Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng nhà đa chức năng 2 tầng 4 phòng, nhà bảo vệ Trường THCS Quảng Long Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905046515 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV& XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0971995357 - E-mail: tvxdduyphat@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Sáu - Chủ tịch UBND phường Quảng Long. Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905046515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV& XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0971995357 - E-mail: tvxdduyphat@gmail.com |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,1196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3732 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7464 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9,6537 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 25,8708 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3376 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,5724 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,428 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,294 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,1841 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0566 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30,9041 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,4085 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5249 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6647 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1407 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0341 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 22,5095 | m3 |
| 19 | Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,0834 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10,7369 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,734 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6693 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,3198 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3666 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 25,4693 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,8939 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,8706 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,2295 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7858 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 54,4516 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,2109 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,6171 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,8813 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 11,972 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,... | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,3598 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,8722 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2212 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2807 | tấn |
| 39 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,065 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ dầm cầu thang | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1217 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK >18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0241 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1307 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0151 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0221 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,3052 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | tấn |
| 48 | Xây tường ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 55,9492 | m3 |
| 49 | Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3,6551 | m3 |
| 50 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16,8044 | m3 |
| 51 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6838 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,5453 | m3 |
| 53 | Xây ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12,67 | m3 |
| 54 | Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,683 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9148 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,3247 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,3247 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,45mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,7348 | 100m2 |
| 59 | Gia công khung thép hộp bảo vệ vách kính | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0642 | tấn |
| 60 | Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ vách kính | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0642 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa Ø90 thoát nước mái | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống tràn, ống thông dầm Ø42 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1175 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa Ø90 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu Inox chắn rác Ø110 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước Inox Ø100 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt lan can hành lang bằng ống Inox Ø60,5 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,4472 | 100m |
| 67 | Lắp đặt lan can hành lang bằng ống Inox Ø34 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1095 | 100m |
| 68 | Lắp đặt lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Ø60 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1328 | 100m |
| 69 | Lắp đặt lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Ø34 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m |
| 70 | Lắp đặt lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Ø27 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | 100m |
| 71 | Lắp đặt lan can cầu thang bằng thanh thép hộp tráng kẽm 40x40x1,4mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8,4074 | 1m2 |
| 73 | SXLD cửa lên mái, cửa tôn KT800x735mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Ngâm nước xi măng chống thấm Seno | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 98,391 | m2 |
| 75 | Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 98,391 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng móng 2 nước | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 31,212 | m2 |
| 77 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 31,212 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 270,9286 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 380,9038 | m2 |
| 80 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 103,8848 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, má cửa, lam đứng,... dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 235,2336 | m2 |
| 82 | Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 66,828 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 425,37 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 517,985 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 50,21 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 95,1 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 115,04 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 704,6818 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1.197,8152 | m2 |
| 90 | Lát nền gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 424,0296 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Ceramic KT150x600 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 35,2953 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 26,0278 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 27,0488 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,412 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 32,76 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 16,26 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12,009 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định có cửa mở lật, kính dày 6,38mm, phụ kiện | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm KT12x12x1mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 63,24 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 37,4616 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,6722 | 100m2 |
| 104 | Vệ sinh nền đất tự nhiên dọn sạch cỏ rác | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 74,26 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1485 | 100m3 |
| 106 | Lót lớp bạt chống mất nước bê tông | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7426 | 100m2 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,426 | m3 |
| B | XÂY LẮP ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 610 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm dầm, trần bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1P63A | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1P50A | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1P30A | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1P20A | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1P16A | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220V | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 36Wx220V - 1260x75x25mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT400x300x150mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x150mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp mạng cat6 AMP | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm dầm, sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 29 | LĐ Switch - 8 ports CISCO | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 30 | LĐ Switch - 48 ports CISCO | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 49 | cái |
| 32 | Đầu bấm cáp RJ45-cat6 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 104 | cái |
| 33 | Router Wifi UniFi AP-AC-PRO - Hai băng tần Lan 1GB | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 38 | Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa Ø21 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 40 | Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 41 | Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| C | XÂY LẮP NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0574 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0191 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0383 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,5808 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,2257 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,3277 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0377 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,344 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7736 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0704 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0263 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,9118 | m3 |
| 17 | Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,7487 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6195 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,1062 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0657 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,7156 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2928 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2393 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0253 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0507 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,544 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2259 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,2588 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,6389 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,... | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0581 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0468 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 34 | Xây tường ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,6037 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0756 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,0756 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,45mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống tràn, ống thông dầm Ø42 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm Seno | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13,4616 | m2 |
| 40 | Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13,4616 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng móng 2 nước | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 6,57 | m2 |
| 42 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 7,6986 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30,0168 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 28,6584 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, má cửa, lam đứng,... dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9,108 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 35,09 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 22,59 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20,2 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 13,88 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 20,2 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 64,7064 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 45,376 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9,2944 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Ceramic KT120x600 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,3584 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm KT12x12x1mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2,04 | 1m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường, dầm, sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 1P20A | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 36Wx220V - 1260x75x25mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột PCCC MFZ-L8 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 2 | Bình khí PCCC MT5 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 3 | Biển tiêu lệnh PCCC | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Kệ đựng bình PCCC | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Bàn thí nghiệm Hoá - Sinh (học sinh); KT: 2200x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng Composite, thân bàn gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin, có chậu và vòi nước rửa | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 6 | Bàn thí nghiệm Hoá - Sinh (giáo viên); KT: 1400x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng Composite, thân bàn gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Ghế giáo viên, KT: 400x400x450mm, khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn PU | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Ghế INOX phòng thực hành (học sinh), KT: 380x380x460mm, làm bằng INOX | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 9 | Hệ thống điều khiển trung tâm phòng thực hành vật lý: Tủ có dòng điện 37A điều khiển toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dùng theo các bài học. Điện thế 220V, xoay chiều từ 0-12V, một chiều từ 0-12V, dòng từ 0-2A (đã bao gồm dây điện, phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Bàn thực hành Lý - Công nghệ (học sinh); KT: 2200x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt và thân bàn bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin, có hộp kỹ thuật gồm Vôn kế và Ampe kế, ổ điện | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 11 | Bàn thực hành Lý - Công nghệ (giáo viên); KT: 1400x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt và thân bàn bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin, có hộp kỹ thuật gồm Vôn kế và Ampe kế, ổ điện | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Ghế giáo viên, KT: 400x400x450mm, khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn PU | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Ghế INOX phòng thực hành (học sinh), KT: 380x380x460mm, làm bằng INOX | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 14 | Bàn vi tính học sinh, KT: 800x450x700mm; Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, khung làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 15 | Ghế học sinh phòng tin học Hoà Phát, KT: 440x515x850mm, khung ống thép có ốp tựa lưng bằng tôn đệm mút bọc PVC | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 16 | Máy tính để bàn Dell Vostro 3681: Intel core i3-10105 processor, RAM 4GB, ổ cứng HDD 1TB; màn hình LCD Dell E2016HV 19.5inch | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 17 | Bảng tương tác thông minh UNISMART RBW88 (bao gồm phần mềm đi kèm, các phụ kiện kèm theo và công lắp đặt) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Máy chiếu đa năng UNISMART K400, độ phân giải gốc: 1024*768 (WXGA), (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Dàn âm thanh di động Acnos | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Bảng trượt: Lớp ngoài 2 bảng kích thước 1,2x1,6m, mặt bảng bằng thép, chống loá hãng Dongkuck Hàn Quốc, bề mặt màng mỏng Polime; Lớp trong tạo thành khoảng trống để lắp cố định màn hình Tivi | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Màn hình Tivi Samsung 65U7002KXXV (bao gồm giá treo, cáp, nhân công lắp đặt) | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ trọng tải >=5T ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
1 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
1 |
6 |
Máy hàn |
Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
1 |
7 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
1 |
8 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
1 |
9 |
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc |
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,1196 | 100m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3732 | 100m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 3 | Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7464 | 100m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 9,6537 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,8708 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3376 | 100m2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5724 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 8 | Ván khuôn cổ móng | 0,428 | 100m2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,294 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1841 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0566 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,9041 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,4085 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5249 | 100m2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6647 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,1407 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0341 | 100m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | 22,5095 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 19 | Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,0834 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,7369 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,734 | 100m2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 0,6693 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 1,3198 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,3666 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,4693 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,8939 | 100m2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,8706 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,2295 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,7858 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 54,4516 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 5,2109 | 100m2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | 1,6171 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 3,8813 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 34 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,972 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,... | 1,3598 | 100m2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK ≤18mm | 0,8722 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mm | 0,2212 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK | 0,2807 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 39 | Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,065 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ dầm cầu thang | 0,1217 | 100m2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK >18mm | 0,0241 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm | 0,1307 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK 10mm | 0,0151 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK | 0,0221 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3052 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,246 | 100m2 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,253 | tấn | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 48 | Xây tường ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 55,9492 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 49 | Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,6551 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp | ||
| 50 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 16,8044 | m3 | Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hy vọng và ước mơ không phải là lờ đi thực tế. Đó là khoác lên thực tế màu sắc và cầu vồng. "
Anne Wilson Schaef
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.