Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:08 11/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bỉm Sơn - Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bỉm Sơn - Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 19/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
70 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:00 11/08/2022
đến
09:00 19/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 19/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
53.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/08/2022 (27/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Cục Thuế Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự toán là: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Bỉm Sơn - Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 80 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072, Email: dthai.tho@gdt.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH, địa chỉ: Lô 33 khu E, mặt bằng QH 1245, Phường Đông Thọ, TP Thanh Hóa. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng, địa chỉ: 36 đại lộ Lê Lợi, Phường Điện Biên, TP Thanh Hóa.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Cục Thuế Thanh Hóa , địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, p.Đông Hương, tp.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072, Email: dthai.tho@gdt.gov.vn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072, Email: dthai.tho@gdt.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661088

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
80 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N =3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.500.000.000 VNĐ Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh).33
2Cán bộ kỹ thuật thi công1là kỹ sư hoặc cao đẳng Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kinh tế xây dựng, giao thông. (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp, hợp đồng để chứng minh).22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan và bơm thuốc chống mối. Định mức 2lit/lỗ khoanTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6461 lỗ khoan
2Chi phí cho một mũi khoan sâu 30-35cm, phi 18-22mm và bơm thuốc chống mối (không kể thuốc)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6461 mũi khoan
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28,5m3
4Phòng mối nền công trìnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật270,51m2
BHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch lát nền đã cũTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1.109,7542m2
2Đục lớp vữa tường góc để chống thấm, tường trongTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật252,0213m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật505,5799m2
4Tháo dỡ trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật163,8329m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật47,9649m3
6Cạo rỉ, đánh bóng lan can InoxTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật104,4m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật47,9649m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật47,9649m3
9(PHẦN CẢI TẠO) Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (90%)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2.280,731m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật253,4146m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng đục tường trong để chống thấm)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật252,0213m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng phá lớp vữa tường ngoài)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật253,4146m2
13Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5.174,2695m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2.080,5182m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật505,5799m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật158,7964m2
17Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật163,8329m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật491,8013m2
19(Chống thấm mái+ mái sảnh) Làm sạch phần máiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật437,264m2
20Láng nền 2 cm, VXM M75, PC40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật437,264m2
21Quét chống thấm mái,Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật437,264m2
22Tháo dỡ mái ốp sảnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật77m2
23Ốp lại mái sảnh bằng tấm AULUMITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật77m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2.534,1456m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7.254,7877m2
26Sơn tường trong nhà bị thấm bằng sơn chống thấmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật252,0213m2
27Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật104,41m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật26,622100m2
29Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
30Khung học gỗ cửa tầng 4,5 gỗ nhóm III (KT 70x80)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4,9368m2
31Cửa gỗ nhóm IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
32Lắp dựng cửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9,241m2
33Khoá cửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan để thay đường ống nướcTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,8661m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,0692m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0152tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0896tấn
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,7131m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật51,938m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật22,562m2
42Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5623tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5623tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,3334100m2
45Ke chống bão (4 cái/m2)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật533,36cái
46Máng tôn thu nước Inox 304Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
47Phần tiếp xúc giữa cửa và tường bắn keo chống ngấm (2 mặt trong ngoài)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2.257,24m
48Cạo bỏ lớp vôi tường chân móng ngoài nhàTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật60,39m2
49Ốp đá rối vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật60,39m2
50(Phần nước) Tháo dỡ đường nước để thay thếTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14ca
51Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
52Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
53Tháo dỡ chậu tiểuTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
54Lắp đặt bàn đá bao gồm cả khung, mặt đá hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
55Lắp đặt lô cuộn giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
56Lắp đặt vòi rửa nước lạnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
57Dây cấp nước chậu rửa.Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
58Lắp đặt vòi tự do ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
59Thu sàn 120*120mm ống thoát D75 loại chống trào ngược + chống mùi + xi phông: và có thể cho tay vào xi phông lấy được cặn bẩnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
60Thu sàn 120*120mm ống thoát D90 loại chống trào ngược + chống mùi + xi phông: và có thể cho tay vào xi phông lấy được cặn bẩnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Lắp đặt chậu VTL2,VTL3, VTL3NTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
62Lắp đặt Vòi chậu lavaboTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
63Lắp đặt gươngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
64Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
65Bồn tiểu namTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
66Lắp đặt xí bệt VI77(PK 2 nút nhấn, nắp nhựa).Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
68Lắp đặt kép Inox ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
69Lắp đặt tê Inox ren trong D15 rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí.Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
70(Phần Cấp nước) Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
72Lắp đặt van 2 chiều D25 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
73Lắp đặt Tê PPR D= 25x25 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
74Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
75Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 mm ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
76Lắp đặt côn PPR D= 25x20 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
77Lắp đặt góc 90 độ (cút), D25 trơnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
78Lắp đặt góc 90 độ (cút), D20 trơnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
79Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D20Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
80Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
81Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
83(Phần Thoát nước) Lắp đặt ống uPVC D110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
84Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
85Lắp đặt ống uPVC D75mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
86Lắp đặt ống uPVC D42mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
87Lắp đặt ống uPVC D34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
88Lắp đặt chếch D110 mm (Tê cong D110).Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
89Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/90 ( Tê cong D110/90)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/75 ( Tê cong D110/75)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/42 ( Tê cong D110/42)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
92Lắp đặt ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y75/34 ( Tê cong D75/34)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt chếch D90 mm ( Tê cong D90) lắp rẽ nhánhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt chếch D75 mm ( Tê cong D75) lắp rẽ nhánhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
95Lắp đặt chếch D42 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đặt chếch D34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
97Lắp đặt tê D110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt tê D90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt côn D 90x34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt côn D 75x34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt chếch 135' D110 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
102Lắp đặt chếch 135' D90 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
103Lắp đặt chếch 135'D75 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
104Lắp đặt chếch 135'D42 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
105Lắp đặt chếch 135'D34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
107(Phần thoát nước mái) Lắp đặt ống uPVC D110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
108Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,76100m
109Lắp đặt chếch D90 mm ( Tê cong D90) lắp rẽ nhánhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt góc 90 độ trơn D90 trơnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt côn thu D100x90Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
112Lắp đặt chếch 135' D110 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
113Lắp đặt chếch 135' D90 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
114Nắp lưới chống côn trùng D90Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
116Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật95cái
117(Phần điện) Lắp đặt đèn led Downlig âm trần 15WTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
118Lắp đặt đèn led 3 bóng hình chữ nhật KT: 330*120*70mm-3*WTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
119Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt đế âm chóng cháy loại 1 phaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC 0,6-1KV(1x1,5)mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật100m
122Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC 0,6-1KV(1x2,5)mm2, kéo nguồn điện đến công tắcTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật30m
123Lắp đặt ống luồn dây tròn cứng chống cháy SP -D16 bảo vệ dây dẫn điện (1x1,5)mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật43m
124Lắp đặt ống luồn dây tròn cứng chống cháy SP -D20 bảo vệ dây dẫn điện (1x2,5)mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13m
125Chống thấm nền bằng SiKa 3 lớp nhà WC từ tầng 1 đến tầng 7Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật178,7964m2
CHẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG
1Tháo dỡ lan canTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,598m
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,32m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,032m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật929,521m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật223,478m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật274,7984m2
9Chống thấm nền bằng SiKa 3 lớpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật44,3584m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật44,3584m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật230,44m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1.152,999m2
13Tháo dỡ tấm thạch cao hỏngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật160,0472m2
14Lắp lại tấm thạch caoTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật160,0472m2
15Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật160,0472m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật160,0472m2
17Sản xuất lắp dựng lan can thép hộpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,598m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,32m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,6213100m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5535m3
23(Phần nước) Tháo dỡ đường nước để thay thếTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4ca
24Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
25Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
26Tháo dỡ chậu tiểuTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt lô cuộn giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
28Lắp đặt vòi rửa nước lạnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
29Dây cấp nước chậu rửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
30Lắp đặt vòi tự do ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt chậu âm bàn CD21Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
32Lắp đặt chậu lavaboTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
33Lắp đặt gươngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
34Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
35Bồn tiểu namTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt Sen tắmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
37Lắp đặt tê Inox ren ngoài + ren trong lắp chậu rửa + xí + sen tắm + Bình đung- rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xíTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
38Lắp đặt xí bệt VI77(PK 2 nút nhấn, nắp nhựa).Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
42Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,11100m
45Lắp đặt van 2 chiều D25 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Lắp đặt Tê PPR D= 25x25 mm (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mm (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
48Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Lắp đặt Tê PPR D= 20x20 mm ren trong D15 (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt Tê PPR D= 25x20 mm ren trong (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt côn PPR D= 25x20 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt cút PPR D= 25 mm trơn, góc 90 độ.Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
53Lắp đặt cút PPR D= 20 mm trơn, góc 90 độ.Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
54Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D20Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
55Lắp đặt cút PPR D= 25 mm ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt cút PPR D= 20 mm ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
57Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
59(Phần Cấp thoát nước) Lắp đặt ống uPVC D110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
60Lắp đặt ống uPVC D90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
61Lắp đặt ống uPVC D75mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
62Lắp đặt ống uPVC D42mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
63Lắp đặt ống uPVC D34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
64Lắp đặt Y D110 mm (Tê cong D110)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt Tê cong D110/90 (Ba chạc cong 90 độ chuyển bậc Y110/90)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
66Lắp đặt Y D90 mm (Tê cong D90)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
67Lắp đặt Y D75 mm (Tê cong D75)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
68Lắp đặt Y D34 mm (Tê cong D34)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt tê D110Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt tê D90Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt côn thu D 110x42 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt côn thu D 90x34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt côn thu D 75x34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
74Lắp đặt chếch 135'D110 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
75Lắp đặt chếch 135' D90 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
76Lắp đặt chếch 135' D75 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
77Lắp đặt chếch 135'D42 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
78Lắp đặt chếch 135'D34 mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
79Lắp đặt nắp thông tắc D90Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
80Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
81Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
83Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 42mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
85Lắp đặt bàn đá bao gồm cả khung, mặt đá hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
DHẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, RẢNH THOÁT NƯỚC
1(Phần Bồn hoa trước cổng) Làm sạch trụ cổng trước khi ốpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
2Ốp đá granit vào trụ cổngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
3Tháo dỡ gạch thẻTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15,785m2
4Tháo dỡ bó vỉa Bê tôngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật18m
5Phá dỡ nền gạch BlockTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật35m2
6Ốp đá granit bồn hoa trước cổngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15,785m2
7Lát đá vỉa hè vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật35m2
8Sản xuất lắp dựng bó vỉa bằng đáTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật18m
9(Phần Sân trước nhà công vụ) Làm phẳng nền bồn hoa cũTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật80m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8m3
11Cắt khe co dãn sân bê tôngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15,432210m
12Vệ sinh Sân đường nội bộ + Đường dốc, sân ngoài công trìnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1.120m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,2100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,2100m2
15(Tường rào) Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật761,5237m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật761,5237m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật36,138m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật36,138m2
19(Rãnh thoát nước) Tháo dỡ tấm đan để cải tạo rãnh+ hố gaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6công
20Nhân công nạo vét bùn đáy hố ga + nhân công nạo vét bùn đáy rãnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10công
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,0591m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật49,3696m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (tận dụng lại tấm đan cũ)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1631 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông250 lít1
2Ô tô tự đổ5T1
3Vận thăng500kg1
4Máy lu bánh hơi tự hành16T1
5Máy lu bánh thép10T1
6Máy nén khí diezel600m3/h1
7Máy phun nhựa đường190CV1
8Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa130CV1
9Trạm trộn bê tông nhựa80T/h1
10Cần cẩu bánh hơi6T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
250 lít
1
2
Ô tô tự đổ
5T
1
3
Vận thăng
500kg
1
4
Máy lu bánh hơi tự hành
16T
1
5
Máy lu bánh thép
10T
1
6
Máy nén khí diezel
600m3/h
1
7
Máy phun nhựa đường
190CV
1
8
Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa
130CV
1
9
Trạm trộn bê tông nhựa
80T/h
1
10
Cần cẩu bánh hơi
6T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan và bơm thuốc chống mối. Định mức 2lit/lỗ khoan
646 1 lỗ khoan Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Chi phí cho một mũi khoan sâu 30-35cm, phi 18-22mm và bơm thuốc chống mối (không kể thuốc)
646 1 mũi khoan Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào
28,5 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phòng mối nền công trình
270,5 1m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá dỡ nền gạch lát nền đã cũ
1.109,7542 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Đục lớp vữa tường góc để chống thấm, tường trong
252,0213 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tháo dỡ gạch ốp tường
505,5799 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tháo dỡ trần
163,8329 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
47,9649 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cạo rỉ, đánh bóng lan can Inox
104,4 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
47,9649 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
47,9649 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
13 (PHẦN CẢI TẠO) Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà (90%)
2.280,731 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài (10%)
253,4146 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng đục tường trong để chống thấm)
252,0213 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Bằng khối lượng phá lớp vữa tường ngoài)
253,4146 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà
5.174,2695 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần
2.080,5182 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40
505,5799 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40
158,7964 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao
163,8329 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40
491,8013 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
23 (Chống thấm mái+ mái sảnh) Làm sạch phần mái
437,264 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Láng nền 2 cm, VXM M75, PC40
437,264 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Quét chống thấm mái,
437,264 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Tháo dỡ mái ốp sảnh
77 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ốp lại mái sảnh bằng tấm AULUMI
77 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.534,1456 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
7.254,7877 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Sơn tường trong nhà bị thấm bằng sơn chống thấm
252,0213 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
104,4 1m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao
26,622 100m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Tháo dỡ cửa, thủ công
9,24 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Khung học gỗ cửa tầng 4,5 gỗ nhóm III (KT 70x80)
4,9368 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cửa gỗ nhóm III
9,24 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp dựng cửa
9,24 1m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Khoá cửa
3 bộ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan để thay đường ống nước
0,8661 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
1,0692 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0972 100m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0152 tấn Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,0896 tấn Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40
5,7131 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
51,938 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
22,562 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Gia công xà gồ thép
0,5623 tấn Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp dựng xà gồ thép
0,5623 tấn Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
1,3334 100m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Ke chống bão (4 cái/m2)
533,36 cái Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Máng tôn thu nước Inox 304
16,8 m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 90

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây