Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:43 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, lớp học, sân vườn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu Lẻ Yên Dương
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, lớp học, sân vườn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu Lẻ Yên Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:45 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:36 31/08/2022
đến
11:45 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:45 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (08/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, lớp học, sân vườn và các hạng mục phụ trợ trường mầm non khu Lẻ Yên Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT; + Cơ quan thẩm định Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra điều chỉnh dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo , địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Dương. Địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.550.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.109.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.590.000.000 VND - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2Cán bộ phụ trách phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7289100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6993tấn
3Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7392m3
4Cắt sàn bê tông bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8m
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt211,0051m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt107,7545m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt211,0052m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt107,7545m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,6847m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt55,08m2
11Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,96m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3công
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,153100m2
14Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,5851m3
BCẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3168m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,684m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,782m3
4Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0865tấn
5Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1008100m2
6Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1088m3
7Gia công xà gồ thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8234tấn
8Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0617tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8851tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt109,4021m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1109100m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,5292m2
13Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt145,666m2
14Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,81m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,0132m2
16Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt85,7413m2
17Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 500x860mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,8576m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt329,076m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt219,9807m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,6847m2
21S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,8m2
22S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 450; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,64m2
23S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 2600; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m2
24S/X lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,32m2
25S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,4m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4324tấn
27Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt432,4kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,32m2
CXÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,832m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,102100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6316m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5856m3
5Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,9792m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0535m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,9679m3
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1072tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5251tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,316tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0152tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1264tấn
13Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4469100m2
14Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2843100m2
15Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0781100m2
16Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0823m3
17Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,369m3
18Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5104m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,4787m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,1039m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65,635m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,775m2
23Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28,6058m2
24Trát sê nô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,3104m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt91,71m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,08m
27Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch KT300x300mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,7918m2
28Quét dung dịch chống thấm mái WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,0016m2
29Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,0016m2
30S/X lắp dựng tấm Compact chịu nước dày 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,86m2
31Lắp dựng bàn đá LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,6035m2
32Khung xương Inox hộp 30x30x1,5 đỡ bệ lavabo nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,325kg
33Nở sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,3808m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt90,9454m2
36Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,3153m3
DĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
4Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
9Lắp đặt đế âm tường ổ cắm điện, công tác các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
12Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KA/30MA (loại chống dòng dò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KA/30MA (loại chống dòng dò)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
17Lắp đặt các automat 2 pha - 250/75A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
18Lắp đặt tủ điện KT350x250x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
19Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt230m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt190m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
24Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt420m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
ECẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 1 TẦNG
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
2Lắp đặt vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
5Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
6Bộ phụ kiện phòng tắm INAX H-AC400V6; Bao gồm (Thanh treo khăn, kệ gương sứ, móc áo, hộp giấy vệ sinh, kệ để ky, kệ để xà phòng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
7Si phông inox D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60.0
8Lắp đặt cầu thu nước mưa D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
9Lắp đặt phễu thu đk 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
11Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30litChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bể
14Bơm Q=2m3/h; H=30mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
15Rọ chắn rác d20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2100m
19Lắp đặt van PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
20Lắp đặt van PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
21Lắp đặt van PPR ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
22Lắp đặt Tê PPR ĐK 50/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
23Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
24Lắp đặt Tê PPR ĐK 25/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
25Lắp đặt Tê PPR ĐK 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
26Lắp đặt Tê PPR ĐK 20/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
27Lắp đặt cút chếch PPR 45° ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
28Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
29Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
30Lắp đặt Cút ren trong PPR 90° ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33cái
31Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10.0
32Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10.0
33Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
34Lắp đặt Côn PPR ĐK 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
35Lắp nút bịt PPR ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,06100m
39Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
40Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
41Lắp đặt Tê Y thu uPVC ĐK 110/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
42Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 75/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
43Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 75/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
44Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
45Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
46Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
47Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
48Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
49Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
50Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
51Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
52Keo dán ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1kg
FBỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,8432m3
2Đắp đất móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,9474m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,9573m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,232m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,787m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,6626m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1201m3
8Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0393100m2
9Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,208tấn
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8604m3
11ĐBê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4818m3
12Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0467100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,191tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2238tấn
15Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41cấu kiện
GPHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1231100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9608tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt296,8098m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,198m2
5Phá lớp vữa trát tường trần nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt104,5796m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt296,8098m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt119,7776m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt225,4893m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,12m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,064m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3công
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7266100m2
13Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,0135m3
HCẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,8987m3
2Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,106tấn
3Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1152100m2
4Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2672m3
5Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2451tấn
6Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1308tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3759tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,11m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5181100m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt88,4055m2
11Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt183,7408m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,6635m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,198m2
14Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt104,5796m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68,2m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt516,2088m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt316,966m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt177,1818m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48,3075m2
20S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,52m2
21S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,6m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,0641m2
23Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1314m3
IĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH 1 TẦNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
4Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19cái
9Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
11Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha - 2C - 250V/16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha - 2C - 250/75A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
15Lắp đặt tủ điện KT350x250x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
16Lắp đặt hộp cài 4-6 ATM âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt230m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18m
21Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt430m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
JPHÁ DỠ NHÀ BẾP
1Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0592m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0801m3
3Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8098m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9796100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5411tấn
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt260,9635m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,8562m2
8Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,9612m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84,1175m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,92m2
11Phá dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,84m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3công
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3944100m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,5115m3
15Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,2277m3
KCẢI TẠO NHÀ BẾP
1Gia công + lắp dựng vì kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3824tấn
2Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3968tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,95841m2
4Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,035100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,122m3
6Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1183100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1875tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1829tấn
9Côt thép bàn bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0117tấn
10Bê tông lanh tô, bàn bếp, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8141m3
11Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,45m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80,7555m2
13Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,442m2
14Trát trụ, cột, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,674m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,8562m2
16Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt113,5492m2
17Thi công trần bằng tấm tôn lạnh+khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,9612m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,82m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt176,3577m2
20Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64,4858m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,6317m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,5128m2
23S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,08m2
24S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600, kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2079tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12m2
27Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt207,9kg
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,16100m
29Lắp đặt vòi rửa mạ đồng 1 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
30Lắp đặt van khóa vòi nước - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
32Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7268m3
LĐIỆN NHÀ BẾP
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
2Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
3Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
6Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10hộp
7Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
11Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45m
14Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45m
MNHÀ VÒM
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,024m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,008m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,016m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,54m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,027tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2495tấn
7Gia công + lắp dựng cột thép ống mạ kẽm D76x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4537tấn
8Gia công hệ khung thép ống dày 3mm mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8859tấn
9Gia công hệ khung thép bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3179tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2038tấn
11Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0882tấn
12Bu lông D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,09731m2
14Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0952100m2
15Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1456100m2
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5m3
17Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,12m3
18Bạt lót công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt277,98m2
19Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27,658m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt276,58m2
21Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9146100m2
22Máng tôn thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,84m
23Lắp đặt ống thoát nước D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,28100m
24Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
25Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,3636m3
26Lắp đặt đèn chiếu sáng kiểu công nghiệp D350-70WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
27Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
28Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
29Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
30Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/40A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
31Lắp đặt tủ điện KT250x120x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt80m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
34Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC - 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt100m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180m
NSÂN VƯỜN
1Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6238m3
2Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4275m3
3Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5163m3
4Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70,6878m2
5Đổ đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,747m3
6Phá dỡ sân bê tông + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt276,14m3
7San đầm sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7614100m3
8Bạt lót sân lát gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.380,7m2
9Bê tông sân lát gạch, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt207,105m3
10Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.380,7m2
11Đắp cát sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8m3
12Bạt lót sân bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48m2
13Bê tông sân bê tông, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,2m3
14Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt193,9058m3
ORÃNH XÂY MỚI
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84,864m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,40591m3
3Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3297100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65,9523m3
5Đắp cát móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,8224m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,1632m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,928m3
8Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,241m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt166,12m2
10Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44m2
11Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3583100m2
12Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,708tấn
13Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,636m3
14Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1121cấu kiện
15Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,7506m3
PCỔNG
1Đào móng trụ cổng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,5354m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0185100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3075m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8023m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,4743m3
6Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,9648m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,9648m2
8Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm các loại dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1003tấn
9Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm các loại dày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0767tấn
10Lắp dựng cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,44m2
11Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt177kg
12Bản lề cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
13Bánh xe thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
14Tay nắm cửa thép D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
15Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0568tấn
16Gia công hệ khung dàn thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0159tấn
17Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0593tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,132tấn
19Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt131,94kg
20Biển bảng Alumium (bao gồm cả gắn chữ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,66m2
QHÀNG RÀO:
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt73,7906m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,5969m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49,1937m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,4536m3
5Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0577tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3686tấn
7Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2662100m2
8Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3923m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,2984m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,5223m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,4852m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,6397m3
13Xây trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,8924m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt381,1742m2
15Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt139,9165m2
16Ốp trụ, bằng gạch thẻ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,1554m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt521,0907m2
18Gia công hàng rào hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm các loại dày 1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7524tấn
19Gia công hàng rào hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0109tấn
20Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64,7933m2
21Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt763,4kg
RCỔNG HÀNG RÀO PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,9488m3
2Phá dỡ hàng rào thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt71,5154m2
3Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,9786m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànĐầm mặt bê tông1
2Máy đầm dùiĐầm chặt bê tông1
3Máy hànHàn sắt thép1
4Máy khoan bê tôngKhoan bê tông1
5Máy trộn bê tôngTrộn bê tông1
6Máy trộn vữaTrộn vữa xây, trát1
7Máy màiMài gạch, đá1
8Tời điệnVận chuyển vật liệu lên cao1
9Máy cắt gạch đáCắt gạch đá1
10Máy cắt uốn thépCắt uốn thép1
11Ô tô tự đổVận chuyển vật liệu, phế thải1
12Máy thủy bìnhĐo cao độ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Đầm mặt bê tông
1
2
Máy đầm dùi
Đầm chặt bê tông
1
3
Máy hàn
Hàn sắt thép
1
4
Máy khoan bê tông
Khoan bê tông
1
5
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
1
6
Máy trộn vữa
Trộn vữa xây, trát
1
7
Máy mài
Mài gạch, đá
1
8
Tời điện
Vận chuyển vật liệu lên cao
1
9
Máy cắt gạch đá
Cắt gạch đá
1
10
Máy cắt uốn thép
Cắt uốn thép
1
11
Ô tô tự đổ
Vận chuyển vật liệu, phế thải
1
12
Máy thủy bình
Đo cao độ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
1,7289 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Tháo dỡ các kết cấu thép
0,6993 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Phá dỡ tường xây gạch
0,7392 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Cắt sàn bê tông bằng máy
4,8 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
211,0051 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
107,7545 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
211,0052 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
107,7545 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
30,6847 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
55,08 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ
15,96 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Tháo dỡ hệ thống điện
3 công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
2,153 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Vận chuyển phế thải đổ bỏ
6,5851 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50
0,3168 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
3,684 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50
1,782 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm
0,0865 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Ván khuôn giằng thu hồi
0,1008 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2
1,1088 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Gia công xà gồ thép hình
0,8234 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2
0,0617 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Lắp dựng xà gồ thép
0,8851 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
109,402 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm
2,1109 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75
43,5292 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75
145,666 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Trát trụ, cột - Chiều dày 2cm, vữa XM M75
21,81 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Trát xà dầm, vữa XM M75
22,0132 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Trát trần, vữa XM M75
85,7413 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 500x860mm2, vữa XM M75
52,8576 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
329,076 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
219,9807 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75
30,6847 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ 450, kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
13,8 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ 450; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
5,64 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 2600; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
15 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 S/X lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400; Kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
4,32 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính trắng 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
6,4 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm
0,4324 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Sơn tĩnh điện
432,4 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Lắp dựng hoa sắt cửa
23,32 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Đào móng, đất cấp III
11,832 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,102 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ
1,6316 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4
1,5856 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Bê tông nền, M150, đá 2x4
1,9792 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75
2,0535 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
3,9679 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm
0,1072 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo như sau:

  • Có quan hệ với 17 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,18 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,90%, Xây lắp 93,10%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 54.675.790.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 53.944.642.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,34%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 105

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây