Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:16 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà đa chức năng 2 tầng 4 phòng, nhà bảo vệ Trường THCS Quảng Long
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:05 30/08/2022
đến
09:00 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà đa chức năng 2 tầng 4 phòng, nhà bảo vệ Trường THCS Quảng Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905046515 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV& XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0971995357 - E-mail: tvxdduyphat@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Duy Phát , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905046515 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV& XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0971995357 - E-mail: tvxdduyphat@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905046515 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV& XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0971995357 - E-mail: tvxdduyphat@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Sáu - Chủ tịch UBND phường Quảng Long. Đ/c: phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0905046515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV& XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0971995357 - E-mail: tvxdduyphat@gmail.com
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
3Cán bộ kỹ thuật thi công điện1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
4Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT1Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY LẮP NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,1196100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3732100m3
3Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7464100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9,6537m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp25,8708m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3376100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,5724m3
8Ván khuôn cổ móngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,428100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,294tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,1841tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0566tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30,9041m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,4085m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5249100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6647tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1407tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0341100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22,5095m3
19Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,0834m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10,7369m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,734100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6693tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3198tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3666tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp25,4693m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,8939100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,8706tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,2295tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7858tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp54,4516m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,2109100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,6171tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,8813tấn
34Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11,972m3
35Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,...Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3598100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,8722tấn
37Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2212tấn
38Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2807tấn
39Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,065m3
40Ván khuôn gỗ dầm cầu thangChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1217100m2
41Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK >18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0241tấn
42Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1307tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0151tấn
44Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0221tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,3052m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,246100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,253tấn
48Xây tường ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp55,9492m3
49Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3,6551m3
50Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,8044m3
51Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6838m3
52Xây tường thu hồi trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,5453m3
53Xây ốp trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,67m3
54Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,683m3
55Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9148m3
56Gia công xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3247tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3247tấn
58Lợp mái bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,45mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,7348100m2
59Gia công khung thép hộp bảo vệ vách kínhChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0642tấn
60Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ vách kínhChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0642tấn
61Lắp đặt ống nhựa Ø90 thoát nước máiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,76100m
62Lắp đặt ống tràn, ống thông dầm Ø42Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1175100m
63Lắp đặt cút nhựa Ø90Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
64Lắp đặt cầu Inox chắn rác Ø110Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
65Lắp đặt phễu thu nước Inox Ø100Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp10cái
66Lắp đặt lan can hành lang bằng ống Inox Ø60,5Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,4472100m
67Lắp đặt lan can hành lang bằng ống Inox Ø34Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1095100m
68Lắp đặt lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Ø60Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1328100m
69Lắp đặt lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Ø34Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,027100m
70Lắp đặt lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm Ø27Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,153100m
71Lắp đặt lan can cầu thang bằng thanh thép hộp tráng kẽm 40x40x1,4mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,027100m
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8,40741m2
73SXLD cửa lên mái, cửa tôn KT800x735mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
74Ngâm nước xi măng chống thấm SenoChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp98,391m2
75Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp98,391m2
76Quét nước xi măng móng 2 nướcChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp31,212m2
77Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp31,212m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp270,9286m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp380,9038m2
80Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp103,8848m2
81Trát trụ cột, má cửa, lam đứng,... dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp235,2336m2
82Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp66,828m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp425,37m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp517,985m2
85Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp50,21m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp95,1m
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp115,04m
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp704,6818m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1.197,8152m2
90Lát nền gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp424,0296m2
91Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Ceramic KT150x600Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp35,2953m2
92Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp26,0278m2
93Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp27,0488m2
94Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp21,12m2
95Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,412m2
96Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp32,76m2
97Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp16,26m2
98Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5,4m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,009m2
100Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định có cửa mở lật, kính dày 6,38mm, phụ kiệnChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12,6m2
101Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm KT12x12x1mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp63,24m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp37,46161m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,6722100m2
104Vệ sinh nền đất tự nhiên dọn sạch cỏ rácChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp74,26m2
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1485100m3
106Lót lớp bạt chống mất nước bê tôngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7426100m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,426m3
BXÂY LẮP ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp70m
2Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp50m
3Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp610m
4Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp550m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp300m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm dầm, trần bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø25mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp550m
7Lắp đặt Aptomat 1P63AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
8Lắp đặt Aptomat 1P50AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
9Lắp đặt Aptomat 1P30AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp đặt Aptomat 1P20AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
11Lắp đặt Aptomat 1P16AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
12Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220VChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9bộ
13Lắp đặt đèn Tuýp Led 36Wx220V - 1260x75x25mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4cái
15Lắp đặt quạt treo trần 360 độChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22cái
16Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT400x300x150mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11 tủ
17Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x150mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp11 tủ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
22Lắp đặt ổ cắm baChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp55cái
23Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp8hộp
24Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
25Lắp đặt cáp mạng cat6 AMPChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp520m
26Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp100m
27Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm dầm, sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp300m
28Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1hộp
29LĐ Switch - 8 ports CISCOChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
30LĐ Switch - 48 ports CISCOChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
31Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp49cái
32Đầu bấm cáp RJ45-cat6Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp104cái
33Router Wifi UniFi AP-AC-PRO - Hai băng tần Lan 1GBChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
34Lắp đặt kim thu sétChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5cái
35Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp5cọc
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp55m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp28m
38Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp71m3
39Lắp đặt ống nhựa Ø21Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,35100m
40Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30cái
41Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30cái
CXÂY LẮP NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0574100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0191100m3
3Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0383100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,5808m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,2257m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,032100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,3277m3
8Ván khuôn cổ móngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,041100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0377tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0311tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0057tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,344m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7736m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0704100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0263100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,9118m3
17Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,7487m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6195m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,1062100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0657tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0159tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,7156m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2928100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2393tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0253tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0507tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,544m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2259100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,2588tấn
30Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,6389m3
31Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,...Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0581100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0468tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
34Xây tường ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,6037m3
35Gia công xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0756tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,0756tấn
37Lợp mái bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,45mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,145100m2
38Lắp đặt ống tràn, ống thông dầm Ø42Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,04100m
39Ngâm nước xi măng chống thấm SenoChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13,4616m2
40Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13,4616m2
41Quét nước xi măng móng 2 nướcChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp6,57m2
42Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp7,6986m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30,0168m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp28,6584m2
45Trát trụ cột, má cửa, lam đứng,... dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9,108m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp35,09m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp22,59m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20,2m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp13,88m
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp20,2m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp64,7064m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp45,376m2
53Lát nền gạch Ceramic KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9,2944m2
54Ốp chân tường, viền tường, viền trụ gạch Ceramic KT120x600Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,3584m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,64m2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3m2
57Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1,08m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa dày 1,1-1,4mm cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp0,36m2
59Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm KT12x12x1mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4,08m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2,041m2
61Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp40m
62Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp15m
63Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp12m
64Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường, dầm, sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp30m
65Lắp đặt Aptomat 1P20AChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
66Lắp đặt đèn Tuýp Led 36Wx220V - 1260x75x25mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp3cái
70Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2hộp
71Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
DTHIẾT BỊ
1Bình bột PCCC MFZ-L8Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp4bình
2Bình khí PCCC MT5Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bình
3Biển tiêu lệnh PCCCChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2bộ
4Kệ đựng bình PCCCChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
5Bàn thí nghiệm Hoá - Sinh (học sinh); KT: 2200x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng Composite, thân bàn gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin, có chậu và vòi nước rửaChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
6Bàn thí nghiệm Hoá - Sinh (giáo viên); KT: 1400x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng Composite, thân bàn gỗ công nghiệp MDF phủ MelaminChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
7Ghế giáo viên, KT: 400x400x450mm, khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn PUChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
8Ghế INOX phòng thực hành (học sinh), KT: 380x380x460mm, làm bằng INOXChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp36cái
9Hệ thống điều khiển trung tâm phòng thực hành vật lý: Tủ có dòng điện 37A điều khiển toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dùng theo các bài học. Điện thế 220V, xoay chiều từ 0-12V, một chiều từ 0-12V, dòng từ 0-2A (đã bao gồm dây điện, phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
10Bàn thực hành Lý - Công nghệ (học sinh); KT: 2200x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt và thân bàn bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin, có hộp kỹ thuật gồm Vôn kế và Ampe kế, ổ điệnChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
11Bàn thực hành Lý - Công nghệ (giáo viên); KT: 1400x600x750mm; khung thép sơn tĩnh điện, mặt và thân bàn bằng gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin, có hộp kỹ thuật gồm Vôn kế và Ampe kế, ổ điệnChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
12Ghế giáo viên, KT: 400x400x450mm, khung thép hộp sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn PUChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
13Ghế INOX phòng thực hành (học sinh), KT: 380x380x460mm, làm bằng INOXChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp36cái
14Bàn vi tính học sinh, KT: 800x450x700mm; Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, khung làm bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
15Ghế học sinh phòng tin học Hoà Phát, KT: 440x515x850mm, khung ống thép có ốp tựa lưng bằng tôn đệm mút bọc PVCChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp18cái
16Máy tính để bàn Dell Vostro 3681: Intel core i3-10105 processor, RAM 4GB, ổ cứng HDD 1TB; màn hình LCD Dell E2016HV 19.5inchChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp9cái
17Bảng tương tác thông minh UNISMART RBW88 (bao gồm phần mềm đi kèm, các phụ kiện kèm theo và công lắp đặt)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1cái
18Máy chiếu đa năng UNISMART K400, độ phân giải gốc: 1024*768 (WXGA), (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Dàn âm thanh di động AcnosChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Bảng trượt: Lớp ngoài 2 bảng kích thước 1,2x1,6m, mặt bảng bằng thép, chống loá hãng Dongkuck Hàn Quốc, bề mặt màng mỏng Polime; Lớp trong tạo thành khoảng trống để lắp cố định màn hình TiviChương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái
21Màn hình Tivi Samsung 65U7002KXXV (bao gồm giá treo, cáp, nhân công lắp đặt)Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoMáy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
2Ô tô tự đổÔ tô tự đổ trọng tải >=5T ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)2
3Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
4Máy đầm dùiMáy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
5Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
6Máy hànMáy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
7Máy đầm bànMáy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
8Máy thủy bìnhMáy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
9Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạcMáy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
2
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ trọng tải >=5T ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
2
3
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
5
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
6
Máy hàn
Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
7
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
8
Máy thủy bình
Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1
9
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,1196 100m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,3732 100m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
3 Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,7464 100m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
9,6537 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
25,8708 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,3376 100m2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
7 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
3,5724 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
8 Ván khuôn cổ móng
0,428 100m2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,294 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,1841 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,0566 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
30,9041 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
6,4085 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,5249 100m2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6647 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,1407 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0341 100m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30
22,5095 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
19 Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
11,0834 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
10,7369 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,734 100m2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm
0,6693 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
1,3198 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,3666 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
25,4693 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,8939 100m2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,8706 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
3,2295 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,7858 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
54,4516 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
31 Ván khuôn gỗ sàn mái
5,2109 100m2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm
1,6171 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
3,8813 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
34 Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
11,972 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
35 Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, ô văng,...
1,3598 100m2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
36 Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK ≤18mm
0,8722 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
37 Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK 10mm
0,2212 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
38 Lắp dựng cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng,... , ĐK
0,2807 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
39 Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
1,065 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
40 Ván khuôn gỗ dầm cầu thang
0,1217 100m2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
41 Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK >18mm
0,0241 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
42 Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm
0,1307 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
43 Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK 10mm
0,0151 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
44 Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK
0,0221 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,3052 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,246 100m2 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
0,253 tấn Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
48 Xây tường ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40
55,9492 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
49 Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40
3,6551 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp
50 Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, XM PCB40
16,8044 m3 Chương V, Phần 2 Yêu cầu về xây lắp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 113

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây