Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Cục Thuế Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự toán là: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bỉm Sơn - Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072, Email: dthai.tho@gdt.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661088 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 80 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N =3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.500.000.000 VNĐ Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư hoặc cao đẳng Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kinh tế xây dựng, giao thông. (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh). | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan và bơm thuốc chống mối. Định mức 2lit/lỗ khoan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 646 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Chi phí cho một mũi khoan sâu 30-35cm, phi 18-22mm và bơm thuốc chống mối (không kể thuốc) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 646 | 1 mũi khoan |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 270,5 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền đã cũ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,7542 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa tường góc để chống thấm, tường trong | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0213 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,5799 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,8329 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9649 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ, đánh bóng lan can Inox | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9649 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9649 | m3 |
| 9 | (PHẦN CẢI TẠO) Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (90%) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.280,731 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,4146 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng đục tường trong để chống thấm) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0213 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng phá lớp vữa tường ngoài) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,4146 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.174,2695 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.080,5182 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,5799 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,7964 | m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,8329 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,8013 | m2 |
| 19 | (Chống thấm mái+ mái sảnh) Làm sạch phần mái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,264 | m2 |
| 20 | Láng nền 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,264 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm mái, | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,264 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái ốp sảnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 23 | Ốp lại mái sảnh bằng tấm AULUMI | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.534,1456 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.254,7877 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà bị thấm bằng sơn chống thấm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,0213 | m2 |
| 27 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,622 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 30 | Khung học gỗ cửa tầng 4,5 gỗ nhóm III (KT 70x80) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9368 | m2 |
| 31 | Cửa gỗ nhóm III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 1m2 |
| 33 | Khoá cửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan để thay đường ống nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8661 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7131 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,938 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,562 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5623 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5623 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3334 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 533,36 | cái |
| 46 | Máng tôn thu nước Inox 304 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 47 | Phần tiếp xúc giữa cửa và tường bắn keo chống ngấm (2 mặt trong ngoài) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.257,24 | m |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi tường chân móng ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,39 | m2 |
| 49 | Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,39 | m2 |
| 50 | (Phần nước) Tháo dỡ đường nước để thay thế | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | ca |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bàn đá bao gồm cả khung, mặt đá hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt lô cuộn giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 57 | Dây cấp nước chậu rửa. | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tự do ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Thu sàn 120*120mm ống thoát D75 loại chống trào ngược + chống mùi + xi phông: và có thể cho tay vào xi phông lấy được cặn bẩn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 60 | Thu sàn 120*120mm ống thoát D90 loại chống trào ngược + chống mùi + xi phông: và có thể cho tay vào xi phông lấy được cặn bẩn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu VTL2,VTL3, VTL3N | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Vòi chậu lavabo | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 65 | Bồn tiểu nam | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt VI77(PK 2 nút nhấn, nắp nhựa). | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép Inox ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê Inox ren trong D15 rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí. | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 70 | (Phần Cấp nước) Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều D25 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê PPR D= 25x25 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 mm ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn PPR D= 25x20 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt góc 90 độ (cút), D25 trơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 78 | Lắp đặt góc 90 độ (cút), D20 trơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | (Phần Thoát nước) Lắp đặt ống uPVC D110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC D75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 88 | Lắp đặt chếch D110 mm (Tê cong D110). | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/90 ( Tê cong D110/90) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/75 ( Tê cong D110/75) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/42 ( Tê cong D110/42) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y75/34 ( Tê cong D75/34) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch D90 mm ( Tê cong D90) lắp rẽ nhánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch D75 mm ( Tê cong D75) lắp rẽ nhánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch D42 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch D34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê D110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê D90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn D 90x34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn D 75x34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch 135' D110 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch 135' D90 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch 135'D75 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch 135'D42 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch 135'D34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 107 | (Phần thoát nước mái) Lắp đặt ống uPVC D110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 100m |
| 109 | Lắp đặt chếch D90 mm ( Tê cong D90) lắp rẽ nhánh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt góc 90 độ trơn D90 trơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu D100x90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch 135' D110 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch 135' D90 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 114 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | cái |
| 117 | (Phần điện) Lắp đặt đèn led Downlig âm trần 15W | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led 3 bóng hình chữ nhật KT: 330*120*70mm-3*W | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm chóng cháy loại 1 pha | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC 0,6-1KV(1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC 0,6-1KV(1x2,5)mm2, kéo nguồn điện đến công tắc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt ống luồn dây tròn cứng chống cháy SP -D16 bảo vệ dây dẫn điện (1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây tròn cứng chống cháy SP -D20 bảo vệ dây dẫn điện (1x2,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 125 | Chống thấm nền bằng SiKa 3 lớp nhà WC từ tầng 1 đến tầng 7 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,7964 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,598 | m |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,032 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 929,521 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,478 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,7984 | m2 |
| 9 | Chống thấm nền bằng SiKa 3 lớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3584 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3584 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,44 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.152,999 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm thạch cao hỏng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,0472 | m2 |
| 14 | Lắp lại tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,0472 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,0472 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,0472 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,598 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6213 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5535 | m3 |
| 23 | (Phần nước) Tháo dỡ đường nước để thay thế | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lô cuộn giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tự do ren ngoài D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu âm bàn CD21 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 35 | Bồn tiểu nam | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Sen tắm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tê Inox ren ngoài + ren trong lắp chậu rửa + xí + sen tắm + Bình đung- rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt VI77(PK 2 nút nhấn, nắp nhựa). | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều D25 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PPR D= 25x25 mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 mm ren trong D15 (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mm ren trong (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PPR D= 25x20 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR D= 25 mm trơn, góc 90 độ. | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D= 20 mm trơn, góc 90 độ. | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | (Phần Cấp thoát nước) Lắp đặt ống uPVC D110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Y D110 mm (Tê cong D110) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê cong D110/90 (Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/90) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y D90 mm (Tê cong D90) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y D75 mm (Tê cong D75) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y D34 mm (Tê cong D34) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê D110 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu D 110x42 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D 90x34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu D 75x34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch 135'D110 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch 135' D90 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch 135' D75 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch 135'D42 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch 135'D34 mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 79 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt bàn đá bao gồm cả khung, mặt đá hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | (Phần Bồn hoa trước cổng) Làm sạch trụ cổng trước khi ốp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit vào trụ cổng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,785 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa Bê tông | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit bồn hoa trước cổng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,785 | m2 |
| 7 | Lát đá vỉa hè vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng bó vỉa bằng đá | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | (Phần Sân trước nhà công vụ) Làm phẳng nền bồn hoa cũ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 11 | Cắt khe co dãn sân bê tông | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4322 | 10m |
| 12 | Vệ sinh Sân đường nội bộ + Đường dốc, sân ngoài công trình | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | 100m2 |
| 15 | (Tường rào) Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,5237 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,5237 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,138 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,138 | m2 |
| 19 | (Rãnh thoát nước) Tháo dỡ tấm đan để cải tạo rãnh+ hố ga | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 20 | Nhân công nạo vét bùn đáy hố ga + nhân công nạo vét bùn đáy rãnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0591 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3696 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (tận dụng lại tấm đan cũ) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | 1 cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 3 | Vận thăng | 500kg | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 8 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | 130CV | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | 80T/h | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
250 lít |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
5T |
1 |
3 |
Vận thăng |
500kg |
1 |
4 |
Máy lu bánh hơi tự hành |
16T |
1 |
5 |
Máy lu bánh thép |
10T |
1 |
6 |
Máy nén khí diezel |
600m3/h |
1 |
7 |
Máy phun nhựa đường |
190CV |
1 |
8 |
Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa |
130CV |
1 |
9 |
Trạm trộn bê tông nhựa |
80T/h |
1 |
10 |
Cần cẩu bánh hơi |
6T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan và bơm thuốc chống mối. Định mức 2lit/lỗ khoan | 646 | 1 lỗ khoan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chi phí cho một mũi khoan sâu 30-35cm, phi 18-22mm và bơm thuốc chống mối (không kể thuốc) | 646 | 1 mũi khoan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 28,5 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phòng mối nền công trình | 270,5 | 1m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền đã cũ | 1.109,7542 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đục lớp vữa tường góc để chống thấm, tường trong | 252,0213 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 505,5799 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tháo dỡ trần | 163,8329 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 47,9649 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cạo rỉ, đánh bóng lan can Inox | 104,4 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 47,9649 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | 47,9649 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | (PHẦN CẢI TẠO) Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (90%) | 2.280,731 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%) | 253,4146 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng đục tường trong để chống thấm) | 252,0213 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng phá lớp vữa tường ngoài) | 253,4146 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 5.174,2695 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | 2.080,5182 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 505,5799 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 158,7964 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 163,8329 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 491,8013 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | (Chống thấm mái+ mái sảnh) Làm sạch phần mái | 437,264 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Láng nền 2 cm, VXM M75, PC40 | 437,264 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Quét chống thấm mái, | 437,264 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tháo dỡ mái ốp sảnh | 77 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ốp lại mái sảnh bằng tấm AULUMI | 77 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.534,1456 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7.254,7877 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sơn tường trong nhà bị thấm bằng sơn chống thấm | 252,0213 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,4 | 1m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | 26,622 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 9,24 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khung học gỗ cửa tầng 4,5 gỗ nhóm III (KT 70x80) | 4,9368 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cửa gỗ nhóm III | 9,24 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp dựng cửa | 9,24 | 1m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Khoá cửa | 3 | bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan để thay đường ống nước | 0,8661 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 1,0692 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0972 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0152 | tấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0896 | tấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | 5,7131 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,938 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,562 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Gia công xà gồ thép | 0,5623 | tấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5623 | tấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,3334 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ke chống bão (4 cái/m2) | 533,36 | cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máng tôn thu nước Inox 304 | 16,8 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mối hiểm họa chung thống nhất thậm chí ngay cả những kẻ thù truyền kiếp nhất. "
Aristotle
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Cục Thuế Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Cục Thuế Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.