Thông báo mời thầu

xây lắp

Tìm thấy: 08:51 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông tại 6 thôn, xã Vĩnh Ô
Gói thầu
xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch đấu thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện quản lý
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:46 23/08/2022
đến
08:00 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (28/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông tại 6 thôn, xã Vĩnh Ô
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3820.536.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX Địa chỉ: Kiệt 50, Nguyễn Du, Khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thịnh Phát Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố Thành Công, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3820.536.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3820.536.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.491
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 700.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)55
2Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hạng mục xây dựng dân dụng1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh; bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Xà Nin, xã Vĩnh Ô
BPHẦN SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đi, Cấp đất I"0,178100m3
3Đào san đất bằng máy - Cấp đất III"3,395100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,352100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III"3,043100m3
CPHẦN XÂY LẮP TƯỜNG RÀO+TƯỜNG CHẮN ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,0651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"2,997m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,133100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"5,624m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,178100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,17tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,051tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"4,548m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,762100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,282tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"17,131m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"3,615m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,212100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"17,12m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40"10,348m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40"3,523m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,446100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,35tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"0,189m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,187100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40"0,126m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"311,96m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"51,023m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"40,72m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"174,6m
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40"50,56m
27Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40"3,37m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"396,553m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"37,296m3
30Lót bạt sọc nền sân"3,538100m2
31Lát gạch Terazzo KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40"353,79m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm"0,028100m
DCÁNH CỬA CỔNG
1Gia công cửa sắt, thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
2Gia công cửa sắt, thép ống D25"0,013tấn
3Gia công cửa sắt, thép ống D15"0,031tấn
4Gia công cửa sắt, thép tấm dày 1ly"0,01tấn
5Bánh đở cánh cổng"2bộ
6Lề khóa cửa"4bộ
7Khóa cửa cổng"1bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"6,534m2
9Lắp dựng cửa không có khuôn"7,61m2
EPHẦN SỬA CHỮA NHÀ THÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V184,212m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Toa"86,966m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Toa"97,246m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"10,566m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"10,566m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"10,566m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,19tấn
8Tháo dỡ tấm lợp - Tôn"0,543100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly"0,592100m2
10Gia công xà gồ thép"0,19tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 30x60x1,4ly"0,19tấn
12Ke chống bảo 3 cái/m"243cái
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"6,24m2
14Lát nền Gạch lát Ceramic KT: 400x400mm2, vữa XM M50, PCB40"13,943m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"17,3021m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công"11,712m2
17Cửa đi 4 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"4,549m2
18Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay"1bộ
19Vách kính cố định, kính trắng cường lực"1,163m2
20Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"6m2
21Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"6bộ
22Lắp dựng cửa không có khuôn"11,3761m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,417100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,205100m2
FPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tương đương Điện Quang Bộ đèn led tube doublewing 36W)"3bộ
3Lắp đặt đèn Led tròn Buib tròn, tương đương Rạng Đông 40w"1bộ
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsan"1cái
5Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"6cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"2cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"8hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"8cái
9Lắp đặt hộp automat, KT 150x200x100mm tương đương clipsal"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2. (tương đương Cadivi)"33m
11Dây dẫn điện 2 ruột loại 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"27m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"6cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"66cái
GPHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,484m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,018100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,063m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,041tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,03tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,175m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,028100m2
10Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"0,7251m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,254m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,017100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,483m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,407m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,041100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,008tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,032tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"0,259m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,216100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,21m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,056100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,012tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,034tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,682m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,136m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,018100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,013tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"15,856m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"18,356m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"1,81m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"2,79m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"24,276m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42ly"0,118100m2
34Xà gồ thép hộp mạ kẽm (30x60) dày 1,4ly"0,026tấn
35Ke chống bảo 3 cái/m"7,95cái
36Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 400x400mm2"2,66m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40"11,28m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"2,3851m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"2,28m2
40Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"2bộ
41Lắp dựng cửa vào khuôn"2,281m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,068100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,073100m2
HPHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn Led tròn Buib tròn, tương đương Rạng Đông 40wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
4Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"2hộp
5Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ"2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 tương đương cadivi"7m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 tương đương cadivi"15m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"7m
9Lắp đặt xí xổm tương đương viglacera"2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương dolacera 01 TN"3bộ
11Lắp đặt khóa nhựa D27"2cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,15100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"20cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm"0,08100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm"7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm"6cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"2cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"1bộ
19Vòi rửa 1 vòi Ru mi nê"1bộ
IBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,694m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,178m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,02100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"3,745m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,495m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,024100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"0,03tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"0,334m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,033100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,019tấn
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"40,168m2
13Quét nước xi măng 2 nước"20,08m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40"3,425m2
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm"0,1100m
JTHÁP NƯỚC
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III"1,5091m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,568m3
3Gia công hệ khung dàn"0,155tấn
4Bu long vít nở D12"16Cái
5Bồn nước 1000L tương đương Tân Á"1Cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"7,8041m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,41100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"5cái
KHạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Xà Lời, xã Vĩnh Ô
LPHẦN SỬA CHỮA NHÀ THÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V221,308m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"147,494m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"73,814m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"13,824m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"13,824m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"13,824m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,218tấn
8Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn"0,903100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly"0,996100m2
10Xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80) dày 1,4ly"0,218tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly"0,29tấn
12Ke chống bảo 3 cái/m"330cái
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại"3,36m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"29,761m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công"12,048m2
16Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"5,328m2
17Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay"2bộ
18Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"6,72m2
19Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"4bộ
20Lắp dựng cửa vào khuôn"12,0481m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,082100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"75,664m2
24Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40"75,664m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,55100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,24100m2
MPHẦN ĐIỆN NHÀ THÔN
1Lắp đặt quạt treo tường tương đương senkoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Điện Quang"7bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsan"1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"5cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"8hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ"8cái
9Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm2"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 tương đương cadivi"33m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 tương đương cadivi"27m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"9cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"66cái
NPHẦN SÂN
1Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,272m3
2Lót bạt sọc nền sân"3,454100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"34,543m3
4Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40"345,43m2
OCỬA NHÀ VỆ SINH
1Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
2Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"2,28bộ
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,068100m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,073100m2
PHạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Lền, xã Vĩnh Ô
QPHẦN SỬA CHỮA NHÀ THÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V204,524m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"146,076m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"58,448m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"13,869m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"13,869m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"13,869m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,404tấn
8Tháo dỡ tấm lợp - Tôn"1,549100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly"0,991100m2
10Gia công xà gồ thép"0,217tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly"0,217tấn
12Ke chống bảo 3 cái/m"328,5cái
13Gia công xà gồ thép, KT: 30x60x1,4ly"0,187tấn
14Lắp dựng xà gồ thép"0,187tấn
15Làm trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,3ly"65,1m2
16V nhôm la phong + đinh vít"60,1m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"26,281m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công"12,12m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại"2,016m2
20Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"5,4m2
21Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay"2bộ
22Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"6,72m2
23Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"4bộ
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"2,0161m2
25Lắp dựng cửa vào khuôn"12,121m2
RSÂN BÊ TÔNG
1Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V1gốc
2Lót bạt sọc nền sân"3,325100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"33,248m3
4Lát gạch Terazzo KT: 400x400, vữa XM M75, PCB40"332,48m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,525100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,233100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,082100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
SPHẦN ĐIỆN NHÀ THÔN
1Lắp đặt quạt treo tường tương đương senkoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tương đương Điện Quang Bộ đèn led tube doublewing 36W)"7bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"5cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"8hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"8cái
9Lắp đặt hộp automat, KT 150x200x100mm tương đương clipsal"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"33m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"27m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"9cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"66cái
THạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Thúc, xã Vĩnh Ô
UPHẦN XÂY LẮP NHÀ THÔN
1Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy"0,143m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III"2,161m3
4Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III"10,1461m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,71m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,026100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,917m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,05100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,061tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,063tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,514m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,068100m2
13Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"2,9531m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,722m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,013100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,355m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,191m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,043m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,095100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,028tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,128tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"1,889m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,124100m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,16m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,218100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,04tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,092tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"7,913m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40"0,063m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,265m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,125100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,048tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,128tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,259m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,05100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,012tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm"0,033tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,319m3
39Ván khuôn gỗ sàn mái"0,027100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,065tấn
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"54,738m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"62,052m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40"5,376m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"11,97m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"20,426m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"5,8m
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"179,482m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"199,181m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương Sơn Toa)"160,447m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"17,91m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"17,91m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"7,91m2
53Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,323tấn
54Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn"1,133100m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly"1,162100m2
56Xà gồ thép hộp mạ kẽm (40x80) dày 1,4ly"0,346tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly"0,346tấn
58Ke chống bảo 3 cái/m"393cái
59Vít nở D10 bắn tôn úp khe nối sê nô"6cái
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"20,03m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"1,495m2
62Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40"38,246m2
63Gia công xà gồ thép, KT: 30x60x1,4ly"0,184tấn
64Lắp dựng xà gồ thép"0,184tấn
65Làm trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,3ly tương đương Việt Ý"68,511m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"31,441m2
67V nhựa 2,5 nẹp la phong"61,8m
68Ốc vít bắn la phong, 18cái/m2"81cái
69Tháo dỡ cửa bằng thủ công"72,48m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại"20,16m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt"0,024tấn
72Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"1,554bộ
73Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"1bộ
74Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"5,328m2
75Khóa 2 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"2bộ
76Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"10,08bộ
77Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"6bộ
78Lắp dựng cửa không có khuôn"13,541m2
79Lắp dựng cửa vào khuôn"4,91m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,076100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,756100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,279100m2
VPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tường tương đương senkoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Rạng Đông"9bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"2cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"11hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"11cái
9Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm tương đương clipsal"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"39m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"48m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"11cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"80cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm"11cái
WPHẦN TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm"1,848m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn"1,54100m
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép"0,77m3
5Đào móng cột, trụ- Cấp đất III"7,5821m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,648m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,029100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"1,248m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,038100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,048tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"1,642m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,271100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,094tấn
15Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"11,291m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,645m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,034100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"5,301m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,001m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"0,587m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,074100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,056tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,284100m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"70,295m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"13,248m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"6,948m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"15,6m
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"104,957m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"211,048m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"1,787m3
31Lót bạt sọc nền sân"0,179100m2
32Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40"101,2m2
XPHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,484m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,018100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,063m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,041tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,03tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,175m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,028100m2
10Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III"0,7251m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,254m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,017100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,483m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,407m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,041100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,008tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,032tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"0,259m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,216100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,21m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,056100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,012tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,034tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,682m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,136m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,018100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,013tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"15,856m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"18,356m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"1,81m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"2,79m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"24,276m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ"0,118100m2
34Gia công xà gồ thép"0,026tấn
35Ke chống bảo 3 cái/m"39,75cái
36Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 400x400mm2"2,66m2
37Ốp tường trụ, cột - vữa XM M75, PCB40"11,28m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"3,3751m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"2,28m2
40Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"2bộ
41Lắp dựng cửa vào khuôn"2,281m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,068100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,073100m2
YPHẦN ĐIỆN+ NƯỚC
1Lắp đặt đèn Led Buib tròn, tương đương Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
4Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"2hộp
5Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"7m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"20m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"7m
9Lắp đặt xí xổm tương đương viglacera"2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương dolacera"3bộ
11Lắp đặt khóa nhựa D27"2cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,27100m
13Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"13cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm"0,08100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm"7cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm"6cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"2cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"1bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Ru mi nê)"1bộ
ZBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,694m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,178m3
4Ván khuôn móng"0,02100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"3,745m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,495m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,024100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"0,03tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"0,334m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,033100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,019tấn
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"40,168m2
13Quét nước xi măng 2 nước"20,08m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40"3,425m2
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm"0,1100m
AATHÁP NƯỚC
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5091m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,568m3
3Gia công hệ khung dàn"0,155tấn
4Bu long vít nở D12"16Cái
5Bồn nước 1000L tương đương Tân Á"1Cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"7,8041m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,41100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"5cái
ABHạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Xóm Mới, xã Vĩnh Ô
ACPHẦN XÂY LẮP NHÀ THÔN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
2Đào móng bằng thủ công- Cấp đất III"10,1461m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,71m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,026100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,989m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,05100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,061tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,063tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,406m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,054100m2
11Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III"3,0361m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,732m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,024100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,013m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,056m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,095100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,029tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,132tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"1,929m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,129100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,16m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,219100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,02tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,092tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"7,949m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40"0,063m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,278m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,126100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,05tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,132tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,259m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,05100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,012tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm"0,033tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"0,348m3
36Ván khuôn gỗ sàn mái"0,028100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,065tấn
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"55,873m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"61,685m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40"5,376m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"14,045m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"20,4m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"5,8m
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"192,041m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương toa"205,029m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương toa"130,346m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"16,31m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"16,31m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"7,91m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tương đương Việt Ý dày 0,42ly"0,372100m2
51Gia công xà gồ thép"0,1tấn
52Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly"0,1tấn
53Ke chống bảo 3 cái/m"114cái
54Vít nở D10 bắn tôn úp khe nối sê nô"6cái
55Gia công xà gồ thép, KT: 30x60x1,4ly"0,044tấn
56Lắp dựng xà gồ thép"0,044tấn
57Làm trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,3ly tương đương Việt Ý"20,475m2
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"17,4m2
59Lát nền Gạch Ceramic lát nền 60x60cm KTS, vữa XM M50, PCB40"37,333m2
60Tháo dỡ cửa bằng thủ công"72,48m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại"20,16m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắt"0,024tấn
63Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"5,28m2
64Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay"2bộ
65Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"1,54m2
66Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"1bộ
67Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng cường lực, dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"10,08m2
68Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"6bộ
69Lắp dựng cửa vào khuôn"16,91m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,078100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,799100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,288100m2
ADPHẦN SÂN
1Đào xúc đất kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,7111m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II"0,468100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"2,66m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"43,711m3
5Lót bạt sọc nền sân"4,657100m2
6Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40"28,6m2
AESÂN KHẤU
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V133,705m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ"133,705m2
AFRẢNH THOÁT NƯỚC NHÀ THÔN
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"1,728m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"3,462m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,987m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"14,808m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,16m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,013100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm"0,178100kg
AGPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tường tương đương senkoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Rạng Đông"9bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"2cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"11hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"11cái
9Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"45m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"48m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"11cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"80cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm"11cái
AHHạng mục: Sửa chữa nhà văn hóa và làm mới sân bê tông thôn Cây Tăm, xã Vĩnh Ô
AIPHẦN XÂY LẮP NHÀ THÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V237,165m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ"130,954m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ"102,299m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ"24,96m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40"14,96m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"14,96m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"10m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ"0,187tấn
9Tháo dỡ tấm lợp - Tôn"0,723100m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ"0,784100m2
11Gia công xà gồ thép"0,249tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm, KT 40x80x1,4ly"0,249tấn
13Ke chống bảo 3 cái/m"283,5cái
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"7,62m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40"7,62m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"22,681m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công"72,48m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"5,28m2
19Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"1bộ
20Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"6,72m2
21Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 2 cánh mở quay"4bộ
22Lắp dựng cửa vào khuôn"121m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm"0,08100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm"2cái
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,549100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,227100m2
AJPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tường tương đương senkoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tương đương Rạng Đông"7bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
4Lắp đặt ổ cắm ba tương đương clipsal"5cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương clipsal"1cái
7Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"8hộp
8Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"8cái
9Lắp đặt hộp Aptomat KT 150x200x100mm"1hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"39m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"48m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn"60m
13Tê nhựa chia dây"11cái
14Kẹp ống D16 (2 cái/m)"80cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm"11cái
AKPHẦN TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V202,771m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"202,771m2
ALCÁNH CỬA CỔNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
2Gia công cửa sắt cổng chính (Thép ống)"0,043tấn
3Gia công cửa sắt cổng chính (Thép ống)"0,037tấn
4Gia công cửa sắt cổng chính (Thép tấm)"0,006tấn
5Thép V7 dày 5ly chân cửa cổng"0,04tấn
6Bánh đở cánh cổng"3bộ
7Lề khóa cửa"2bộ
8Khóa cửa cổng"1cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"9,505m2
10Lắp dựng cửa không có khuôn"6,3611m2
AMPHẦN SÂN
1Đục dăm nền sân bê tông trước khi látMô tả kỹ thuật theo chương V287,6m2
2Lát sân, Gạch Terazzo KT 400x400 mm2, vữa XM M75, XM PCB40"287,6m2
ANPHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,484m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,018100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,063m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,041tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,03tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,175m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,028100m2
10Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III"0,7251m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 4x6, PCB40"0,254m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,017100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"0,483m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,407m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,041100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,008tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,032tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40"0,259m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,216100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,21m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,056100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,012tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"0,034tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,682m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,136m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,018100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,013tấn
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"15,856m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"18,356m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"1,81m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"2,79m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu"24,276m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ"0,118100m2
34Gia công xà gồ thép"0,026tấn
35Ke chống bảo 3 cái/m"39,75cái
36Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt -tiết diện gạch 400x400mm2"2,66m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40"11,28m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"2,3851m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhựa lõi thép (tương đương Công ty TNHH Trọng Tín)"2,28m2
40Khóa 1 điểm, cửa đi 1 cánh mở quay"2bộ
41Lắp dựng cửa vào khuôn"2,281m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"0,052100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,056100m2
AOPHẦN ĐIỆN+ NƯỚC
1Lắp đặt đèn Led Buib tròn, tương đương Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương clipsal"1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt tương đương clipsal"2cái
4Hộp đế công tắc, ổ cắm tương đương clipsal"3hộp
5Mặt công tắc, AC và ổ cắm 1, 2, 3 lổ tương đương clipsal"3cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 (tương đương Cadivi)"7m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 (tương đương Cadivi)"20m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn"7m
9Lắp đặt xí xổm tương đương viglacera"1bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương dolacera"3bộ
11Lắp đặt khóa nhựa D27"2cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,25100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"13cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm"0,08100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm"7cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm"6cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"2cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Ru mi nê)"1bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) tương đương caesar B104C"1bộ
APBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40"0,694m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,178m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,02100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40"3,745m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,495m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,024100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"0,03tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"0,334m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,033100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,019tấn
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"40,168m2
13Quét nước xi măng 2 nước"20,08m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40"3,425m2
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm"6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm"0,1100m
AQTHOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5091m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40"1,568m3
3Gia công hệ khung dàn dựng bể nước"0,155tấn
4Bu long vít nở D12"16Cái
5Bồn nước"1bộ
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"7,8041m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm"0,41100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm"5cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực3
2Máy cắt gạch đáCông xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt2
3Máy trộn bê tôngDung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt2
4Đầm dùiCông xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
5Máy đầm bànCông xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt2
6Máy cắt uốn thépCông xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt2
7Máy trộn vữaDung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
3
2
Máy cắt gạch đá
Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
2
3
Máy trộn bê tông
Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
2
4
Đầm dùi
Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
2
5
Máy đầm bàn
Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
2
6
Máy cắt uốn thép
Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
2
7
Máy trộn vữa
Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất bằng máy - Cấp đất I
0,178 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đi, Cấp đất I
0,178 100m3 "
3 Đào san đất bằng máy - Cấp đất III
3,395 100m3 "
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,352 100m3 "
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III
3,043 100m3 "
6 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công - Cấp đất III
35,065 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40
2,997 m3 "
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,133 100m2 "
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
5,624 m3 "
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,178 100m2 "
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,17 tấn "
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,051 tấn "
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
4,548 m3 "
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,762 100m2 "
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,282 tấn "
16 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III
17,13 1m3 "
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40
3,615 m3 "
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,212 100m2 "
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40
17,12 m3 "
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x16x26cm, vữa XM M75, XM PCB40
10,348 m3 "
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40
3,523 m3 "
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,446 100m2 "
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,35 tấn "
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
0,189 m3 "
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,187 100m3 "
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40
0,126 m3 "
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
311,96 m2 "
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
51,023 m2 "
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
40,72 m2 "
30 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40
174,6 m "
31 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40
50,56 m "
32 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40
3,37 m2 "
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
396,553 m2 "
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
37,296 m3 "
35 Lót bạt sọc nền sân
3,538 100m2 "
36 Lát gạch Terazzo KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB40
353,79 m2 "
37 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm
0,028 100m "
38 Gia công cửa sắt, thép ống D60
0,062 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Gia công cửa sắt, thép ống D25
0,013 tấn "
40 Gia công cửa sắt, thép ống D15
0,031 tấn "
41 Gia công cửa sắt, thép tấm dày 1ly
0,01 tấn "
42 Bánh đở cánh cổng
2 bộ "
43 Lề khóa cửa
4 bộ "
44 Khóa cửa cổng
1 bộ "
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
6,534 m2 "
46 Lắp dựng cửa không có khuôn
7,6 1m2 "
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
184,212 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Toa
86,966 m2 "
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Toa 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Toa
97,246 m2 "
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
10,566 m2 "

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị như sau:

  • Có quan hệ với 98 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,73 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 14,29%, Xây lắp 76,79%, Tư vấn 8,92%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 388.612.649.906 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 386.542.749.945 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,53%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 134

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây