Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:52 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Ban tiếp công dân tại trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Ban tiếp công dân tại trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:15 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:47 25/08/2022
đến
14:15 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:15 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa Ban tiếp công dân tại trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Huyện
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh , địa chỉ: 349 đường Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Bảo Điền; Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Sài Gòn Sao Nam; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TV Đầu tư Phát triển Xây dựng Hoàng Quân; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV Đầu tư Phát triển Xây dựng Hoàng Quân.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh , địa chỉ: 349 đường Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản gốc Bảo đảm dự thầu và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật nhà thầu. - Bộ E-HSDT (bản gốc) và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các loại tài liệu có thời hạn về hiệu lực phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, TT.Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 Tân Túc, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, Tp.HCM. Điện thoại: (028) 3760 2129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 38 272 191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.434.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 286.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.010.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
2Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật xây dựng1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)33
3Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)33
4Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)33
5Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng1Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,16m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,68m2
3Tháo dỡ cửa10,37m2
4Tháo dỡ vách nhôm kính79,8m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường9,98m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường343,835m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần, cột194,73m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,995m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T1,995m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T1,995m3
11Đào đất móng, đà kiềng bằng thủ công, rộng 33,111m3
12Đóng Cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I2,56100m
13Đắp cát đáy móng bằng thủ công1,024m3
14Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,249100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,082100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,082100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 1501,986m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2502,254m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,955m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đà ram dốc, đá 1x2, mác 2504,357m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn ram dốc, đá 1x2, mác 2502,122m3
22Ván khuôn móng0,045100m2
23Ván khuôn cột0,16100m2
24Ván khuôn đà kiềng, đà ram dốc0,593100m2
25Ván khuôn sàn ram dốc0,177100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,102tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,132tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,024tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà ram dốc, đường kính cốt thép 0,458tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà ram dốc, đường kính cốt thép 0,101tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền ram dốc, đường kính cốt thép 0,325tấn
32Xây gạch XMCL 8x8x18, xây gờ tường lan can ram dốc, vữa XM mác 750,298m3
33Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 750,891m3
34Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,175m2
35Trát sàn ram dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,28m2
36Bả bằng bột bả vào tường, dầm, cột, trần68,455m2
37Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,455m2
38Láng nền ram dốc, bậc cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7528,551m2
39Lát nền ram dốc, bậc cấp bằng đá tự nhiên, kt 300x600, vữa XM M7528,551m2
40CCLĐ Lan can ram dốc inox 304 dày 1.5ly, cao 800mm26,032m2
41Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm, chiều dày 1,701m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7511,47m2
43GCLD Vách thạch cao 2 mặt, khung xương C75/U76164,925m2
44Đóng trần thạch cao khung kim loại chìm, giật cấp146,24m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường683,895m2
46Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, trần340,97m2
47Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.024,865m2
48Công tác ốp gạch Granite 100x600 vào chân tường, viền trụ, cột9,98m2
49CCLD cửa đi nhôm kính mở một cánh dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, rộng 1100mm7,095m2
50CCLD cửa đi nhôm kính mở một cánh dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, rộng 1000mm15,5m2
51CCLĐ ổ khóa tròn cửa đi10bộ
52CCLD Vách nhôm kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, h=3,5m66,65m2
53CCLD Vách nhôm kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, h=2,5m10,5m2
54Lắp dựng Vách kính khung nhôm hiện trạng (tận dụng lại)10m2
55Sơn PU cửa gỗ (lối vào Ban tiếp công dân)30,76m2
56Lắp ổ khoá cửa gỗ2bộ
57Đắp đất hữu cơ dày 20019,447m3
58Đắp phân trồng cây dày 504,862m3
59Trồng cỏ lá gừng0,902100m2/ lần
60Trồng cây ắc ó0,07100m2/ lần
61Tưới nước cỏ, cây ắc ó-bằng nước máy tưới thủ công0,972100m2/ lần
62Tháo dỡ quạt trần di dời vị trí mới4cái
63Tháo dỡ máy lạnh di dời vị trí mới3cái
64Bảo trì máy lạnh (vệ sinh, bơm bù gas máy lạnh)5cái
65Lắp đặt máy lạnh 3.5Hp (tận dụng lại)3máy
66Lắp đặt Máy lạnh 2.5 Hp (lắp mới)1máy
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại)4cái
68Lắp đặt Đèn Led panel 600x600 40W18bộ
69Lắp đặt Đèn downlight 9W32bộ
70Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W4bộ
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt4cái
72Lắp đặt ổ cắm 3 chấu30cái
73Lắp đặt đồng hồ đo điện năng2cái
74Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA1cái
75Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA3cái
76Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA5cái
77Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x4mm2450m
78Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2940m
79Lắp đặt Ống nhựa PVC D20505m
80Lắp đặt Ống nhựa PVC D25145m
81Lắp đặt Hộp nối 3 ngã61cái
82Lắp đặt Đế nổi gắn tường41cái
83Lắp đặt Ống đồng 9,5/15,90,6100m
84Lắp đặt Ống đồng 6,5/15,90,15100m
85Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9.5/15,9mm0,6100m
86Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6.5/15,9mm0,15100m
87Lắp đặt Ống uPVC D2745m
88Vật tư phụ1hệ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa > 5T- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công1
2Máy đào dung tích gàu > 0,50 m3- Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.1
3Máy cắt gạch đá > 1,7 kWHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.2
4Máy cắt uốn cốt thép > 5 kWHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.2
5Máy dầm dùi > 1,5 kWHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.1
6Máy đầm bàn > 1 kWHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.1
7Máy đầm đất cầm tay > 70 kgTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.1
8Máy hàn > 23 kWTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.1
9Máy khoan bê tông cầm tay > 0,62 kWTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.1
10Máy trộn bê tông > 250 lítTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.1
11Máy trộn vữa > 150 lítTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa > 5T
- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công
1
2
Máy đào dung tích gàu > 0,50 m3
- Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật.Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
1
3
Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
2
4
Máy cắt uốn cốt thép > 5 kW
Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
2
5
Máy dầm dùi > 1,5 kW
Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
1
6
Máy đầm bàn > 1 kW
Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuêTrường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
1
7
Máy đầm đất cầm tay > 70 kg
Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
1
8
Máy hàn > 23 kW
Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
1
9
Máy khoan bê tông cầm tay > 0,62 kW
Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
1
10
Máy trộn bê tông > 250 lít
Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
1
11
Máy trộn vữa > 150 lít
Trường hợp Thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thi công.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,16 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
1,68 m2
3 Tháo dỡ cửa
10,37 m2
4 Tháo dỡ vách nhôm kính
79,8 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
9,98 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường
343,835 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần, cột
194,73 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
1,995 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
1,995 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T
1,995 m3
11 Đào đất móng, đà kiềng bằng thủ công, rộng
33,111 m3
12 Đóng Cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I
2,56 100m
13 Đắp cát đáy móng bằng thủ công
1,024 m3
14 Đắp đất (hoàn trả hố móng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,249 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,082 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
0,082 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 150
1,986 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250
2,254 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250
0,955 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đà ram dốc, đá 1x2, mác 250
4,357 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn ram dốc, đá 1x2, mác 250
2,122 m3
22 Ván khuôn móng
0,045 100m2
23 Ván khuôn cột
0,16 100m2
24 Ván khuôn đà kiềng, đà ram dốc
0,593 100m2
25 Ván khuôn sàn ram dốc
0,177 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,102 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép
0,132 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép
0,024 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà ram dốc, đường kính cốt thép
0,458 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà ram dốc, đường kính cốt thép
0,101 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền ram dốc, đường kính cốt thép
0,325 tấn
32 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây gờ tường lan can ram dốc, vữa XM mác 75
0,298 m3
33 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75
0,891 m3
34 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
11,175 m2
35 Trát sàn ram dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
57,28 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường, dầm, cột, trần
68,455 m2
37 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
68,455 m2
38 Láng nền ram dốc, bậc cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75
28,551 m2
39 Lát nền ram dốc, bậc cấp bằng đá tự nhiên, kt 300x600, vữa XM M75
28,551 m2
40 CCLĐ Lan can ram dốc inox 304 dày 1.5ly, cao 800mm
26,032 m2
41 Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm, chiều dày
1,701 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
11,47 m2
43 GCLD Vách thạch cao 2 mặt, khung xương C75/U76
164,925 m2
44 Đóng trần thạch cao khung kim loại chìm, giật cấp
146,24 m2
45 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường
683,895 m2
46 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, trần
340,97 m2
47 Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
1.024,865 m2
48 Công tác ốp gạch Granite 100x600 vào chân tường, viền trụ, cột
9,98 m2
49 CCLD cửa đi nhôm kính mở một cánh dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, rộng 1100mm
7,095 m2
50 CCLD cửa đi nhôm kính mở một cánh dày 8mm, khung nhôm hệ 1000, rộng 1000mm
15,5 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 149

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây