908tấn
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,89m3
106Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,52m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt610cấu kiện
108Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt236,07m2
109Mua tấm tôn dán phản quang KT 5x10cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1m2
110Gắn tôn phản quang trên mặt bê tông cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.220viên
111Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,583m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4899100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép cột, cọc, D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1338tấn
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,948m3
115Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5m3
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63cấu kiện
117Sơn cọc H + cọc KMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,729m2
118Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.400m
119Mua tấm giữa mạ kẽm nhúng nóng KT: 3320x310x3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt784tấm
120Mua tấm đầu, cuối mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32tấm
121Mua cột thép D141,3x4,5x2,25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt832chiếc
122Bu lông M16x35Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6.656bộ
123Bu lông M19x180Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt832bộ
124Bịt đầu cột D150x2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt832chiếc
125Bản đệm 300x70x5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt832chiếc
126Tiêu phản quangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt832chiếc
127Đóng cọc ống thép trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,648100m
128Đóng cọc ống thép trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,072100m
129Đào móng cột đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,864m3
130Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,783m3
131Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,108m3
132Lắp đặt cột đèn mạ kẽm 2,9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cột
133Lắp dựng khung móng cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 bộ
134Lắp đặt đèn chớp vàng 1xD300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
135Bộ điều khiển đèn nhấp nháy vàng NLMTTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bảng
136Pin năng lượng mặt trời 50WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
137Ác quy 55Ah kín khí dùng cho NLMT ( Accu khô)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
138Biển báo phản quang S Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,47m2
139Rải cáp ngầm cáp điều khiển 12x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72100m
141Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - TTK-D70 dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
142Rải Dây đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8100m
143Băng cách điện hạ thếTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cuộn
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,1251m3
145Đắp cát đen nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,39m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,8m3
147Xếp gạch đặcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt590viên
148Băng báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59m
149Trụ+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9cái
150Cắt khe dọc đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,41m3
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,81m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8m3
154Đắp cát đen nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,76m3
155Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,210m2
156Đắp CPĐD hoàn trảt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,036100m3
157Xếp gạch đặcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt240viên
158Băng báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24m
159Trụ+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4cái
160Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
161Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 bộ
162Que hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2kg
163Thép tiếp địa D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,64kg
164Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cần đèn
165Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cột
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5264m3
167Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0553100m3
168Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,024m3
169Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1888100m2
170Khung móng cột đèn tín hiệu M16x500Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
171Khung móng cột đèn tín hiệu M24x760Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
172Cống tròn D800 (BTCT M300 đúc sẵn) (trên hè) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt647,5m
173Cống tròn D800 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,5m
174Đế cống D800 (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt528đế
175Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt264đoạn ống
176Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt264mối nối
177Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt528cái
178Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,83m3
179Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3464100m2
180Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,36m3
181Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.993,2m2
182Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt167,75m3
183Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt137,5m3
184Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5100m2
185Đổ bê tông gia cố kênh, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140,25m3
186Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt280,5m3
187Gia công, lắp dựng cốt thép mương , đường kính = 6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,715tấn
188Gia công, lắp dựng cốt thép mương , đường kính = 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,1673tấn
189Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính = 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7935tấn
190Ván khuôn mươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,155100m2
191Gỗ chèn khe phòng lúnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7136m3
192Quét nhựa vào gỗ chèn kheTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,12m2
193Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh chống, đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,18m3
194Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2912100m2
195Cốt thép thanh chống D=6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1193tấn
196Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56cấu kiện
197Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 2-5,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10.810,25kg
198Mua thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7.411,25kg
199Mạ kẽm thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7.411,25kg
200Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,2215tấn
201Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,2215tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng D=6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1843tấn
203Bậc thang lên xuốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0951tấn
204Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,9m3
205Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt166,84m3
206Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt757m2
207Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106,16m3
208Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9m3
209Ván khuôn mũ tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m2
210Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
211Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh chống, đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,35m3
212Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3213100m2
213Cốt thép thanh chống, bản đạy D=6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2608tấn
214Cốt thép bản đạy D=14mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0644tấn
215Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1141 cấu kiện
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cấu kiện
217Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt77,99m3
218Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,23m3
219Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.536,6m2
220Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117,42m3
221Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,619100m2
222Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,96m3
223Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt278,72m3
224Ván khuôn mũ tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,17100m2
225Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,63m3
226Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8163tấn
227Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 14mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3114tấn
228Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3287100m2
229Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt873cấu kiện
230Đào kênh mương, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7444100m3
231Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt197,72m3
232Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,62m3
233Đào móng dốc nước, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4736100m3
234Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,741100m3
235Xây đá hộc, xây dốc nước, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,18m3
236Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,54m3
237Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m3
238Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,24m3
239Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39m3
240Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,2m3
241Đổ bê tông chèn tấm chắn rác, đá 0,5x1,5, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48m3
242Cốt thép cửa đón nước D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7502tấn
243Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4488100m2
244Ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3973100m2
245Bậc thang lên xuống hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3429tấn
246Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4m3
247Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2878tấn
248Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2674tấn
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120cấu kiện
250Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3168100m2
251Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
252Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5712tấn
253Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2222100m2
254Lắp đặt cấu kiện bê tông viên vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cấu kiện
255Tấm chắn rác bằng compossit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250KnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
256Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
257Đào đất xây cống, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.263,6326m3
258Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,7823100m3
259Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,4512100m3
260Cắt mặt đường cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,07100m
261Đào mặt đường cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0795100m3
262Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0795100m3
263Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,45m3
264Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,37m3
265Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,17m3
266Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt257,57m3
267Đổ bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt127,51m3
268Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,19m3
269Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,14m3
270Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3633100m2
271Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3294100m2
272Bậc thang lên xuống hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,074tấn
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường hố thu D=6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2644tấn
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường hố thu D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3468tấn
275Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường hố thu D=14-18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3442tấn
276Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt103,24m3
277Cống tròn D500 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
278Đế cống D500 (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12đế
279Cống tròn D600 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1m
280Đế cống D600 (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5đế
281Cống tròn D1000 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt269,5m
282Đế cống D1000 (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt191đế
283Cống tròn D1500 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,5m
284Đế cống D1500 (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70đế
285Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2đoạn ống
286Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8đoạn ống
287Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7đoạn ống
288Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105đoạn ống
289Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41đoạn ống
290Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5mối nối
291Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3mối nối
292Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92mối nối
293Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 1500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35mối nối
294Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
295Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt191cái
296Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70cái
297Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.623,96m2
298Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,05m3
299Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,87m3
300Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,29m3
301Đổ bê tông chèn tấm chắn rác, đá 0,5x1,5, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04m3
302Cốt thép cửa đón nước D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,076tấn
303Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0505100m2
304Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0414100m2
305Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,66m3
306Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0334tấn
307Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0331tấn
308Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cấu kiện
309Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0336100m2
310Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1m3
311Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0048tấn
312Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0185100m2
313Lắp đặt cấu kiện bê tông viên vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cấu kiện
314Tấm chắn rác bằng compossit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250KnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
315Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
316Gia công hệ dàn van điều tiếtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1232tấn
317Lắp dựng kết cấu thép hệ dàn van điều tiếtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1232tấn
318Máy đóng mở V0Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3máy
319Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,35m3
320Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,68m2
321Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
322Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (Đoạn không ngập đất)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6100m
323Công đan phên nứa, buộc phênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86m2
324Chẻ nẹp và buộc nẹpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
325Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,7778Cây
326Đắp bờ vây bằng, đất cấp I (Đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,004100m3
327Phá bờ vây, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,004100m3
328Bơm nước thi công bờ vâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4ca
329Thép buộc D=4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10kg
330Đắp bờ mương nắn dòng, dung trọng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,52m3
331Phá đất đắp mương nắn dòng, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3552100m3
332Tháo bỏ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9cấu kiện
333Đào đất xây cống, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.877,4694m3
334Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,238100m
335Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,427100m
336Đào mặt đường cũ (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7142100m3
337Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ (bao gồm cả đào xúc và vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,9m3
338Phá dỡ kết cấu bê tông mương thủy lợi (bao gồm cả đào xúc và vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,3m3
339Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8374100m3
340Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,958100m3
341Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5476100m3
342Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2756100m3
343Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,112100m3
344Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,66m3
345Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,6m3
346Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,85m3
347Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt129,78m3
348Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt190,93m3
349Đổ bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,45m3
350Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,05m3
351Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1017100m2
352Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9398100m2
353Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,8m3
354Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt198,61m3
355Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống hộp, đường kính 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5642tấn
356Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống hộp, đường kính 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1142tấn
357Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính 12 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,5708tấn
358Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính 14-18 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7289tấn
359Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7483tấn
360Ván khuôn ống cống hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,9566100m2
361Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm và 1000x600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59đoạn cống
362Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19đoạn cống
363Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50đoạn cống
364Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,m - Quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24đoạn cống
365Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm và 1000x600mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54mối nối
366Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18mối nối
367Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1500x1500mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49mối nối
368Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 2000x2000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23mối nối
369Đổ bê tông đỉnh cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,87m3
370Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,95m3
371Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,67m3
372Cốt thép đỉnh cống D=6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0027tấn
373Cốt thép đỉnh cống D=14-18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,8607tấn
374Cốt thép đỉnh cống D>18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,9603tấn
375Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường, đường kính cốt thép =6-8mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0054tấn
376Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7678tấn
377Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1265tấn
378Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0027tấn
379Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,188tấn
380Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1908tấn
381Ván khuôn đỉnh cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2177100m2
382Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9036100m2
383Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0561100m2
384Quét nhựa bitum nóng vào ống cống hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.258,68m2
385Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,28m3
386Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,86m3
387Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,091100m2
388Ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4952100m2
389Bậc thang lên xuống hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0326tấn
390Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,84m2
391Đổ bê tông mương thủy lợi, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,69m3
392Gia công, lắp dựng cốt thép mương , đường kính = 6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0182tấn
393Gia công, lắp dựng cốt thép mương , đường kính = 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4154tấn
394Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính = 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2022tấn
395Ván khuôn mươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5676100m2
396Làm móng cấp phối đá dăm đệm bản dẫnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9861100m3
397Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,18m3
398Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0882tấn
399Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0305tấn
400Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0727tấn
401Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 14-18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1148tấn
402Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cấu kiện
403Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,bản vượtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt234cái
404Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0544100m2
405Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2224100m2
406Gia công hệ dàn van điều tiếtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1226tấn
407Lắp dựng kết cấu thép hệ dàn van điều tiếtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1226tấn
408Máy đóng mở V1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2máy
409Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,76m3
410Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19m2
411Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,76m3
412Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,02m3
413Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,81m3
414Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0078tấn
415Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0638tấn
416Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0841tấn
417Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 14mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0063tấn
418Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0273100m2
419Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cấu kiện
420Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 2-5,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt786,2kg
421Mua thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt539kg
422Mạ kẽm thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt539kg
423Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3252tấn
424Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3252tấn
425Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng D=6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0134tấn
426Cốt thép gờ đầu cống D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8705tấn
427Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8809tấn
428Khấu hao vật liệu chính hệ đà giáo thi côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1873tấn
429Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8809tấn
430Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8809tấn
431Cống tròn D600 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6m
432Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cấu kiện
433Đào kênh mương, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,012100m3
434Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0822100m3
435Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0822100m3
436Đắp bờ mương nắn dòng, dung trọng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,88m3
437Phá đất đắp mương nắn dòng, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2688100m3
438Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80,4m
439Dán giấy phản quangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,84m2
440Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1608100m2
441Bê tông đế, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,21m3
442Dây nối cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt400m
443Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
444Áo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2áo
445Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm loại di độngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6biển
446Biển báo công trường, biển báo phản quang S Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48m2
447Gia công khung đỡ biểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0295tấn
448Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,78m2
449Phân luồng giao thông trong quá trình thi công 30 ngày, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60ca
450Đào móng cột biển báo, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
451Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
452Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22m
453Biển báo công trường, biển báo phản quang S Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48m2
454Biển báo công trường, biển báo phản quang S>1m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,48m2
455Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩuCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2Cần trục ô tôCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3Thiết bị kẻ vạch, sơn đườngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
4Máy bơm nướcCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
5Máy cắt bê tôngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
6Máy cắt uốn cốt thépCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
7Máy đào gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹpCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8Máy đào một gầuCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
9Máy đầm bê tông, dầm dùiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
10Máy đầm bê tông, đầm bànCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
11Máy đầm đất/ đầm cócCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
12Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
13Máy hànCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
14Máy khoan bê tôngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
15Máy khoan cọc đất (2 cần)Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
16Máy khoan đứngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
17Máy lu bánh hơi tự hànhCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực6
18Máy lu bánh thép tự hànhCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực6
19Máy lu rung tự hànhCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
20Máy nén khíCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
21Máy phun nhựa đườngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
22Máy rảiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
23Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
24Máy trộn vữaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.3
25Máy trộn vữa xi măng/ Trạm trộn BTXMCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
26Máy ủiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
27Thiết bị nấu nhựaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
28Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực10
29Ô tô tưới nướcCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
30Ô tô vận tải thùngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
31Trạm trộn bê tông nhựaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định còn hiệu lực.1
32Xe nângCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
2
Cần trục ô tô
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
3
Thiết bị kẻ vạch, sơn đường
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
1
4
Máy bơm nước
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
5
Máy cắt bê tông
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
6
Máy cắt uốn cốt thép
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
7
Máy đào gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
8
Máy đào một gầu
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
3
9
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
10
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
11
Máy đầm đất/ đầm cóc
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
12
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
13
Máy hàn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
14
Máy khoan bê tông
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
15
Máy khoan cọc đất (2 cần)
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1
16
Máy khoan đứng
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
17
Máy lu bánh hơi tự hành
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
6
18
Máy lu bánh thép tự hành
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
6
19
Máy lu rung tự hành
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
3
20
Máy nén khí
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
21
Máy phun nhựa đường
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
1
22
Máy rải
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
3
23
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
24
Máy trộn vữa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
3
25
Máy trộn vữa xi măng/ Trạm trộn BTXM
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
1
26
Máy ủi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
3
27
Thiết bị nấu nhựa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
1
28
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
10
29
Ô tô tưới nước
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
3
30
Ô tô vận tải thùng
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
2
31
Trạm trộn bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định còn hiệu lực.
1
32
Xe nâng
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + xúc lên xe
373,3 m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
2 Đào khuôn, đất cấp IV
26,6442 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
3 Đào rãnh, đất cấp IV
9,2666 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
4 Vận chuyển đổ bỏ
39,6438 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
5 Đào xúc đất không thích hơp và đánh cấp, đất cấp I
1.276,9134 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
6 Đào trả mương, đất cấp I
24,5198 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
7 Đắp trả mương, dung trọng
1.325,87 m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
8 Đắp đảo phân cách, (đất tận dụng)
97,82 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
9 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I
1.128,6241 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
10 Đào nền đường, đất cấp II
44,3396 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
11 Đào khuôn, đất cấp II
35,31 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
12 Đào cống dọc + kênh TL, đất cấp II
2,302 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
13 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II
81,9516 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
14 Đào nền đường, đất cấp III
205,2697 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
15 Đào khuôn, đất cấp III
66,9244 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
16 Đào rãnh, đất cấp III
10,1705 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
2.141,2639 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
18 Cày xới K98
2,0078 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
19 Đắp lại nền đường đã cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,98
1,0039 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
20 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
355,1928 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
21 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường
7,8278 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
22 Đắp cát đen công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
351,3751 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 12KN/m
376,7039 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
24 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 200KN/m
194,1774 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
25 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 400KN/m
309,9101 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
26 Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (thí nghiệm)
20 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
27 Khoan cọc xi măng đất, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá IV- VI
20 m khoan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
28 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông
10 1 chỉ tiêu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
29 Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm, hàm lượng xi măng 240kg/m3
29.570 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
30 Đào xúc đất chân khay, đất cấp I
24,9937 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
31 Đắp đất chân khay, đất cấp I
12,1529 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
32 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I
12,8408 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
33 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100
1.100,64 m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
34 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100
1.672,51 m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
912,67 m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
36 Tầng lọc bằng vải địa kỹ thuật
0,7402 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
37 Ống nhựa thoát nước PVC D=10mm
370,08 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
38 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
567,6 100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
125,6 100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
40 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
49,192 100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
41 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
30,272 100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
42 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
10,048 100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
43 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (Đoạn không ngập đất)
25,12 100m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
44 Công đan phên nứa, buộc phên
5.668 m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
45 Chẻ nẹp và buộc nẹp
3.715,6 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
46 Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên
3.458,5222 Cây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
47 Đắp bờ vây, đất cấp I (Đất tận dụng)
61,7304 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
48 Phá bờ vây, đất cấp I
61,7304 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
49 Bơm nước thi công bờ vây
44 ca Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt
50 Thép buộc D=4mm
630 kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây