Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 20:03 16/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa hồ Ea Be, xã Dliê Yang, huyện Ea H’Leo
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, sửa chữa hồ Ea Be, xã Dliê Yang, huyện Ea H’Leo
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 27/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:58 16/08/2022
đến
08:00 27/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 27/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/08/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa hồ Ea Be, xã Dliê Yang, huyện Ea H’Leo
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thịnh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’leo. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea H’leo.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’leo; Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’leo, tỉnh Đắk Lắk;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.986.608.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.397.321.600 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong đó: có hạng mục thi công đập đất, tràn xả lũ, cống đầu mối. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.593.750.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.187.500.800 VND.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi (NN&PTNT) từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2Cán bộ kỹ thuật -phụ trách thi công1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐẬP ĐẤT
1Uỉ quang tuyến bãi vật liệuChương 5, E-HSMT54,222100m²
2Bóc phong hóa bãi vật liệu đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT16,266100m³
3Đào bùn móng đê quai đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT9,108100m³
4V/C bùn + PH đất cấp 1 đi đổ, CL Chương 5, E-HSMT25,374100m³
5Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT28,165100m³
6Đào đất cấp 3 cơ giới để đắpChương 5, E-HSMT31,826100m³
7V/C đất cấp 3 cơ giới để đắp đê quai, cự ly Chương 5, E-HSMT31,826100m³
8Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT19,057100m³
9V/C đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL Chương 5, E-HSMT19,057100m³
10San ủi đất tại bãi thảiChương 5, E-HSMT44,431100m³
11Đào đất cấp 3 kênh dẫn dòngChương 5, E-HSMT23,4100m³
12Đắp đất cấp 3 kênh dẫn dòng bằng cơ giớiChương 5, E-HSMT23,4100m³
13ủi đất cấp 3 đào kênh dẫn dòng để đắp CL Chương 5, E-HSMT23,4100m³
14Lắp đặt ống buy ly tâm đúc sẵn D100cmChương 5, E-HSMT36đoạn
15Tháo dỡ ống buy ly tâm đúc sẵn D100cmChương 5, E-HSMT36đoạn
16Đào đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT416,674
17Đắp đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT10,931
18Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT12,351
19Bóc phong hóa đập đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT6,379100m³
20Đào bùn móng đập bằng cơ giớiChương 5, E-HSMT102,896100m³
21ủi bùn đất cấp 1 về hạ lưu đập CL Chương 5, E-HSMT102,896100m³
22Đào đất cấp 2 cơ giớiChương 5, E-HSMT10,361100m³
23ủi đất cấp 2 về hạ lưu đập CL Chương 5, E-HSMT10,361100m³
24Đào chân khay đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT8,167100m³
25ủi đất đào chân khay đất cấp 3 để đắp đập CL Chương 5, E-HSMT8,167100m³
26ủi đất đào cống cấp 3 để đắp đập CL Chương 5, E-HSMT30,804100m³
27ủi đất đào tràn cấp 3 để đắp đập CL Chương 5, E-HSMT88,33100m³
28Đắp đập đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT275,755100m³
29Đào đất cấp 3 cơ giới để đắpChương 5, E-HSMT184,302100m³
30Vận chuyển đất cấp 3 cơ giới để đắp cự ly Chương 5, E-HSMT184,302100m³
31Đắp đất cấp phối mặt đậpChương 5, E-HSMT0,671100m³
32Đào đất cấp phối cơ giới để đắpChương 5, E-HSMT0,758100m³
33V/C đất cấp phối để đắp CL Chương 5, E-HSMT0,758100m³
34BTCT đá 1x2 M200# mái thượng, khóa máiChương 5, E-HSMT113,917
35BTCT đá 1x2 M200# chân khay mái thượngChương 5, E-HSMT37,823
36Lót đá 4x6 M200# dày 8cm chân khay dưới cùngChương 5, E-HSMT0,555
37Lót vữa M50# dày 3 cm mái thượng, khoá máiChương 5, E-HSMT1.291,524
38Bê tông đá 1x2 M200# rãnh thoát nước chân đậpChương 5, E-HSMT26,63
39Lót vữa M50# dày 3 cm rãnh thoát nước chân đậpChương 5, E-HSMT266,299
40Cốt thép d Chương 5, E-HSMT3,814tấn
41Giấy dầu tẩm nhựa đườngChương 5, E-HSMT187,02
42Ván khuônChương 5, E-HSMT2,812100m²
43Cát lót lỗ thoát nướcChương 5, E-HSMT0,007100m³
44Vải lọc TS 40Chương 5, E-HSMT0,168100m²
45Lắp ống PVC nối miệng bát Ø27-6barChương 5, E-HSMT0,08100m
46Ông nhựa PVC D90mmChương 5, E-HSMT0,045100m
47Trồng cỏ mái hạChương 5, E-HSMT15,643100m²
48Đào xúc cỏ lên phương tiện vận chuyểnChương 5, E-HSMT156,434
49Vận chuyển cỏ bằng cơ giới, CL=1kmChương 5, E-HSMT1,564100m³
50Bốc cỏ xuống phương tiện vận chuyểnChương 5, E-HSMT156,434
51Trải đất màu để trồng cỏChương 5, E-HSMT156,434
52Đá 1x2 chia ô trồng cỏ mái hạChương 5, E-HSMT0,223100m³
53Lu lèn xử lý nền đường K=0,95Chương 5, E-HSMT2,005100m²
54Di dời cột điện hạ thếChương 5, E-HSMT3cái
55Cột điện hạ thếChương 5, E-HSMT3Trụ
BTRÀN XẢ LŨ
1Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT14,06100m³
2Vận chuyển đất phong hóa cấp 1 đi đổ, CL Chương 5, E-HSMT14,06100m³
3San ủi đất tại bãi thảiChương 5, E-HSMT14,06100m³
4Đào đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT106,979100m³
5Đào đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT275,701
6Đắp đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT1.650,321
7Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT1.864,863
8Bê tông đá 1x2 M200# tường trànChương 5, E-HSMT452,633
9Bê tông đá 1x2 M200# đáy trànChương 5, E-HSMT251,238
10Lót đá 4x6 vữa M50# đáy trànChương 5, E-HSMT49,155
11Bê tông đá 1x2 M200# bờ trànChương 5, E-HSMT30,378
12Lót đá 4x6 vữa M50# bờ trànChương 5, E-HSMT20,299
13Lót VXM M50# dày 3cmChương 5, E-HSMT118,506
14Cát lót lỗ giảm ápChương 5, E-HSMT0,003100m³
15Vải lọc TS 40Chương 5, E-HSMT0,071100m²
16ống nhựa d = 5 cmChương 5, E-HSMT0,147100m
17Ván khuôn trànChương 5, E-HSMT10,987100m²
18Giấy dầu tẩm nhựa đườngChương 5, E-HSMT78,462
19BTCT đá 1x2 M300# mũ mố cầuChương 5, E-HSMT0,64
20Bê tông đá 1x2 M300# bản cầuChương 5, E-HSMT3,982
21Bê tông đá 1x2 M300# dầm cầuChương 5, E-HSMT1,74
22Bê tông đá 1x2 M250# trụ lan canChương 5, E-HSMT0,355
23SX+LĐ cọc tiêu BTCTChương 5, E-HSMT20cái
24SX+LĐ Biển phản quang tam giácChương 5, E-HSMT1cái
25Biển phản quang tam giácChương 5, E-HSMT1cái
26SX+LĐ Biển phản quang tròn ĐK70cmChương 5, E-HSMT1cái
27Biển phản quang tròn ĐK70cmChương 5, E-HSMT1cái
28Cột biển báo D90 dày 2mmChương 5, E-HSMT1cái
29Cốt thép trànChương 5, E-HSMT1,669tấn
30Trát vữa M100# dày 2 cmChương 5, E-HSMT37,312
31Ván khuôn cầu qua trànChương 5, E-HSMT0,383100m²
CCỐNG ĐẦU MỐI
1Đào phong hóa đất cấp 1 cơ giớiChương 5, E-HSMT9,247100m³
2Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ cự ly Chương 5, E-HSMT9,247100m³
3San ủi đất tại bãi thảiChương 5, E-HSMT9,247100m³
4Đào đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT64,183100m³
5Đào đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT77,317
6Đắp đất cấp 3 thủ côngChương 5, E-HSMT323,003
7Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ côngChương 5, E-HSMT364,993
8Đắp đất cấp 3 cơ giớiChương 5, E-HSMT26,309100m³
9ủi đất đào cống để đắp cự ly Chương 5, E-HSMT29,729100m³
10Bê tông đá 1x2 M.200# tường cốngChương 5, E-HSMT30,845
11Bê tông đá 1x2 M.200# đáy cốngChương 5, E-HSMT14,249
12Bê tông đá 1x2 M200# tấm đanChương 5, E-HSMT0,04
13BTCT đá 1x2 M.200# tường kênhChương 5, E-HSMT12,73
14BTCT đá 1x2 M.200# đáy kênhChương 5, E-HSMT9,044
15Lót đá 4x6 vữa M.50#Chương 5, E-HSMT9,33
16Bê tông đá 1x2 M200# bậc tam cấpChương 5, E-HSMT19,968
17Lót VXM M50# dày 3cm bậc tam cấpChương 5, E-HSMT67,424
18Giấy dầu nhựa đường 2 lớpChương 5, E-HSMT16,26
19Lắp đặt ống gang D300 dày 7,2mmChương 5, E-HSMT8ống
20Sản xuất ống thép D300 dày 7,2mmChương 5, E-HSMT0,308tấn
21Lắp đặt ống thép D300 dày 7,2mmChương 5, E-HSMT0,308tấn
22Mặt bích dày 12 mmChương 5, E-HSMT2cặp
23Van đĩa DK300 mmChương 5, E-HSMT2cái
24Sản xuất thép lưới chắn rác và nắp đậy hộp vanChương 5, E-HSMT0,22tấn
25Lắp đặt thép lưới chắn rác và nắp đậy hộp vanChương 5, E-HSMT0,22tấn
26Sơn chống gỉ 2 lớpChương 5, E-HSMT10,773
27Thép trong bê tông tấm đan + kênhChương 5, E-HSMT0,809tấn
28Ván khuôn gỗChương 5, E-HSMT3,947100m²

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn thépThiết bị hoạt động tốt, công suất 5kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2Máy cắt tônThiết bị hoạt động tốt, công suất 15kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
3Máy hànThiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4Máy trộn bê tôngThiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5Máy màiThiết bị hoạt động tốt, công suất 2.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
6Cần trục ô tô ≥6TNhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnNhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê3
8Máy đầm dùiThiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
9Máy đàoThiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
10Máy đầm bàn 1kwThiết bị hoạt động tốt, công suất 1kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
11Máy ủi 110CVThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
12Máy lu bánh thép 8-16TThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
13Máy lu rung ≥16TThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn thép
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 5kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
2
Máy cắt tôn
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 15kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
3
Máy hàn
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
4
Máy trộn bê tông
Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
5
Máy mài
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 2.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
6
Cần trục ô tô ≥6T
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
3
8
Máy đầm dùi
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
9
Máy đào
Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
10
Máy đầm bàn 1kw
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
11
Máy ủi 110CV
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
12
Máy lu bánh thép 8-16T
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
13
Máy lu rung ≥16T
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Uỉ quang tuyến bãi vật liệu
54,222 100m² Chương 5, E-HSMT
2 Bóc phong hóa bãi vật liệu đất cấp 1 cơ giới
16,266 100m³ Chương 5, E-HSMT
3 Đào bùn móng đê quai đất cấp 1 cơ giới
9,108 100m³ Chương 5, E-HSMT
4 V/C bùn + PH đất cấp 1 đi đổ, CL
25,374 100m³ Chương 5, E-HSMT
5 Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giới
28,165 100m³ Chương 5, E-HSMT
6 Đào đất cấp 3 cơ giới để đắp
31,826 100m³ Chương 5, E-HSMT
7 V/C đất cấp 3 cơ giới để đắp đê quai, cự ly
31,826 100m³ Chương 5, E-HSMT
8 Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giới
19,057 100m³ Chương 5, E-HSMT
9 V/C đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ, CL
19,057 100m³ Chương 5, E-HSMT
10 San ủi đất tại bãi thải
44,431 100m³ Chương 5, E-HSMT
11 Đào đất cấp 3 kênh dẫn dòng
23,4 100m³ Chương 5, E-HSMT
12 Đắp đất cấp 3 kênh dẫn dòng bằng cơ giới
23,4 100m³ Chương 5, E-HSMT
13 ủi đất cấp 3 đào kênh dẫn dòng để đắp CL
23,4 100m³ Chương 5, E-HSMT
14 Lắp đặt ống buy ly tâm đúc sẵn D100cm
36 đoạn Chương 5, E-HSMT
15 Tháo dỡ ống buy ly tâm đúc sẵn D100cm
36 đoạn Chương 5, E-HSMT
16 Đào đất cấp 3 thủ công
416,674 Chương 5, E-HSMT
17 Đắp đất cấp 3 thủ công
10,931 Chương 5, E-HSMT
18 Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công
12,351 Chương 5, E-HSMT
19 Bóc phong hóa đập đất cấp 1 cơ giới
6,379 100m³ Chương 5, E-HSMT
20 Đào bùn móng đập bằng cơ giới
102,896 100m³ Chương 5, E-HSMT
21 ủi bùn đất cấp 1 về hạ lưu đập CL
102,896 100m³ Chương 5, E-HSMT
22 Đào đất cấp 2 cơ giới
10,361 100m³ Chương 5, E-HSMT
23 ủi đất cấp 2 về hạ lưu đập CL
10,361 100m³ Chương 5, E-HSMT
24 Đào chân khay đất cấp 3 cơ giới
8,167 100m³ Chương 5, E-HSMT
25 ủi đất đào chân khay đất cấp 3 để đắp đập CL
8,167 100m³ Chương 5, E-HSMT
26 ủi đất đào cống cấp 3 để đắp đập CL
30,804 100m³ Chương 5, E-HSMT
27 ủi đất đào tràn cấp 3 để đắp đập CL
88,33 100m³ Chương 5, E-HSMT
28 Đắp đập đất cấp 3 cơ giới
275,755 100m³ Chương 5, E-HSMT
29 Đào đất cấp 3 cơ giới để đắp
184,302 100m³ Chương 5, E-HSMT
30 Vận chuyển đất cấp 3 cơ giới để đắp cự ly
184,302 100m³ Chương 5, E-HSMT
31 Đắp đất cấp phối mặt đập
0,671 100m³ Chương 5, E-HSMT
32 Đào đất cấp phối cơ giới để đắp
0,758 100m³ Chương 5, E-HSMT
33 V/C đất cấp phối để đắp CL
0,758 100m³ Chương 5, E-HSMT
34 BTCT đá 1x2 M200# mái thượng, khóa mái
113,917 Chương 5, E-HSMT
35 BTCT đá 1x2 M200# chân khay mái thượng
37,823 Chương 5, E-HSMT
36 Lót đá 4x6 M200# dày 8cm chân khay dưới cùng
0,555 Chương 5, E-HSMT
37 Lót vữa M50# dày 3 cm mái thượng, khoá mái
1.291,524 Chương 5, E-HSMT
38 Bê tông đá 1x2 M200# rãnh thoát nước chân đập
26,63 Chương 5, E-HSMT
39 Lót vữa M50# dày 3 cm rãnh thoát nước chân đập
266,299 Chương 5, E-HSMT
40 Cốt thép d
3,814 tấn Chương 5, E-HSMT
41 Giấy dầu tẩm nhựa đường
187,02 Chương 5, E-HSMT
42 Ván khuôn
2,812 100m² Chương 5, E-HSMT
43 Cát lót lỗ thoát nước
0,007 100m³ Chương 5, E-HSMT
44 Vải lọc TS 40
0,168 100m² Chương 5, E-HSMT
45 Lắp ống PVC nối miệng bát Ø27-6bar
0,08 100m Chương 5, E-HSMT
46 Ông nhựa PVC D90mm
0,045 100m Chương 5, E-HSMT
47 Trồng cỏ mái hạ
15,643 100m² Chương 5, E-HSMT
48 Đào xúc cỏ lên phương tiện vận chuyển
156,434 Chương 5, E-HSMT
49 Vận chuyển cỏ bằng cơ giới, CL=1km
1,564 100m³ Chương 5, E-HSMT
50 Bốc cỏ xuống phương tiện vận chuyển
156,434 Chương 5, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 104

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây