Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220791535-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220791535-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Nội dung theo công văn đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV 0808 - Duong H Song Lo.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời làm rõ E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | công văn trả lời làm rõ hsmt.rar |
| Ngày trả lời | 14:49 09/08/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường từ Trung tâm y tế huyện Lập Thạch đến đê Tả sông Lô Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý II/2022 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.670.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Sông Lô (Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 106.870.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 17.810.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục Nền đường; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống an toàn giao thông; Hệ thống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 124.680.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.680.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 124.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 10 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã từng là Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành địa chất;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + xúc lên xe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 373,3 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,6442 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2666 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ bỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,6438 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất không thích hơp và đánh cấp, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.276,9134 | 100m3 |
| 6 | Đào trả mương, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,5198 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả mương, dung trọng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.325,87 | m3 |
| 8 | Đắp đảo phân cách, (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,82 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.128,6241 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,3396 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,31 | 100m3 |
| 12 | Đào cống dọc + kênh TL, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,302 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,9516 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 205,2697 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,9244 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1705 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.141,2639 | 100m3 |
| 18 | Cày xới K98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0078 | 100m2 |
| 19 | Đắp lại nền đường đã cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0039 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 355,1928 | 100m3 |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8278 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát đen công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 351,3751 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 12KN/m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 376,7039 | 100m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 200KN/m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 194,1774 | 100m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 400KN/m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 309,9101 | 100m2 |
| 26 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (thí nghiệm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 27 | Khoan cọc xi măng đất, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá IV- VI | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m khoan |
| 28 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1 chỉ tiêu |
| 29 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29.570 | m |
| 30 | Đào xúc đất chân khay, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,9937 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất chân khay, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,1529 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,8408 | 100m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.100,64 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.672,51 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 912,67 | m3 |
| 36 | Tầng lọc bằng vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7402 | 100m2 |
| 37 | Ống nhựa thoát nước PVC D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 370,08 | m |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 567,6 | 100m |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 125,6 | 100m |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,192 | 100m |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,272 | 100m |
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,048 | 100m |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (Đoạn không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,12 | 100m |
| 44 | Công đan phên nứa, buộc phên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.668 | m2 |
| 45 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.715,6 | m |
| 46 | Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.458,5222 | Cây |
| 47 | Đắp bờ vây, đất cấp I (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,7304 | 100m3 |
| 48 | Phá bờ vây, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,7304 | 100m3 |
| 49 | Bơm nước thi công bờ vây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | ca |
| 50 | Thép buộc D=4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 630 | kg |
| 51 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,7304 | 100m3 |
| 52 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,156 | 100m2 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 227,1119 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,3033 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,2179 | 100m3 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.485,1499 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 738,7372 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 738,7372 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0412 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 764,3421 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3995 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,04 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9 | m3 |
| 64 | Bê tông viên vỉa M250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,73 | m3 |
| 65 | Bó vỉa hè, đường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 439 | m |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,707 | 100m2 |
| 67 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,02 | m2 |
| 68 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,55 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,18 | m3 |
| 70 | Bê tông viên vỉa M250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,3 | m3 |
| 71 | Bó vỉa hè, đường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 725 | m |
| 72 | Bó vỉa hè, đường, bó vỉa cong, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81 | m |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,7992 | 100m2 |
| 74 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 241,8 | m2 |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 76 | Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,5 | m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,209 | 100m2 |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.453,9 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,67 | m2 |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 607,52 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,7 | m3 |
| 82 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,19 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng cột (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,46 | m3 |
| 84 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 347 | m |
| 85 | Biển báo phản quang hình tròn D=700mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Biển |
| 86 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | Biển |
| 87 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=900mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | Biển |
| 88 | Biển báo phản quang S | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 89 | Biển báo phản quang S>1m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,4 | m2 |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm và chữ nhật 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,2 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,86 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,84 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,292 | 100m2 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,84 | m3 |
| 101 | Sơn gờ chắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,4 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,03 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,66 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép cột, cọc, D= 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3908 | tấn |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,89 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,52 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 610 | cấu kiện |
| 108 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 236,07 | m2 |
| 109 | Mua tấm tôn dán phản quang KT 5x10cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1 | m2 |
| 110 | Gắn tôn phản quang trên mặt bê tông cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.220 | viên |
| 111 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,583 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4899 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép cột, cọc, D= 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1338 | tấn |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,948 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | cấu kiện |
| 117 | Sơn cọc H + cọc KM | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,729 | m2 |
| 118 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.400 | m |
| 119 | Mua tấm giữa mạ kẽm nhúng nóng KT: 3320x310x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 784 | tấm |
| 120 | Mua tấm đầu, cuối mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | tấm |
| 121 | Mua cột thép D141,3x4,5x2,25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 832 | chiếc |
| 122 | Bu lông M16x35 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.656 | bộ |
| 123 | Bu lông M19x180 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 832 | bộ |
| 124 | Bịt đầu cột D150x2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 832 | chiếc |
| 125 | Bản đệm 300x70x5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 832 | chiếc |
| 126 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 832 | chiếc |
| 127 | Đóng cọc ống thép trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,648 | 100m |
| 128 | Đóng cọc ống thép trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,072 | 100m |
| 129 | Đào móng cột đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,783 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cột đèn mạ kẽm 2,9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 133 | Lắp dựng khung móng cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn chớp vàng 1xD300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 135 | Bộ điều khiển đèn nhấp nháy vàng NLMT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 136 | Pin năng lượng mặt trời 50W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 137 | Ác quy 55Ah kín khí dùng cho NLMT ( Accu khô) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 138 | Biển báo phản quang S | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,47 | m2 |
| 139 | Rải cáp ngầm cáp điều khiển 12x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - TTK-D70 dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 142 | Rải Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 143 | Băng cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,125 | 1m3 |
| 145 | Đắp cát đen nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,39 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,8 | m3 |
| 147 | Xếp gạch đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 590 | viên |
| 148 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | m |
| 149 | Trụ+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9 | cái |
| 150 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | 1m3 |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 154 | Đắp cát đen nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,76 | m3 |
| 155 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m2 |
| 156 | Đắp CPĐD hoàn trảt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 157 | Xếp gạch đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | viên |
| 158 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 159 | Trụ+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | cái |
| 160 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 161 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 162 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 163 | Thép tiếp địa D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,64 | kg |
| 164 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cần đèn |
| 165 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5264 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0553 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,024 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1888 | 100m2 |
| 170 | Khung móng cột đèn tín hiệu M16x500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 171 | Khung móng cột đèn tín hiệu M24x760 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 172 | Cống tròn D800 (BTCT M300 đúc sẵn) (trên hè) ( chiều dài 2,5m/1ống) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 647,5 | m |
| 173 | Cống tròn D800 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,5 | m |
| 174 | Đế cống D800 (BTCT M200 đúc sẵn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 528 | đế |
| 175 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 264 | đoạn ống |
| 176 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 264 | mối nối |
| 177 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 528 | cái |
| 178 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,83 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3464 | 100m2 |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,36 | m3 |
| 181 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.993,2 | m2 |
| 182 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 167,75 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,5 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông gia cố kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,25 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280,5 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương , đường kính = 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,715 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương , đường kính = 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,1673 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính = 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7935 | tấn |
| 190 | Ván khuôn mương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,155 | 100m2 |
| 191 | Gỗ chèn khe phòng lún | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7136 | m3 |
| 192 | Quét nhựa vào gỗ chèn khe | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,12 | m2 |
| 193 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh chống, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,18 | m3 |
| 194 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2912 | 100m2 |
| 195 | Cốt thép thanh chống D=6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1193 | tấn |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cấu kiện |
| 197 | Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 2-5,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10.810,25 | kg |
| 198 | Mua thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.411,25 | kg |
| 199 | Mạ kẽm thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.411,25 | kg |
| 200 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,2215 | tấn |
| 201 | Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,2215 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng D=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1843 | tấn |
| 203 | Bậc thang lên xuống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0951 | tấn |
| 204 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,9 | m3 |
| 205 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,84 | m3 |
| 206 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 757 | m2 |
| 207 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 106,16 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 209 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 211 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh chống, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 212 | Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3213 | 100m2 |
| 213 | Cốt thép thanh chống, bản đạy D=6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2608 | tấn |
| 214 | Cốt thép bản đạy D=14mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0644 | tấn |
| 215 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114 | 1 cấu kiện |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 217 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,99 | m3 |
| 218 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,23 | m3 |
| 219 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.536,6 | m2 |
| 220 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,42 | m3 |
| 221 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,619 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,96 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 278,72 | m3 |
| 224 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,17 | 100m2 |
| 225 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,63 | m3 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8163 | tấn |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 14mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3114 | tấn |
| 228 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3287 | 100m2 |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 873 | cấu kiện |
| 230 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7444 | 100m3 |
| 231 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,72 | m3 |
| 232 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,62 | m3 |
| 233 | Đào móng dốc nước, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4736 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,741 | 100m3 |
| 235 | Xây đá hộc, xây dốc nước, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,18 | m3 |
| 236 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,54 | m3 |
| 237 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,24 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | m3 |
| 240 | Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông chèn tấm chắn rác, đá 0,5x1,5, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 242 | Cốt thép cửa đón nước D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7502 | tấn |
| 243 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4488 | 100m2 |
| 244 | Ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3973 | 100m2 |
| 245 | Bậc thang lên xuống hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3429 | tấn |
| 246 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 247 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2878 | tấn |
| 248 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2674 | tấn |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cấu kiện |
| 250 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3168 | 100m2 |
| 251 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 252 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5712 | tấn |
| 253 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2222 | 100m2 |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông viên vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 255 | Tấm chắn rác bằng compossit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250Kn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 256 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 257 | Đào đất xây cống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.263,6326 | m3 |
| 258 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,7823 | 100m3 |
| 259 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,4512 | 100m3 |
| 260 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 261 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0795 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0795 | 100m3 |
| 263 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,45 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,37 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,17 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 257,57 | m3 |
| 267 | Đổ bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,51 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,14 | m3 |
| 270 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3633 | 100m2 |
| 271 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3294 | 100m2 |
| 272 | Bậc thang lên xuống hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường hố thu D=6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2644 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường hố thu D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3468 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường hố thu D=14-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3442 | tấn |
| 276 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,24 | m3 |
| 277 | Cống tròn D500 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 278 | Đế cống D500 (BTCT M200 đúc sẵn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | đế |
| 279 | Cống tròn D600 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 280 | Đế cống D600 (BTCT M200 đúc sẵn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | đế |
| 281 | Cống tròn D1000 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 269,5 | m |
| 282 | Đế cống D1000 (BTCT M200 đúc sẵn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191 | đế |
| 283 | Cống tròn D1500 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,5 | m |
| 284 | Đế cống D1500 (BTCT M200 đúc sẵn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | đế |
| 285 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 286 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 287 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 288 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105 | đoạn ống |
| 289 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1500mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | đoạn ống |
| 290 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 500mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | mối nối |
| 291 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 292 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | mối nối |
| 293 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | mối nối |
| 294 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 295 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191 | cái |
| 296 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 297 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.623,96 | m2 |
| 298 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,05 | m3 |
| 299 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,87 | m3 |
| 300 | Bê tông cửa đón nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,29 | m3 |
| 301 | Đổ bê tông chèn tấm chắn rác, đá 0,5x1,5, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 302 | Cốt thép cửa đón nước D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 303 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0505 | 100m2 |
| 304 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0414 | 100m2 |
| 305 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 306 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 307 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0331 | tấn |
| 308 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 309 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 310 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 311 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép viên vỉa, đường kính = 6-8 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 312 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 313 | Lắp đặt cấu kiện bê tông viên vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 314 | Tấm chắn rác bằng compossit KT: (430x860) khung KT:(530*960) loại 250Kn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 315 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 316 | Gia công hệ dàn van điều tiết | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1232 | tấn |
| 317 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dàn van điều tiết | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1232 | tấn |
| 318 | Máy đóng mở V0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 319 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 320 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,68 | m2 |
| 321 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 322 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (Đoạn không ngập đất) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 323 | Công đan phên nứa, buộc phên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | m2 |
| 324 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 325 | Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,7778 | Cây |
| 326 | Đắp bờ vây bằng, đất cấp I (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 327 | Phá bờ vây, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,004 | 100m3 |
| 328 | Bơm nước thi công bờ vây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | ca |
| 329 | Thép buộc D=4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 330 | Đắp bờ mương nắn dòng, dung trọng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,52 | m3 |
| 331 | Phá đất đắp mương nắn dòng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3552 | 100m3 |
| 332 | Tháo bỏ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 333 | Đào đất xây cống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.877,4694 | m3 |
| 334 | Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,238 | 100m |
| 335 | Cắt mặt đường cũ, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,427 | 100m |
| 336 | Đào mặt đường cũ (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7142 | 100m3 |
| 337 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ (bao gồm cả đào xúc và vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,9 | m3 |
| 338 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương thủy lợi (bao gồm cả đào xúc và vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3 | m3 |
| 339 | Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8374 | 100m3 |
| 340 | Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,958 | 100m3 |
| 341 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5476 | 100m3 |
| 342 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2756 | 100m3 |
| 343 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 344 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,66 | m3 |
| 345 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,6 | m3 |
| 346 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,85 | m3 |
| 347 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,78 | m3 |
| 348 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 190,93 | m3 |
| 349 | Đổ bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,45 | m3 |
| 350 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,05 | m3 |
| 351 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1017 | 100m2 |
| 352 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9398 | 100m2 |
| 353 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,8 | m3 |
| 354 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 198,61 | m3 |
| 355 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống hộp, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5642 | tấn |
| 356 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống hộp, đường kính 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1142 | tấn |
| 357 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính 12 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5708 | tấn |
| 358 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính 14-18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7289 | tấn |
| 359 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7483 | tấn |
| 360 | Ván khuôn ống cống hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,9566 | 100m2 |
| 361 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm và 1000x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59 | đoạn cống |
| 362 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | đoạn cống |
| 363 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | đoạn cống |
| 364 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,m - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | đoạn cống |
| 365 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm và 1000x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | mối nối |
| 366 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | mối nối |
| 367 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1500x1500mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49 | mối nối |
| 368 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | mối nối |
| 369 | Đổ bê tông đỉnh cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,87 | m3 |
| 370 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,95 | m3 |
| 371 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,67 | m3 |
| 372 | Cốt thép đỉnh cống D=6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 373 | Cốt thép đỉnh cống D=14-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,8607 | tấn |
| 374 | Cốt thép đỉnh cống D>18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9603 | tấn |
| 375 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường, đường kính cốt thép =6-8mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 376 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7678 | tấn |
| 377 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1265 | tấn |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,188 | tấn |
| 380 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1908 | tấn |
| 381 | Ván khuôn đỉnh cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2177 | 100m2 |
| 382 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9036 | 100m2 |
| 383 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0561 | 100m2 |
| 384 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.258,68 | m2 |
| 385 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,28 | m3 |
| 386 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,86 | m3 |
| 387 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 388 | Ván khuôn tường hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4952 | 100m2 |
| 389 | Bậc thang lên xuống hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 390 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 391 | Đổ bê tông mương thủy lợi, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,69 | m3 |
| 392 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương , đường kính = 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 393 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương , đường kính = 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4154 | tấn |
| 394 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính = 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 395 | Ván khuôn mương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5676 | 100m2 |
| 396 | Làm móng cấp phối đá dăm đệm bản dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9861 | 100m3 |
| 397 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,18 | m3 |
| 398 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0882 | tấn |
| 399 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 400 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0727 | tấn |
| 401 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 14-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1148 | tấn |
| 402 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 403 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,bản vượt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 234 | cái |
| 404 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 405 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2224 | 100m2 |
| 406 | Gia công hệ dàn van điều tiết | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1226 | tấn |
| 407 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dàn van điều tiết | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1226 | tấn |
| 408 | Máy đóng mở V1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 409 | Xây gạch không nung KT: 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,76 | m3 |
| 410 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | m2 |
| 411 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 412 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 413 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 414 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 415 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 416 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 417 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D= 14mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 418 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0273 | 100m2 |
| 419 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 420 | Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng độ dày 2-5,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 786,2 | kg |
| 421 | Mua thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 539 | kg |
| 422 | Mạ kẽm thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 539 | kg |
| 423 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3252 | tấn |
| 424 | Lắp dựng lan can thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3252 | tấn |
| 425 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng D=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 426 | Cốt thép gờ đầu cống D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8705 | tấn |
| 427 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8809 | tấn |
| 428 | Khấu hao vật liệu chính hệ đà giáo thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1873 | tấn |
| 429 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8809 | tấn |
| 430 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8809 | tấn |
| 431 | Cống tròn D600 (BTCT M300 đúc sẵn) (loại dưới lòng đường) ( chiều dài 2,5m/1ống) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 432 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 433 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 434 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0822 | 100m3 |
| 435 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0822 | 100m3 |
| 436 | Đắp bờ mương nắn dòng, dung trọng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,88 | m3 |
| 437 | Phá đất đắp mương nắn dòng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2688 | 100m3 |
| 438 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,4 | m |
| 439 | Dán giấy phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,84 | m2 |
| 440 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| 441 | Bê tông đế, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,21 | m3 |
| 442 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 443 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 444 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | áo |
| 445 | Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm loại di động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | biển |
| 446 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 447 | Gia công khung đỡ biển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 448 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,78 | m2 |
| 449 | Phân luồng giao thông trong quá trình thi công 30 ngày, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | ca |
| 450 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 451 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 452 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 453 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 454 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S>1m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 455 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Thiết bị kẻ vạch, sơn đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 7 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 11 | Máy đầm đất/ đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 12 | Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 15 | Máy khoan cọc đất (2 cần) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 17 | Máy lu bánh hơi tự hành | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 6 |
| 18 | Máy lu bánh thép tự hành | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 6 |
| 19 | Máy lu rung tự hành | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 20 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 21 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 22 | Máy rải | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 23 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 24 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 3 |
| 25 | Máy trộn vữa xi măng/ Trạm trộn BTXM | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 26 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 27 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. | 1 |
| 28 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 10 |
| 29 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 30 | Ô tô vận tải thùng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 31 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 32 | Xe nâng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
2 |
Cần trục ô tô |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
3 |
Thiết bị kẻ vạch, sơn đường |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
1 |
4 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
5 |
Máy cắt bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
7 |
Máy đào gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
8 |
Máy đào một gầu |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
3 |
9 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
10 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
11 |
Máy đầm đất/ đầm cóc |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
12 |
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
13 |
Máy hàn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
14 |
Máy khoan bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
15 |
Máy khoan cọc đất (2 cần) |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
16 |
Máy khoan đứng |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
17 |
Máy lu bánh hơi tự hành |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
6 |
18 |
Máy lu bánh thép tự hành |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
6 |
19 |
Máy lu rung tự hành |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
3 |
20 |
Máy nén khí |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
21 |
Máy phun nhựa đường |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
1 |
22 |
Máy rải |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
3 |
23 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
24 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
3 |
25 |
Máy trộn vữa xi măng/ Trạm trộn BTXM |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
1 |
26 |
Máy ủi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
3 |
27 |
Thiết bị nấu nhựa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. |
1 |
28 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
10 |
29 |
Ô tô tưới nước |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
3 |
30 |
Ô tô vận tải thùng |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
2 |
31 |
Trạm trộn bê tông nhựa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các giấy tờ về kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
32 |
Xe nâng |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ + xúc lên xe | 373,3 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Đào khuôn, đất cấp IV | 26,6442 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Đào rãnh, đất cấp IV | 9,2666 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Vận chuyển đổ bỏ | 39,6438 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Đào xúc đất không thích hơp và đánh cấp, đất cấp I | 1.276,9134 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Đào trả mương, đất cấp I | 24,5198 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Đắp trả mương, dung trọng | 1.325,87 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Đắp đảo phân cách, (đất tận dụng) | 97,82 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | 1.128,6241 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | 44,3396 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Đào khuôn, đất cấp II | 35,31 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Đào cống dọc + kênh TL, đất cấp II | 2,302 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | 81,9516 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Đào nền đường, đất cấp III | 205,2697 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Đào khuôn, đất cấp III | 66,9244 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Đào rãnh, đất cấp III | 10,1705 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2.141,2639 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Cày xới K98 | 2,0078 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Đắp lại nền đường đã cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,0039 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 355,1928 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 7,8278 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Đắp cát đen công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 351,3751 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 12KN/m | 376,7039 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 200KN/m | 194,1774 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,vải ĐKT dệt cường độ chịu kéo 400KN/m | 309,9101 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm, hàm lượng xi măng 240kg/m3 (thí nghiệm) | 20 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Khoan cọc xi măng đất, Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, Cấp đất đá IV- VI | 20 | m khoan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông | 10 | 1 chỉ tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 29.570 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Đào xúc đất chân khay, đất cấp I | 24,9937 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Đắp đất chân khay, đất cấp I | 12,1529 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | 12,8408 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 1.100,64 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 1.672,51 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 912,67 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Tầng lọc bằng vải địa kỹ thuật | 0,7402 | 100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Ống nhựa thoát nước PVC D=10mm | 370,08 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 567,6 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 125,6 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 49,192 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 30,272 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 10,048 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (Đoạn không ngập đất) | 25,12 | 100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Công đan phên nứa, buộc phên | 5.668 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | 3.715,6 | m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên | 3.458,5222 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Đắp bờ vây, đất cấp I (Đất tận dụng) | 61,7304 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Phá bờ vây, đất cấp I | 61,7304 | 100m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Bơm nước thi công bờ vây | 44 | ca | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Thép buộc D=4mm | 630 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự chuẩn bị tốt nhất cho ngày mai là làm điều tốt nhất vào ngày hôm nay. "
H. Jackson Brown Jr.
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.