Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 13:37 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà văn hóa TDP 6, phường Hải Thành
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà văn hóa TDP 6, phường Hải Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường Hải Thành
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:30 24/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:03 17/08/2022
đến
10:30 24/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 24/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.000.000 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/08/2022 (22/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa TDP 6, phường Hải Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường Hải Thành
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành. Địa chỉ: phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tổng hợp Trường An + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hạ tầng Quảng Bình + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Phát QB.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành. Địa chỉ: phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý I năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành. Địa chỉ: phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Thắng. Chủ tịch UBND phường Hải Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hạ tầng Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 840.067.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.011.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.063.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.33
3Cán bộ KCS, Cán bộ Phụ trách theo giỏi khối lượng1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.33
4Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT, PCCC1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.33
5Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề10- Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,736m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,057m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,274m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,666m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V23,856m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,306m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V39,719m2
8Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,858m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,994m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V45,384m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V138,43kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V393,95kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V970,79kg
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,651m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V84,467m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,681m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,229m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V90,148m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V199,26kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V773,19kg
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,069m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V98,001m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V220,63kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.089,91kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V99,94kg
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,984m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V169,84m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,16kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V592,86kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,569m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V40,157m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,457m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V57,39kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V115,28kg
37Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,209m3
38Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong dày 22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,791m3
39Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
40Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
41Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,097m3
42Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,134m3
43Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,847m3
44Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
47Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,217m3
48Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,991m2
49Công tác ốp gạch giếng đáy KT 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,331m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,972m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
52Lát gạch granito 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,913m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,898m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,001m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,84m2
57Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,216m2
58Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,951m2
59Trát lanh tô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,72m2
60Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,427m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,242m
62Chữ đắp nổi cao 220 "NHÀ VĂN HÓA TDP6 - PHƯỜNG HẢI THÀNH"Mô tả kỹ thuật theo chương V27chữ
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,844m2
64Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vnMô tả kỹ thuật theo chương V15,844m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,913m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V567,837m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,849m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,682m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,003m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V658,923kg
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V658,923kg
72Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V171,73m2
73Tôn phẳng úp nóc dày 0.5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,3m
75Lắp đặt ống nhựa PVC 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
76Lắp đặt rọ chống rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,863m2
78Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,23m2
79Vách kính nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V6,098m2
80Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V21,64m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,64m2
82Máng Inox nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V274,72m2
BCẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt côn uPVC D72/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút chếch nhựa 90o uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cút chếch nhựa 135o uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt hộp giấy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt vòi rửa đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt rắc co ren ngoài uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,683m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,159m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,104m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,104m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,713m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,788m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,61kg
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
42Đắp cát hạt thô công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
43Đắp lớp sạn 1x2 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
44Đắp lớp sạn 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
CĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
2Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
3Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
6Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt tủ điện 800x600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x18W bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Lắp đặt quạt trần D500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Hộp nối dây 110x110x80 + cầu đấu dây 4P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
DPHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V135,992m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16,296m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,788m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V51,356m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V51,356m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V51,356m3
ETHIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bình khí CO2- MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2Máy tời mini- Công suất ≥ 750kg1
3Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
4Máy trộn bê tông- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5Máy ủi- Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt1
6Máy đầm dùi- Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
7Máy đầm bàn- Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
8Máy đầm cóc- Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt1
9Máy phát điện≥ 15KW1
10Máy hàn≥ 23 kW1
11Máy cắt uốn≥ 5kW1
12Máy cắt gạch đá≥1,7 kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
1
2
Máy tời mini
- Công suất ≥ 750kg
1
3
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
2
4
Máy trộn bê tông
- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
2
5
Máy ủi
- Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm dùi
- Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
2
7
Máy đầm bàn
- Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
2
8
Máy đầm cóc
- Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt
1
9
Máy phát điện
≥ 15KW
1
10
Máy hàn
≥ 23 kW
1
11
Máy cắt uốn
≥ 5kW
1
12
Máy cắt gạch đá
≥1,7 kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
52,736 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
15,057 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
5,274 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
14,666 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
23,856 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
3,306 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
39,719 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt
0,912 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
38,858 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
4,994 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
45,384 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
138,43 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm
393,95 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
970,79 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
2,088 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng)
19,651 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
84,467 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150
13,681 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,229 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
90,148 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
199,26 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
773,19 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200
9,069 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
98,001 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
220,63 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1.089,91 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
99,94 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200
16,984 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
169,84 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
1.032,16 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao
592,86 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
3,569 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
40,157 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
4,457 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
57,39 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao
115,28 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày
22,209 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong dày 22cm, chiều dày
14,791 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày
0,516 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày
0,173 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao
1,097 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu hồi, chiều dày
5,134 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao
6,847 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
1,94 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
1,785 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
1,785 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày
8,217 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
35,991 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Công tác ốp gạch giếng đáy KT 60x240
2,331 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75
27,972 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH như sau:

  • Có quan hệ với 27 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,16 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 93,33%, Tư vấn 4,44%, Phi tư vấn 2,23%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 136.833.760.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 136.468.264.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,27%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 145

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây