Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Trường mẫu giáo Hoa Cúc, xã Ea Khal, huyện Ea H’Leo; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc thành phòng học và nhà hiệu bộ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.777709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ea H’Leo; Địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, TT. Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 80 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.337.705.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 467.541.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.096.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.134.192.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.096.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.067.096.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.134.192.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 16,187 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5, E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 29,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Chương 5, E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương 5, E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Chương 5, E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 3,486 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 17,174 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 80x80x180mm, xây móng chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 5,904 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,956 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 17 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 7,066 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 12,843 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 176,116 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 212,076 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 176,116 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 35,96 | m2 |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 7,492 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 109,08 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5, E-HSMT | 212,8 | m |
| 27 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 1,546 | m3 |
| 28 | SXLD cửa sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 137,88 | m2 |
| 29 | SXLD hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 102,811 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 481,382 | m2 |
| 31 | SXLD khóa cửa | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | SXLD lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 14,775 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 29,55 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 409,827 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 4,41 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,206 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 41 | Bulon nở M16x200 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Tháo dỡ trần (bằng diện tích thống kê làm trần mới) | Chương 5, E-HSMT | 257,76 | m2 |
| 43 | Thi công trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 257,76 | m2 |
| 44 | Làm nẹp nhựa trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 273,2 | m |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 239,04 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 211,36 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 44,36 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Phá để ốp gạch) | Chương 5, E-HSMT | 69,2 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 172 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 307,38 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ.Ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 256,849 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 103,404 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 564,229 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 103,404 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 307,38 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 360,253 | m2 |
| 57 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5, E-HSMT | 62,635 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 125,27 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 62,635 | m2 |
| 60 | Láng granitô bậc cấp | Chương 5, E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,2 | m |
| 62 | Đắp hoa văn trang trí | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,04 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 468 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 192 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc điều chỉnh quạt | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Đèn Led xoắn ốc 1x12W | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Đèn Led đơn 1.2m lắp nổi 1x36W | Chương 5, E-HSMT | 20 | bộ |
| 72 | Đèn Led đơn 0.6m lắp nổi 1x18W | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương 5, E-HSMT | 220 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20- đặt trên trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 110 | m |
| 78 | Hộp PVC vuông 150x150 | Chương 5, E-HSMT | 6 | hộp |
| 79 | Hộp đế PVC 111.5x65x40mm chôn âm tường | Chương 5, E-HSMT | 16 | hộp |
| 80 | Aptomat 1P- 30A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Aptomat 1P- 16A | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Tủ điện âm tường | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Consol đón điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Ống nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 85 | Ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 86 | Tê nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 34 | cái |
| 87 | Cút nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 30 | cái |
| 88 | Cút nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Cút răng trong nhựa D21/27 | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 90 | Van PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Ống nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 92 | Ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 93 | Cút nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Tê nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 96 | Tê nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Bàn cầu bệt trẻ em | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 100 | Vòi rửa+ dây tắm | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 101 | Vòi xả bằng đồng | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Thoát sàn | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| B | GIẾNG THẤM VÀ BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 14,262 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,529 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 6,328 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5, E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chia 2 lần trát) | Chương 5, E-HSMT | 28,136 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 28,136 | m2 |
| 12 | Xếp đá hộc, đá 4x6 xuống đáy giếng | Chương 5, E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương 5, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO GIẾNG ĐÀO VÀ ĐÀI NƯỚC 2M3 | |||
| 1 | Đào vét bùn đáy giếng sâu thêm 0,5m | Chương 5, E-HSMT | 0,565 | m3 |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chìm 1,5HP | Chương 5, E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 2,764 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 11 | Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 12 | SX hệ khung dàn | Chương 5, E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, E-HSMT | 12,316 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép hệ khung | Chương 5, E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Chương 5, E-HSMT | 100,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương 5, E-HSMT | 93,99 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 1,268 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 12 | Bulon nở M16x200 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Bulon nở M10x100 | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 72,35 | m2 |
| 15 | Làm nẹp nhựa trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 78,4 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 18,92 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5, E-HSMT | 53,6 | m |
| 18 | SXLD cửa sắt kính. | Chương 5, E-HSMT | 28,895 | m2 |
| 19 | SXLD hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 18,499 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 94,788 | m2 |
| 21 | SXLD khóa cửa | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương 5, E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 1,291 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,078 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,457 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5, E-HSMT | 70,49 | m2 |
| 39 | Đào xúc phế thải | Chương 5, E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương 5, E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Chương 5, E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 70,23 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kệ bếp | Chương 5, E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 45 | Gia kệ bếp bằng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kệ bếp bằng thép | Chương 5, E-HSMT | 0,041 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3,715 | m2 |
| 48 | Xây bậc cấp gạch không nung 80x80x180mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 3,884 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 59,64 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 40,568 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Chương 5, E-HSMT | 90,09 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Chương 5, E-HSMT | 68,741 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1,674 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,674 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 155,04 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường bên ngoài | Chương 5, E-HSMT | 114,619 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 3,348 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 155,04 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 117,967 | m2 |
| 61 | Láng granitô bậc cấp | Chương 5, E-HSMT | 11,96 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,4 | m |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 164 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 74 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc điều chỉnh quạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Đèn Led xoắn ốc 1x12W | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Đèn Led đơn 1.2m lắp nổi 1x36W | Chương 5, E-HSMT | 7 | bộ |
| 72 | Đèn Led đơn 0.6m lắp nổi 1x18W | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20- đặt trên trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 39 | m |
| 79 | Hộp PVC vuông 150x150 | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Hộp đế PVC 111.5x65x40mm chôn âm tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | hộp |
| 81 | Aptomat 1P- 30A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Aptomat 1P- 16A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Tủ điện âm tường | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Consol đón điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Ống nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 87 | Tê nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Cút nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cút nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cút răng trong nhựa D21/27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 92 | Cút nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa chén Inôx | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Vòi xả bằng đồng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Thoát sàn | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô ≥6T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt, công suất 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 0.62 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.7 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
3 |
Máy hàn |
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 23 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt, dung tích thùng 250l đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
5 |
Máy vận thăng hoặc tời điện |
Thiết bị hoạt động tốt, sức nâng 0.8T đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
6 |
Cần trục ô tô ≥6T |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 1.5 kw đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
9 |
Máy đào |
Thiết bị hoạt động tốt, dung tích gàu ≥ 0.8m3, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
10 |
Máy đầm đất cầm tay |
Thiết bị hoạt động tốt, công suất 70kg đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 16,187 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 5,808 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,1 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,097 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 5 | Đào xúc phế thải | 0,414 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 41,4 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | 41,4 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | 3,486 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 17,174 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 10 | Xây móng gạch không nung 80x80x180mm, xây móng chiều dầy | 5,904 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,584 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,078 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,14 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,956 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,124 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 17 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 7,066 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 18 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 12,843 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,96 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 176,116 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 212,076 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,116 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,96 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 7,492 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 109,08 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 212,8 | m | Chương 5, E-HSMT | ||
| 27 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | 1,546 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 28 | SXLD cửa sắt kính | 137,88 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 29 | SXLD hoa sắt cửa | 102,811 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 481,382 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 31 | SXLD khóa cửa | 24 | bộ | Chương 5, E-HSMT | ||
| 32 | SXLD lan can sắt | 14,775 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,55 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 409,827 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,41 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 36 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 4,206 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 37 | Gia công xà gồ thép | 2,02 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,02 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,759 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,759 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 41 | Bulon nở M16x200 | 32 | cái | Chương 5, E-HSMT | ||
| 42 | Tháo dỡ trần (bằng diện tích thống kê làm trần mới) | 257,76 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 43 | Thi công trần tôn lạnh | 257,76 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 44 | Làm nẹp nhựa trần tôn lạnh | 273,2 | m | Chương 5, E-HSMT | ||
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 239,04 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 211,36 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | 44,36 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Phá để ốp gạch) | 69,2 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | 172 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Trong nhà | 307,38 | m2 | Chương 5, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Biết những giới hạn của Hạnh phúc và trân trọng nó, yêu quý nó, đó chính là Hạnh phúc. "
R.Rolland
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH DTAH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH DTAH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.