Thông báo mời thầu

xây lắp

Tìm thấy: 08:29 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Quyết Thắng; Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
Gói thầu
xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch đấu thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện quản lý
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 30/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:22 23/08/2022
đến
14:00 30/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 30/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/08/2022 (26/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: xây lắp
Tên dự án là: Trường Tiểu học Quyết Thắng; Hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX Địa chỉ: Kiệt 50, Nguyễn Du, Khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Phát; Địa chỉ: Số 21/9 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.536.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 739.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường: 01 người1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)55
2Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)33
3Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4673100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"10,5251m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30"16,5576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"31,6166m3
5Ván khuôn móng cột"0,488100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,0885tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"1,5141tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm"0,2619tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"23,229m3
10Ván khuôn móng dài"1,8174100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"7,7751m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng"0,6633100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,2166tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,7619tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"15,5559m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật"2,4154100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,3353tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"1,7355tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm"0,3995tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"31,1965m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng"2,6429100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,7142tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"3,3162tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm"1,4686tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"55,3096m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái"5,813100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm"6,7328tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"16,2822m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"1,7345100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,8351tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm"0,3484tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"3,6816m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thường"0,2506100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm"0,2015tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm"0,2748tấn
36Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"71,5321m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"27,5612m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"6,5089m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"11,6421m3
40Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"3,121m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30"3,12m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75"5,4m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,9747100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"1,5175100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"28,08m3
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40"79,576m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"79,576m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm"0,0125100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm"0,02100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,924100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"8cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"14cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm"11cái
54Đai giử ống thoát nước"44cái
55Cầu cản rác thoát nước mái"11cái
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m"0,2393tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m"0,2393tấn
58Gia công xà gồ thép mạ kẽm"1,2593tấn
59Lắp dựng xà gồ thép"1,2593tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"129,8281m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Zacs dày 0,45ly"3,999100m2
62Tôn trắng hợp thủy mạ inox"7,188m2
63Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông"0,0136tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông"0,3603tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, mác 250"0,27m3
66Nắp tôn 5ly có móc bằng D8+khóa"0,6724
67Tay vịnh lan can INOX D60, dày 1,2ly"48,26m
68Tay vịnh lan can INOX D42, dày 1,2ly"13,86m
69Thanh đứng lan can cầu thang INNOX D20"106,02m
70Bản đế innox 15x15x5ly, bu long liên kết tay vịnh cầu thang"4cái
71La in nox 30x4 ly"11,16m
72Lắp dựng lan can INOX"10,602m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40"511,2188m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột"53,632m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (Đá granít)"51,9059m2
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40"55,2m2
77Miết mạch tường gạch loại lõm"55,2m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"561,734m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"664,35m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"210,606m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40"581,3m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"289,35m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"173,45m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"167m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"69,06m
86Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40"38,566m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tương đương Kova"455,654m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tương đương Kova"1.919,056m2
89Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 5 mm (Sản phẩm cửa nhựa tương đương Công ty Trọng Tín)"62,643m2
90Cửa sổ mở trượt, mở quay kính trắng an toàn dày 5 mm (Sản phẩm cửa nhựa tương đương Công ty Trọng Tín)"40,32m2
91Cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn dày 5 mm (Sản phẩm cửa nhựa tương đương Công ty Trọng Tín)"31,68m2
92Phụ kiện cửa đi hai cánh mở quay, khóa chốt đa điểm, lề 3D, cremon"12bộ
93Phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt, khóa bán nguyệt hoặc khóa sập"14bộ
94Phụ kiện cửa sổ hai cánh mở quay, khóa , chốt đa điểm"12bộ
95Gia công hoa sắt thép hộp theo công bố giá sắt hộp 14x14x1,2 ly"95,4754m2
96Lắp dựng hoa sắt cửa"95,4754m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"47,73771m2
98Lắp dựng cửa vào khuôn"721m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà"62,643m2
100Sản xuất và lắp dựng cửa kéo bao gồm phụ kiện (tương đương Đài Loan U1,2 ly sơn tỉnh điện)"10,488m2
101Khung thép bảo vệ bên trên cửa kéo ô cầu thang (sơn 3 nước)"2,5944m2
102Khóa tương đương việt tiệp khóa của kéo ô cầu thang"1cái
103Lót bạt xanh đỏ trước khi đổ bê tông"4,0217100m2
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"18,6492m3
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40"215,6812m2
106Lát gạch terazzo KT300x300, vữa XM M75, PCB40"385,18m2
107Bình phòng hỏa BCMFZ4 - 4 kg"4bình
108Hộp đựng bình cứu hỏa"2Hộp
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"1,008100m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"3,3696100m2
BHẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ automat tương đương sinoMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A, tương đương sino"1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, tương đương sino"2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, tương đương sino"6cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, tương đương Huỳnh Quang"37bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụp"6bộ
7Lắp đặt quạt trần tương đương vinawin"30cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt tương đương sino"8cái
9Lắp đặt công tắc điện 2 chiều tương đương sino"2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi tương đương sino"42cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"520m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 tương đương cadivi"45m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 tương đương cadivi"6m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 tương đương cadivi"45m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 tương đương cadivi"165m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 tương đương cadivi"465m
17Hộp nối vuông 80 x 80, chống cháy"18cái
18Đế âm đôi, chống cháy"64cái
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"520m
20Đinh vít"3kg
21Băng dính cách điện"7cuộn
DCHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,081m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"20,08m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m"5cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵn"10cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm"180m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm"55m
7Cát vàng"0,1m3
8Xi măng PC 30"20kg
9Bulong M-12"12cái
10Thép dẹt 40x4"1,2m
11Tấm chì 40x2ly (Đệm giữa hai mối nối tiếp địa)"0,6m
12Que hàn điện"1kg
13Ống gốm trang trí"5ống
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm"0,09100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực2
2Máy xúcDung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
3Máy cắt gạch đáCông xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt1
4Máy trộn bê tôngDung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt1
5Đầm dùiCông xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
6Máy đầm bànCông xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt1
7Máy cắt uốn thépCông xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
8Máy đầm cócTrọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
9Máy trộn vữaDung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt1
10Máy cân bằng laserCòn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
11Máy thủy bìnhCòn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
2
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
2
2
Máy xúc
Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
1
2
Máy xúc
Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
1
3
Máy cắt gạch đá
Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
1
3
Máy cắt gạch đá
Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
1
4
Máy trộn bê tông
Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
1
4
Máy trộn bê tông
Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
1
5
Đầm dùi
Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
2
5
Đầm dùi
Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
2
6
Máy đầm bàn
Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
1
7
Máy cắt uốn thép
Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
1
7
Máy cắt uốn thép
Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
1
8
Máy đầm cóc
Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
1
8
Máy đầm cóc
Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
1
9
Máy trộn vữa
Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
1
9
Máy trộn vữa
Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
1
10
Máy cân bằng laser
Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
1
10
Máy cân bằng laser
Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
1
11
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
1
11
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất III
1,4673 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III
10,525 1m3 "
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30
16,5576 m3 "
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
31,6166 m3 "
5 Ván khuôn móng cột
0,488 100m2 "
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0885 tấn "
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,5141 tấn "
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,2619 tấn "
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
23,229 m3 "
10 Ván khuôn móng dài
1,8174 100m2 "
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
7,7751 m3 "
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng
0,6633 100m2 "
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,2166 tấn "
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,7619 tấn "
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
15,5559 m3 "
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
2,4154 100m2 "
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,3353 tấn "
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
1,7355 tấn "
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm
0,3995 tấn "
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
31,1965 m3 "
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng
2,6429 100m2 "
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,7142 tấn "
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
3,3162 tấn "
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
1,4686 tấn "
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
55,3096 m3 "
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái
5,813 100m2 "
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
6,7328 tấn "
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
16,2822 m3 "
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,7345 100m2 "
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm
0,8351 tấn "
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm
0,3484 tấn "
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,6816 m3 "
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,2506 100m2 "
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm
0,2015 tấn "
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm
0,2748 tấn "
36 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40
71,5321 m3 "
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40
27,5612 m3 "
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40
6,5089 m3 "
39 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40
11,6421 m3 "
40 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III
3,12 1m3 "
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30
3,12 m3 "
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75
5,4 m3 "
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9747 100m3 "
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,5175 100m3 "
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
28,08 m3 "
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40
79,576 m2 "
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
79,576 m2 "
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm
0,0125 100m "
49 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm
0,02 100m "
50 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm
0,924 100m "

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị như sau:

  • Có quan hệ với 98 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,73 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 14,29%, Xây lắp 76,79%, Tư vấn 8,92%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 388.612.649.906 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 386.542.749.945 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,53%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây