Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:36 20/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường từ trung tâm xã Mường Đăng đi xã Ngối Cáy
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Nâng cấp đường từ trung tâm xã Mường Đăng đi xã Ngối Cáy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh và cấp huyện quản lý theo kế hoạch hàng năm
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 30/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:29 20/08/2022
đến
10:00 30/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 30/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
165.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2022 (27/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp đường từ trung tâm xã Mường Đăng đi xã Ngối Cáy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh và cấp huyện quản lý theo kế hoạch hàng năm
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng KT&HT huyện Mường Ảng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. Địa chỉ: Số nhà 30 - Tổ dân phố 08 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên + Đơn vị thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- File mềm tính toán đơn giá dự thầu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng; Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.909.441.527 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.680.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)85
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình2Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)53
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA)53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8686100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,8241100m3
3Đào nền đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V90,4989100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9059100m3
5Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5364100m3
6Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4119100m3
7Đào rãnh, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2352100m3
8Đánh san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8551100m3
9Đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7744100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5827100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3674100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7461100m3
4Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0549100m3
5Lu lèn khuôn đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0549100m3
6Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,6277100m2
7Thi công mặt đường đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,6277100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,353100m3
9Cày xới mặt láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8799100m2
10Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8799100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8799100m2
12Bù Vênh mặt đường bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V398,47m3
CĐIỀU PHỐI ĐẤT VỀ ĐẮP
1Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,54100m3
2Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,47100m3
3Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m3
4Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m3
5Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,747100m3
6Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3326100m3
7Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 700mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m3
8Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 700mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,962100m3
9Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384100m3
10Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
11Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m3
12Vận chuyển đất đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m3/1km
13Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
14Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3/1km
15Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
16Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3/1km
17Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3
18Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3/1km
19Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m3
20Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m3/1km
21Vận chuyển cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5555100m3
22Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5555100m3/1km
23Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,495100m3
24Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,495100m3/1km
25Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,242100m3
26Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,242100m3/1km
27Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1424100m3
28Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1424100m3/1km
29Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,43100m3
30Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,43100m3/1km
31Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V29,72100m3
32Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,72100m3/1km
33Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100m3
34Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100m3/1km
35Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,69100m3
36Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V12,69100m3/1km
37Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3277100m3
38Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3277100m3/1km
DCÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,25m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0204100m2
3Vữa XM đệm + mạch mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,34m2
4Đổ bê tông móng rãnh , đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,85m3
5Lắp đặt tấm bê tông rãnh, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.0121 cấu kiện
6Bốc xếp tấm đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,4443cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041210 tấn/1km
8Bốc xếp tấm đan trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,4443tấn
9Cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8141tấn
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,69m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2859100m2
12Vữa chèn khe M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m2
13Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V282cấu kiện
14Bốc xếp tấm đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V282cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,211810 tấn/1km
ECỐNG TRÒN
1Lắp đặt ống cống D100 trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V73cấu kiện
2Lắp đặt ống cống D150 trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
3Nối ống bê tông D100 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V58mối nối
4Nối ống bê tông, D150 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối nối
5Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2726m3
6Cốt thép bê tông ống cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5563tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3659100m2
8Đổ bê tông móng thân cống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1644m3
9Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7206100m2
10Đổ bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu BTXM đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,29m3
11Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5434100m2
12Đổ bê tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,92m3
13Ván khuôn tông móng tường đầu + tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8157100m2
14Đổ bê tông gia cố thượng + hạ lưu đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,81m3
15Ván khuôn gia cố thượng + hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4483100m2
16Đổ bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,39m3
17Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6381100m2
18Đệm móng thượng, hạ lưu cống bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
19Đổ bê gia cố mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015m3
20Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2686m3
21Đào móng cống trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864100m3
22Đào móng cống trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3303100m3
23Đào móng cống trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0136100m3
24Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V66,46m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3499100m3
26Đổ bê mối nối với cống cũ đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
27Ván khuôn mối nối cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2888100m2
28Khơi thông lòng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4002m3
FCỐNG BẢN
1Đào móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3417100m3
2Đào móng cống đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5125100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m3
4Đệm cấp phối đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
7Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,46m3
8Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3437100m2
9Cốt thép Mặt bản + mối nối, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1063tấn
10Cốt thép mặt bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527tấn
11Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783100m2
12Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
13Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
14Cốt thép lớp phủ mặt cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
15Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
16Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
18Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,24m3
19Ván khuôn tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891100m2
20Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,85m3
21Ván khuôn móng tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
22Gia cố lòng cống + hạ lưu, bằng BTXM đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,96m3
23Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,85m3
24Cốt thép gia cố lòng, hạ lưu, chân khay cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
25Ván khuôn gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227100m2
26Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
27Côt thép mũ mố cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0499tấn
28Cốt thép mũ mố D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
29Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
30Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366100m2
31Đệm đá dăm gia cố, chân khay + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
32Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,59m3
33Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
34Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0571tấn
35Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871100m2
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
37Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
38Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116100m2
39Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
40Bê tông thân cống đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,06m3
41Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2404100m2
42Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m3
43Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,99m3
44Ván khuôn tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3411100m2
45Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51m3
46Ván khuôn móng tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
47Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,01m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2108100m3
50Đào móng công trình đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904100m3
51Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1355100m3
GCỐNG THỦY LỢI
1Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921100m2
3Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
4Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736tấn
5Đệm móng rãnh bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
6Bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
7Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0747100m2
8Bê tông chân khay + gia cố đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
9Ván khuôn chân khay + gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
10Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0663100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
14Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
15Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
16Đắp đất mang độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0582100m3
HMƯƠNG THỦY LỢI
1Cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2807tấn
2Đổ bê tông mương nước, đá 1x2, mác 200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,92m3
3Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4322100m2
4Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52m3
5Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
6Đệm móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m3
7Lót bạt rứa móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
8Đào móng mương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6229100m3
9Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5173100m3
ICÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đệm móng bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,54m3
2Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699100m2
3Đổ bê tông móng kè đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,99m3
4Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6061100m2
5Đổ bê tông thân kè đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,52m3
6ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1306100m2
7Bê tông đỉnh kè đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
9Lót bạt rứa móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8637100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2744100m
11Gia công lắp dựng cốt thép tường kè , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1431tấn
12Ván khuôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1528100m2
13Đổ bê tường hộ lan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
14Sơn phản quang hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
15Đào móng kè đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2552100m3
16Đào móng kè đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,348100m3
17Đào móng kè đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268100m3
18Đắp đất mang kè độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6328100m3
19Khe phòng lún bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
20Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,53m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3058tấn
22Lót bạt rứa mái kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3773100m2
23Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,98m3
24Ván khuôn kè ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
25Đệm móng bằng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
26Đào móng chân khay đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1291100m3
27Đắp đất móng chân khay độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1187100m3
JAN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
2Đổ bê tông móng cột đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
3Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
4Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,89m3
5Cốt thép bê tông cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834tấn
6Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4297100m2
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V261,07m2
8Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m3
9Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
10Lắp cột, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V259cấu kiện
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V368m
12Tấm sóng hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V184tấm
13Tấm đuôi hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V187cột
15Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V187tấm
16Tiêu phản quang187cái
17Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.870cái
18Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V187cái
19Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,64m3
20Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,94m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu, xe cẩuNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
2Máy đào một gầu,dung tích gầu > 0,8 m3Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
3Máy đầm bànNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
4Máy đầm bê tông, dầm dùiNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
5Máy đầm đất cầm tayNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
6Máy hàn xoay chiềuNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
7Máy lu bánh thép tự hành : 8,5-10,0 TNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
8Máy lu rung tự hành: 16 - 25TNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
9Máy tưới nhựa đườngNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
10Máy ủiNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
11Máy trộn - dung tích : 150 -250 lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
12Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 TNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
13Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu, xe cẩu
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
2
Máy đào một gầu,dung tích gầu > 0,8 m3
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2
3
Máy đầm bàn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
3
4
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
3
5
Máy đầm đất cầm tay
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2
6
Máy hàn xoay chiều
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
7
Máy lu bánh thép tự hành : 8,5-10,0 T
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
3
8
Máy lu rung tự hành: 16 - 25T
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2
9
Máy tưới nhựa đường
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
10
Máy ủi
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2
11
Máy trộn - dung tích : 150 -250 lít
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2
12
Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
3
13
Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp II
16,8686 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào nền đường, đất cấp III
75,8241 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào nền đường đất cấp IV
90,4989 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
54,9059 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào rãnh, đất cấp II
0,5364 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đào rãnh, đất cấp III
13,4119 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào rãnh, đất cấp IV
2,2352 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đánh san đất, đất cấp III
7,8551 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đánh cấp, đất cấp III
0,7744 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đào khuôn đường, đất cấp II
3,5827 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào khuôn đường, đất cấp III
9,3674 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào khuôn đường, đất cấp IV
2,7461 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Cày xới khuôn đường
19,0549 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lu lèn khuôn đường độ chặt yêu cầu K=0,98
19,0549 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cm
68,6277 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Thi công mặt đường đá dăm dày 12cm
68,6277 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm
12,353 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Cày xới mặt láng nhựa cũ
148,8799 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cm
148,8799 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 8cm
148,8799 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Bù Vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm
398,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m
4,54 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m
13,47 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m
0,63 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m
0,94 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m
0,747 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m
0,3326 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 700m
0,169 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 700m
2,962 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
0,384 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
0,015 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
0,145 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Vận chuyển đất đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo
0,145 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
0,165 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo
0,165 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
0,134 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo
0,134 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
0,282 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theo
0,282 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
0,0106 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theo
0,0106 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Vận chuyển cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
0,5555 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo
0,5555 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
3,495 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo
3,495 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
18,242 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo
18,242 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
4,1424 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theo
4,1424 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m
18,43 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây