Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp đường từ trung tâm xã Mường Đăng đi xã Ngối Cáy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh và cấp huyện quản lý theo kế hoạch hàng năm |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất (năm 2021). * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng; Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.909.441.527 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.300.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.680.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành đường bộ. Trong đó:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA) | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 2 | Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA) | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8686 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8241 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4989 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9059 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5364 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4119 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2352 | 100m3 |
| 8 | Đánh san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8551 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7744 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5827 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3674 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7461 | 100m3 |
| 4 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0549 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn khuôn đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0549 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6277 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6277 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,353 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8799 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8799 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8799 | 100m2 |
| 12 | Bù Vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,47 | m3 |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT VỀ ĐẮP | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 700m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 700m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5555 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5555 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,495 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,495 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,242 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,242 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1424 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1424 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,43 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,43 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3277 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 3000m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3277 | 100m3/1km |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0204 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM đệm + mạch mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,34 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng rãnh , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,85 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.012 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp tấm đan trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,4443 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển tấm đan trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp tấm đan trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,4443 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8141 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,69 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2859 | 100m2 |
| 12 | Vữa chèn khe M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp tấm đan trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2118 | 10 tấn/1km |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100 trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt ống cống D150 trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 3 | Nối ống bê tông D100 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông, D150 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2726 | m3 |
| 6 | Cốt thép bê tông ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5563 | tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3659 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng thân cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1644 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7206 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu BTXM đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5434 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tông móng tường đầu + tường cánh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8157 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông gia cố thượng + hạ lưu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,81 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố thượng + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4483 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,39 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6381 | 100m2 |
| 18 | Đệm móng thượng, hạ lưu cống bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m3 |
| 19 | Đổ bê gia cố mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2686 | m3 |
| 21 | Đào móng cống trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cống trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3303 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cống trình đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0136 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,46 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3499 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê mối nối với cống cũ đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mối nối cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 28 | Khơi thông lòng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4002 | m3 |
| F | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5125 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3437 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép Mặt bản + mối nối, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | tấn |
| 10 | Cốt thép mặt bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1527 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 13 | Bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 14 | Cốt thép lớp phủ mặt cống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Gia cố lòng cống + hạ lưu, bằng BTXM đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,96 | m3 |
| 23 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m3 |
| 24 | Cốt thép gia cố lòng, hạ lưu, chân khay cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 27 | Côt thép mũ mố cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 31 | Đệm đá dăm gia cố, chân khay + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm bản trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 34 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 37 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 38 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 40 | Bê tông thân cống đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m3 |
| 43 | Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,99 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng tường đầu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 47 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1355 | 100m3 |
| G | CỐNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | tấn |
| 5 | Đệm móng rãnh bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu + tường cánh + hố thu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân khay + gia cố đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân khay + gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 16 | Đắp đất mang độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m3 |
| H | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Cốt thép mương, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2807 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông mương nước, đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4322 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Đệm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m3 |
| 7 | Lót bạt rứa móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Đào móng mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6229 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5173 | 100m3 |
| I | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng kè đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6061 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thân kè đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,52 | m3 |
| 6 | ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đỉnh kè đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt rứa móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8637 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2744 | 100m |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tường kè , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 12 | Ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tường hộ lan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 14 | Sơn phản quang hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 15 | Đào móng kè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | 100m3 |
| 16 | Đào móng kè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | 100m3 |
| 17 | Đào móng kè đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất mang kè độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6328 | 100m3 |
| 19 | Khe phòng lún bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 20 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3058 | tấn |
| 22 | Lót bạt rứa mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3773 | 100m2 |
| 23 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kè ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 25 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 26 | Đào móng chân khay đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1291 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất móng chân khay độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1187 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 2 | Đổ bê tông móng cột đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 5 | Cốt thép bê tông cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4297 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,07 | m2 |
| 8 | Đào đất móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 10 | Lắp cột, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | m |
| 12 | Tấm sóng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | tấm |
| 13 | Tấm đuôi hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | cột |
| 15 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | tấm |
| 16 | Tiêu phản quang | 187 | cái | |
| 17 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.870 | cái |
| 18 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | cái |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m3 |
| 20 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,94 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu, xe cẩu | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu,dung tích gầu > 0,8 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành : 8,5-10,0 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 8 | Máy lu rung tự hành: 16 - 25T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy tưới nhựa đường | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn - dung tích : 150 -250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu, xe cẩu |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
2 |
Máy đào một gầu,dung tích gầu > 0,8 m3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
2 |
3 |
Máy đầm bàn |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
3 |
4 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
3 |
5 |
Máy đầm đất cầm tay |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
2 |
6 |
Máy hàn xoay chiều |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
7 |
Máy lu bánh thép tự hành : 8,5-10,0 T |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
3 |
8 |
Máy lu rung tự hành: 16 - 25T |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
2 |
9 |
Máy tưới nhựa đường |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
10 |
Máy ủi |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
2 |
11 |
Máy trộn - dung tích : 150 -250 lít |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
2 |
12 |
Ô tô tự đổ - trọng tải : 12,0 T |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
3 |
13 |
Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 16,8686 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 75,8241 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | 90,4989 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 54,9059 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | 0,5364 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | 13,4119 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | 2,2352 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đánh san đất, đất cấp III | 7,8551 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đánh cấp, đất cấp III | 0,7744 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 3,5827 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 9,3674 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | 2,7461 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Cày xới khuôn đường | 19,0549 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Lu lèn khuôn đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | 19,0549 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cm | 68,6277 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm dày 12cm | 68,6277 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 18cm | 12,353 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Cày xới mặt láng nhựa cũ | 148,8799 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5 cm | 148,8799 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 8cm | 148,8799 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Bù Vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm | 398,47 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m | 4,54 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m | 13,47 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 300m | 0,63 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m | 0,94 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m | 0,747 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m | 0,3326 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 700m | 0,169 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 700m | 2,962 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 0,384 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 0,015 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 0,145 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Vận chuyển đất đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo | 0,145 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 0,165 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo | 0,165 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 0,134 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 500m tiếp theo | 0,134 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 0,282 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theo | 0,282 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 0,0106 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1500m tiếp theo | 0,0106 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Vận chuyển cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 0,5555 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo | 0,5555 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 3,495 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo | 3,495 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 18,242 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Vận chuyển đất cấp IV, bằng ôtô tự đổ cự ly 2000m tiếp theo | 18,242 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 4,1424 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ôtô tự đổ cự ly 2500m tiếp theo | 4,1424 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Vận chuyển đất cấp III, bằng ôtô tự đổ cự ly 1000m | 18,43 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người thực hành mà không có lý thuyết giống như người thủy thủ lên tàu mà không có bánh lái và la bàn và không bao giờ biết mình rồi sẽ dạt tới đâu. "
Leonardo da Vinci
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.