Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:54 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường mẫu giáo Hoa Cúc, xã Ea Khal, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc thành phòng học và nhà hiệu bộ
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường mẫu giáo Hoa Cúc, xã Ea Khal, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc thành phòng học và nhà hiệu bộ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:49 26/08/2022
đến
08:00 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (07/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trường mẫu giáo Hoa Cúc, xã Ea Khal, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc thành phòng học và nhà hiệu bộ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 80 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Xuân Phú Thịnh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’Leo. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea H’Leo.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
80 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.337.705.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 467.541.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.096.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.134.192.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT16,187m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương 5, E-HSMT5,808m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT29,1m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,097100m3
5Đào xúc phế thảiChương 5, E-HSMT0,414100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương 5, E-HSMT41,4m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3kmChương 5, E-HSMT41,4m3
8Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT3,486m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT17,174m3
10Xây móng gạch không nung 80x80x180mm, xây móng chiều dầy Chương 5, E-HSMT5,904m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,584m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,078100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,14tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,956m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,124100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,076tấn
17Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT7,066m3
18Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT12,843m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT35,96m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT176,116m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT212,076m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT176,116m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT35,96m2
24Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương 5, E-HSMT7,492m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT109,08m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5, E-HSMT212,8m
27Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT1,546m3
28SXLD cửa sắt kínhChương 5, E-HSMT137,88m2
29SXLD hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT102,811m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT481,382m2
31SXLD khóa cửaChương 5, E-HSMT24bộ
32SXLD lan can sắtChương 5, E-HSMT14,775m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT29,55m2
34Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT409,827m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT4,41100m2
36Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,206m3
37Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,02tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,02tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,759tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,759tấn
41Bulon nở M16x200Chương 5, E-HSMT32cái
42Tháo dỡ trần (bằng diện tích thống kê làm trần mới)Chương 5, E-HSMT257,76m2
43Thi công trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT257,76m2
44Làm nẹp nhựa trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT273,2m
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT239,04m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT211,36m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT44,36m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Phá để ốp gạch)Chương 5, E-HSMT69,2m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT172m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Trong nhàChương 5, E-HSMT307,38m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ.Ngoài nhàChương 5, E-HSMT256,849m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT103,404m2
53Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT564,229m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT103,404m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT307,38m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT360,253m2
57Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5, E-HSMT62,635m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT125,27m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT62,635m2
60Láng granitô bậc cấpChương 5, E-HSMT17,5m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,2m
62Đắp hoa văn trang tríChương 5, E-HSMT1cái
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,04100m2
64Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5, E-HSMT468m
65Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương 5, E-HSMT192m
66Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương 5, E-HSMT60m
67Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương 5, E-HSMT40m
68Lắp đặt công tắc đơnChương 5, E-HSMT40cái
69Lắp đặt công tắc điều chỉnh quạtChương 5, E-HSMT8cái
70Đèn Led xoắn ốc 1x12WChương 5, E-HSMT8bộ
71Đèn Led đơn 1.2m lắp nổi 1x36WChương 5, E-HSMT20bộ
72Đèn Led đơn 0.6m lắp nổi 1x18WChương 5, E-HSMT12bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT10cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương 5, E-HSMT8cái
75Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Chương 5, E-HSMT40m
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chương 5, E-HSMT220m
77Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20- đặt trên trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT110m
78Hộp PVC vuông 150x150Chương 5, E-HSMT6hộp
79Hộp đế PVC 111.5x65x40mm chôn âm tườngChương 5, E-HSMT16hộp
80Aptomat 1P- 30AChương 5, E-HSMT1cái
81Aptomat 1P- 16AChương 5, E-HSMT4cái
82Tủ điện âm tườngChương 5, E-HSMT1bộ
83Consol đón điệnChương 5, E-HSMT1bộ
84Ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT0,72100m
85Ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT0,3100m
86Tê nhựa D27Chương 5, E-HSMT34cái
87Cút nhựa D27Chương 5, E-HSMT30cái
88Cút nhựa D34Chương 5, E-HSMT12cái
89Cút răng trong nhựa D21/27Chương 5, E-HSMT32cái
90Van PVC D34Chương 5, E-HSMT2cái
91Ống nhựa D114Chương 5, E-HSMT0,4100m
92Ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,6100m
93Cút nhựa D114Chương 5, E-HSMT18cái
94Cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT14cái
95Tê nhựa D114Chương 5, E-HSMT21cái
96Tê nhựa D90Chương 5, E-HSMT14cái
97Bàn cầu bệt trẻ emChương 5, E-HSMT8bộ
98Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương 5, E-HSMT8bộ
99Lắp đặt chậu rửa treo tườngChương 5, E-HSMT16bộ
100Vòi rửa+ dây tắmChương 5, E-HSMT16bộ
101Vòi xả bằng đồngChương 5, E-HSMT4bộ
102Thoát sànChương 5, E-HSMT16cái
BGIẾNG THẤM VÀ BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,156100m3
2Đào giếng thấm, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT14,262m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT1,529m3
4Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT6,328m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,222m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,059100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5, E-HSMT0,139tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5, E-HSMT21cấu kiện
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chia 2 lần trát)Chương 5, E-HSMT28,136m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,54m2
11Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT28,136m2
12Xếp đá hộc, đá 4x6 xuống đáy giếngChương 5, E-HSMT0,942m3
13Thi công tầng lọc bằng cátChương 5, E-HSMT0,005100m3
CCẢI TẠO GIẾNG ĐÀO VÀ ĐÀI NƯỚC 2M3
1Đào vét bùn đáy giếng sâu thêm 0,5mChương 5, E-HSMT0,565m3
2Lắp đặt máy bơm chìm 1,5HPChương 5, E-HSMT1Máy
3Lắp đặt Ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT0,3100m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương 5, E-HSMT3,6m3
5Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT0,4m3
6Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,069100m2
7BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng Chương 5, E-HSMT0,836m3
8Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95Chương 5, E-HSMT2,764m3
9Cốt thép móng thép Chương 5, E-HSMT0,022tấn
10Cốt thép móng thép Chương 5, E-HSMT0,027tấn
11Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1,44m2
12SX hệ khung dànChương 5, E-HSMT0,345tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương 5, E-HSMT12,316m2
14Lắp đặt cấu kiện thép hệ khungChương 5, E-HSMT0,345tấn
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
DNHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái ngóiChương 5, E-HSMT100,74m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,09m3
3Tháo dỡ trầnChương 5, E-HSMT93,99m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT1,268100m2
5Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,605tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,605tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,107tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT0,107tấn
9Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,033tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,033tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT3,024m2
12Bulon nở M16x200Chương 5, E-HSMT8cái
13Bulon nở M10x100Chương 5, E-HSMT24cái
14Làm trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT72,35m2
15Làm nẹp nhựa trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT78,4m
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5, E-HSMT18,92m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5, E-HSMT53,6m
18SXLD cửa sắt kính.Chương 5, E-HSMT28,895m2
19SXLD hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT18,499m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT94,788m2
21SXLD khóa cửaChương 5, E-HSMT5bộ
22Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương 5, E-HSMT2,178m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5, E-HSMT8,13m3
24Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương 5, E-HSMT1,291m2
25Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT0,425m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,31m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT5,31m2
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT7,078m3
29Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương 5, E-HSMT1,238m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,456m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,024100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,457m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,043100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,081tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,63m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,121100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,062tấn
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5, E-HSMT70,49m2
39Đào xúc phế thảiChương 5, E-HSMT0,171100m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương 5, E-HSMT17,1m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 3kmChương 5, E-HSMT17,1m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT70,23m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT3,36m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kệ bếpChương 5, E-HSMT2,94m2
45Gia kệ bếp bằng thépChương 5, E-HSMT0,041tấn
46Lắp dựng kệ bếp bằng thépChương 5, E-HSMT0,041m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT3,715m2
48Xây bậc cấp gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,106m3
49Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương 5, E-HSMT3,884m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT59,64m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT40,568m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trongChương 5, E-HSMT90,09m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiChương 5, E-HSMT68,741m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương 5, E-HSMT1,674m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1,674m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5, E-HSMT155,04m2
57Bả bằng bột bả vào tường bên ngoàiChương 5, E-HSMT114,619m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT3,348m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT155,04m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT117,967m2
61Láng granitô bậc cấpChương 5, E-HSMT11,96m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT13,4m
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,85100m2
64Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5, E-HSMT164m
65Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương 5, E-HSMT74m
66Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương 5, E-HSMT20m
67Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương 5, E-HSMT30m
68Lắp đặt công tắc đơnChương 5, E-HSMT11cái
69Lắp đặt công tắc điều chỉnh quạtChương 5, E-HSMT2cái
70Đèn Led xoắn ốc 1x12WChương 5, E-HSMT8bộ
71Đèn Led đơn 1.2m lắp nổi 1x36WChương 5, E-HSMT7bộ
72Đèn Led đơn 0.6m lắp nổi 1x18WChương 5, E-HSMT2bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT6cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương 5, E-HSMT2cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5, E-HSMT2cái
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Chương 5, E-HSMT20m
77Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chương 5, E-HSMT80m
78Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20- đặt trên trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT39m
79Hộp PVC vuông 150x150Chương 5, E-HSMT2hộp
80Hộp đế PVC 111.5x65x40mm chôn âm tườngChương 5, E-HSMT6hộp
81Aptomat 1P- 30AChương 5, E-HSMT1cái
82Aptomat 1P- 16AChương 5, E-HSMT2cái
83Tủ điện âm tườngChương 5, E-HSMT1bộ
84Consol đón điệnChương 5, E-HSMT1bộ
85Ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT0,08100m
86Ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT0,15100m
87Tê nhựa D27Chương 5, E-HSMT3cái
88Cút nhựa D27Chương 5, E-HSMT4cái
89Cút nhựa D34Chương 5, E-HSMT4cái
90Cút răng trong nhựa D21/27Chương 5, E-HSMT2cái
91Ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT0,35100m
92Cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT6cái
93Lắp đặt chậu rửa chén InôxChương 5, E-HSMT1bộ
94Vòi xả bằng đồngChương 5, E-HSMT2bộ
95Thoát sànChương 5, E-HSMT1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan bê tông cầm tayThiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2Máy cắt gạch đáThiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
3Máy hànThiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4Máy trộn bê tôngThiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5Máy vận thăng hoặc tời điệnThiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
6Cần trục ô tô ≥6TNhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnNhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8Máy đầm dùiThiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
9Máy đàoThiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
10Máy đầm đất cầm tayThiết bị hoạt động tốt, công suất 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan bê tông cầm tay
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
2
Máy cắt gạch đá
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
3
Máy hàn
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
4
Máy trộn bê tông
Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
5
Máy vận thăng hoặc tời điện
Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
6
Cần trục ô tô ≥6T
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy đầm dùi
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
9
Máy đào
Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
10
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
16,187 m3 Chương 5, E-HSMT
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch
5,808 m3 Chương 5, E-HSMT
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
29,1 m3 Chương 5, E-HSMT
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95
0,097 100m3 Chương 5, E-HSMT
5 Đào xúc phế thải
0,414 100m3 Chương 5, E-HSMT
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
41,4 m3 Chương 5, E-HSMT
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3km
41,4 m3 Chương 5, E-HSMT
8 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50
3,486 m3 Chương 5, E-HSMT
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
17,174 m3 Chương 5, E-HSMT
10 Xây móng gạch không nung 80x80x180mm, xây móng chiều dầy
5,904 m3 Chương 5, E-HSMT
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
1,584 m3 Chương 5, E-HSMT
12 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,078 100m2 Chương 5, E-HSMT
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,14 tấn Chương 5, E-HSMT
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
0,956 m3 Chương 5, E-HSMT
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,124 100m2 Chương 5, E-HSMT
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,076 tấn Chương 5, E-HSMT
17 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy
7,066 m3 Chương 5, E-HSMT
18 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy
12,843 m3 Chương 5, E-HSMT
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
35,96 m2 Chương 5, E-HSMT
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
176,116 m2 Chương 5, E-HSMT
21 Bả bằng bột bả vào tường
212,076 m2 Chương 5, E-HSMT
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
176,116 m2 Chương 5, E-HSMT
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
35,96 m2 Chương 5, E-HSMT
24 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
7,492 m2 Chương 5, E-HSMT
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
109,08 m2 Chương 5, E-HSMT
26 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
212,8 m Chương 5, E-HSMT
27 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy
1,546 m3 Chương 5, E-HSMT
28 SXLD cửa sắt kính
137,88 m2 Chương 5, E-HSMT
29 SXLD hoa sắt cửa
102,811 m2 Chương 5, E-HSMT
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
481,382 m2 Chương 5, E-HSMT
31 SXLD khóa cửa
24 bộ Chương 5, E-HSMT
32 SXLD lan can sắt
14,775 m2 Chương 5, E-HSMT
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
29,55 m2 Chương 5, E-HSMT
34 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
409,827 m2 Chương 5, E-HSMT
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
4,41 100m2 Chương 5, E-HSMT
36 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao
4,206 m3 Chương 5, E-HSMT
37 Gia công xà gồ thép
2,02 tấn Chương 5, E-HSMT
38 Lắp dựng xà gồ thép
2,02 tấn Chương 5, E-HSMT
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,759 tấn Chương 5, E-HSMT
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,759 tấn Chương 5, E-HSMT
41 Bulon nở M16x200
32 cái Chương 5, E-HSMT
42 Tháo dỡ trần (bằng diện tích thống kê làm trần mới)
257,76 m2 Chương 5, E-HSMT
43 Thi công trần tôn lạnh
257,76 m2 Chương 5, E-HSMT
44 Làm nẹp nhựa trần tôn lạnh
273,2 m Chương 5, E-HSMT
45 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
239,04 m2 Chương 5, E-HSMT
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75
211,36 m2 Chương 5, E-HSMT
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75
44,36 m2 Chương 5, E-HSMT
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Phá để ốp gạch)
69,2 m2 Chương 5, E-HSMT
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75
172 m2 Chương 5, E-HSMT
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Trong nhà
307,38 m2 Chương 5, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây