Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:16 09/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trụ sở làm việc Huyện ủy Cát Hải
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trụ sở làm việc Huyện ủy Cát Hải
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 19/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:11 09/08/2022
đến
16:00 19/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 19/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/08/2022 (17/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Văn phòng huyện ủy Cát Hải
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự toán là: Sửa chữa Trụ sở làm việc Huyện ủy Cát Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Cát Hải. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.888.234. Fax: 02253.888.924
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH cơ khí và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 366 Trần Nhân Tông, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, TP Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Việt C.C.N. Địa chỉ: Tổ 34, khu 3, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Văn phòng huyện ủy Cát Hải , địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Cát Hải. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.888.234. Fax: 02253.888.924

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019÷2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019÷2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); + Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: + Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; c/ Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Cát Hải. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.888.234. Fax: 02253.888.924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Địa chỉ: Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887354

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 725.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN XÂY DỰNG CỦA ĐẢNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT789,484m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,881m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT392,749m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,776m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,163m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,163m3
7Lát nền WC, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,134m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT720,356m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75,89m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT392,75m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
16Lắp đặt xi phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3bộ
19Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
20Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
21Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
22Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120m
29Lắp đặt ống sun mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280m
30Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
31Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
33Lắp đặt đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,44100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,76100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
38Lắp đặt côn thu 32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
39Lắp đặt cút ren trong, cút 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35cái
40Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,717100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,717100m2
42Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT780cái
43Phá dỡ nền láng vữa xi măng (láng mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,123m2
44Chống thấm mái bằng tấm trải polimeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,123m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,123m2
46Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,577m2
47Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT255,24m2
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT142bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
50Cung cấp lắp đặt mặt công tắc và mặt ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT580m
52Lắp đặt ống sun mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT580m
53Đèn lốp trần D320 bóng LED khu cực hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21bộ
54Điều hòa công suất 12000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10máy
56Lắp đặt aptomat 1P+N-50A + loại gài tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
57Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66,236m
58Gia công lắp dựng lan can cầu thang INOX hộp 20x20x2.0, tay vị INOX D76x2.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,04md
59Gia công lắp dựng lan can mặt trước nhà INOX hộp 20x40x2.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,2md
60Gia công lắp dựng trụ INOX cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,352m2
62Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT203,352m2
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT328,272m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT328,272m2
65Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT328,272m2
66Lắp dặt ô kính cửa sổ kích thước 0.5x2.2m phòng chủ tịch hội cựu chiến binh tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1m2
67Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT328,272m2 cấu kiện
68Trám vá và trà bóng mặt lớp Granito cũ của bậc lên sảnh chính, bậc lên hành lang đầu hồi tầng 1 và bậc cầu thang lên các tầngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,187m2
69Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,95m2
70Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính (cả công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,95m2
71Lắp bản lề cho cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42Bộ
72Lắp khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14Bộ
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT431,47m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT541,042m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Trong nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.533,603m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT647,19m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT647,19m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.612,263m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT796,282m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.329,885m2
81Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.078,66m2
82Tháo dỡ, vận chuyển che đậy đồ đạc trong phòng vào nơi tập kết trước khi thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15công
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,429100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,297100m2
85Căng bạt, lưới che chắn, chống bụi đảm bảo an toàn trong thi công phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.142,8m2
BHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC THƯỜNG TRỤC HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,88m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48m
3Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,911m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,15m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ LimTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48m cấu kiện
6Lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ limTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,4m
7Lắp dựng cửa gỗ LimTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,88m2 cấu kiện
8Lắp đặt phụ kiện cửa gỗ lim (bàn lề, khóa, clemon...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7Bộ
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,556m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,496m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,377m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,377m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,377m3
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,556m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,494m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,643m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,5m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,643m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,5m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT191,143m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,675100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá ≥1,7KWHoạt động bình thường2
2Máy hàn nhiệtHoạt động bình thường1
3Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kWHoạt động bình thường1
4Máy trộn vữa ≥ 150lHoạt động bình thường1
5Máy tời điệnHoạt động bình thường1
6Ô tô tự đổ - tải trọng >=5 tấnHoạt động bình thường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
Hoạt động bình thường
2
2
Máy hàn nhiệt
Hoạt động bình thường
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
Hoạt động bình thường
1
4
Máy trộn vữa ≥ 150l
Hoạt động bình thường
1
5
Máy tời điện
Hoạt động bình thường
1
6
Ô tô tự đổ - tải trọng >=5 tấn
Hoạt động bình thường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
789,484 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
75,881 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Tháo dỡ gạch ốp tường
392,749 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
16,776 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
25,163 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m
25,163 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Lát nền WC, sàn bằng gạch tiết diện
69,134 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
720,356 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện
75,89 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện
392,75 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
8 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
8 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
3 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
79 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
8 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Lắp đặt xi phông chậu rửa
8 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Lắp đặt chậu xí bệt
8 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Lắp đặt chậu tiểu nam
3 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Lắp đặt thùng đun nước nóng
8 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Lắp đặt gương soi
8 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Lắp đặt giá treo
8 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Lắp đặt hộp đựng
8 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
11 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
8 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
14 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
14 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2
160 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
120 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Lắp đặt ống sun mềm D20
280 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
11 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Lắp đặt ổ cắm đơn
5 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
11 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Lắp đặt đế âm
16 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm
1,44 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm
0,76 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm
30 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm
20 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Lắp đặt côn thu 32/20mm
15 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Lắp đặt cút ren trong, cút 20mm
35 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Tháo tấm lợp tôn
3,717 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
3,717 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Ke chống bão
780 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Phá dỡ nền láng vữa xi măng (láng mái)
128,123 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Chống thấm mái bằng tấm trải polime
128,123 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100
128,123 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Tháo dỡ trần
18,577 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao
255,24 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần
142 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
24 bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Cung cấp lắp đặt mặt công tắc và mặt ổ cắm
108 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 111

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây