Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:47 20/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Phòng học bộ môn trường THCS thị trấn Mường Ảng
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phòng học bộ môn trường THCS thị trấn Mường Ảng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:47 19/08/2022
đến
14:00 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (26/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Phòng học bộ môn trường THCS thị trấn Mường Ảng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; banqldahma@gmail.com; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Ảng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; banqldahma@gmail.com; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; banqldahma@gmail.com; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; banqldama@gmail.com - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên. + Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
10 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.284.830.124 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 856.966.024 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.85
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình1Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự.53
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình tương tự.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7528100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7474m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8584m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4726m3
5Ván khuôn móng cột0,484100m2
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4832100m2
7Gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7459tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8643tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1714tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6732tấn
11Xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5502m3
12Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7902m3
13Đổ bê tông cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5357m3
14Ván khuôn cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5036100m2
15Gia công lắp dựng cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9633tấn
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9279100m3
18Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8249100m3
19Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8249100m3/1km
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3267m3
BPHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2745m3
2Ván khuôn cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1774100m2
3Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3235tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4321tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3672tấn
6Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4756m3
7Ván khuôn cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4009tấn
9Đổ bê tông bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7536m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1904tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
13Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,096m3
14Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,788m3
15Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4442m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9249m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5093100m2
18Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7223tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4751tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,967tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9414m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3941100m2
23Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14tấn
24Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3574m3
25Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2905100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2927tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2474tấn
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2745m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1774100m2
30Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3235tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2549tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1421m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4487100m2
34Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4893tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2778m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804100m2
37Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391tấn
38Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1374tấn
39Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2682m3
40Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2461m3
41Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3887m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3327m3
43Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4795100m2
44Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7702tấn
45Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9797tấn
46Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,57tấn
47Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6357m3
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0302100m2
49Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9265tấn
CPHẦN MÁI
1Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6897m3
2Đổ bê xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6015m3
3Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2365100m2
4Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3223tấn
5Gia công xà gồ thép1,3287tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3287tấn
7Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V98,88m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4344100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9m
DPHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC + BÓ HÈ
1Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,19m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,658m3
3Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,192m3
4Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,2m2
5Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m2
6Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4544m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1435100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V591 cấu kiện
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499tấn
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8939m3
11Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,939m2
EPHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V678,7856m2
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V681,5m2
3Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,7984m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,596m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V572,7992m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,854m
7Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,4272m2
8Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V86,8m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.443,8952m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V865,584m2
11Lát nền, sàn vữa XM mác 75538,2672m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2796m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2796m2
14Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0942tấn
15Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5803m2
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,204m2
17SXLD Lan can hành lang phi 50 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,478kg
18SX khuôn cửa 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V339,36m
19SX cửa đi kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4496m2
20SX cửa sổ kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,92m2
21SX ô thoáng cửa đi, cửa sổ kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4288m2
22Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V339,36m cấu kiện
23Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V113,7984m2
24Gia công cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5379tấn
25Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V39,9059m2
26Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V88,7488m2
27SX vách kính cầu thang kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m2
28Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,885100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
31đai sắt bắt ống thoát nước 20x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2975100m2
33Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
FPHẦN ĐIỆN
1con sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
7Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A1cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Tủ điện tổng 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Tủ điện tầng 250x150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt hộp nối 60x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
16Lắp đặt đế âm, mặt bảng điện, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V43hộp
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
18Lắp đặt ống gen đường kính =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V525m
19Lắp đặt các loại đènMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
20Lắp đặt bóng đèn tuýp led 40W/bóng36bộ
21BÌnh bọt cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
22hộp đựng bình cứu hỏa + bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
GPHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,328m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,328m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
4Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m
5Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82m
6Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
9Mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
2Máy cắt uốn cốt thépNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
3Máy đào một gầu, bánh xíchNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
4Máy đầm bê tông, dầm dùiNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
5Máy đầm bê tông, đầm bànNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
6Máy đầm đất cầm tayNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
7Máy hàn xoay chiềuNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
8Máy hàn xoay chiềuNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
9Máy khoan bê tông cầm tayNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
10Máy mài - công suấtNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
11Máy mài - công suấtNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
12Máy trộn bê tôngNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
13Máy trộn vữa lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
14Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 TNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2
2
Máy cắt uốn cốt thép
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2
3
Máy đào một gầu, bánh xích
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
4
Máy đầm bê tông, dầm dùi
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2
5
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2
6
Máy đầm đất cầm tay
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
7
Máy hàn xoay chiều
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
8
Máy hàn xoay chiều
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
9
Máy khoan bê tông cầm tay
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
10
Máy mài - công suất
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
11
Máy mài - công suất
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
12
Máy trộn bê tông
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1
13
Máy trộn vữa lít
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2
14
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình đất cấp III
1,7528 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150
16,7474 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250
27,8584 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
24,4726 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn móng cột
0,484 100m2
6 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,4832 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Gia công lắp dựng xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7459 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,8643 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,1714 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,6732 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Xây móng, chiều dày
10,5502 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
1,7902 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đổ bê tông cột chiều cao
4,5357 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn cột chiều cao
0,5036 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Gia công lắp dựng cột đường kính cốt thép
0,178 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,9633 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85
0,9279 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển đất cấp III
0,8249 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Vận chuyển đất cấp III
0,8249 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150
26,3267 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đổ bê tông cột chiều cao
7,2745 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn cột chiều cao
1,1774 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép
0,3235 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép
0,4321 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,3672 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200
3,4756 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn cột chiều cao
0,316 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4009 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đổ bê tông bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200
1,7536 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,234 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép
0,1904 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,0344 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Xây tường thẳng, chiều dày
42,096 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Xây gạch kết cấu phức tạp khác, chiều cao
6,788 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
2,4442 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
18,9249 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,5093 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7223 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,4751 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,967 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
23,9414 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn sàn mái, chiều cao
2,3941 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
2,14 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
3,3574 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Ván khuôn cầu thang
0,2905 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,2927 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2474 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Đổ bê tông cột, tiết diện cột
7,2745 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,1774 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,3235 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây