Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn Tam Lộng, xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Sơn; Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.660.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.330.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND - Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.110.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện...).- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét bùn ao + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,864 | m3 |
| 2 | Đào đất đất KTH + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230,468 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất tận dụng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5779 | 100m3 |
| 4 | Mua + vận chuyển đất để đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.474,368 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,5589 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7114 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7575 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8694 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0769 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6032 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,076 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,08 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,517 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,916 | m3 |
| 11 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | lần |
| C | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,148 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2896 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,607 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5164 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6282 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4129 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,794 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1452 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0923 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1151 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2365 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2739 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6907 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1029 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1535 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5304 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2402 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9117 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0392 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0792 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5194 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4145 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,36 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3213 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1117 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,716 | m3 |
| 28 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,5692 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,1625 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0972 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8716 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng + nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0104 | 100m3 |
| D | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,3188 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3481 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4347 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gờ chân móng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6653 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 239,0256 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100,87 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,6556 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,4128 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 373,706 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,6056 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,6524 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5488 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch băm mặt, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,544 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,192 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 158,88 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,2 | m |
| 17 | Vét rãnh lõm trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,32 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 401,3 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,65 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 441,9556 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 547,95 | m2 |
| 22 | Trần nhôm khung xương thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 203,5204 | m2 |
| 23 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8466 | tấn |
| 24 | Bulong M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8939 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3679 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2618 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 337,678 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,447 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,2 | m |
| 31 | Bê tông mác thấp tôn sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0755 | m3 |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,842 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,384 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,24 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,46 | m2 |
| 36 | Đặt ống thoát nước mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tb |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,1082 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 262,79 | m2 |
| 39 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,0403 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6801 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8262 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1703 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,4943 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tường chắn sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,608 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,47 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,52 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,23 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,64 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6867 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,34 | m2 |
| 54 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 686,7 | kg |
| 55 | Chữ Inox mạ vàng cao 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | chữ |
| 56 | Gia công lam chắn nắng bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1507 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,248 | m2 |
| 58 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150,72 | kg |
| 59 | Mua + vận chuyển đất để đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155,8198 | m3 |
| E | NHÀ VĂN HÓA - ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | cái |
| 9 | Đế nhựa chôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Tủ điện bằng tôn kt : 350x250x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Aptomat 3P - 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1P - 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 230 | m |
| 18 | Bu lông, đai ốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Móc treo quạt trần mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Bình đặt chân kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 26 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Thanh nối tiếp địa 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,84 | kg |
| 28 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5 | kg |
| 31 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m3 |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đá các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96,1022 | m3 |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9908 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9969 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9939 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,364 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0029 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0739 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4066 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8725 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,745 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,16 | m2 |
| 17 | Nút trang trí trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | ck |
| 18 | Sx lắp dựng cánh cổng bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 199,7 | kg |
| 19 | Bộ phụ kiển cổng ( bản lề, bánh xe, khóa cổng ..) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Biển hiệu Inox 400x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| G | HÀNG RÀO NAN THÉP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,3582 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,2706 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,0876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1662 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5705 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,853 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,9219 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2756 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0579 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3672 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5474 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6643 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,3701 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,29 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140,76 | m2 |
| 16 | Vét rãnh lõm trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 459 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 226,05 | m2 |
| 18 | Gia công nan thép hàng rào bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8976 | tấn |
| 19 | Lắp dựng nan thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98,685 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.897,6 | kg |
| 21 | Đinh tán D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.344 | cái |
| H | HÀNG RÀO GẠCH ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,0216 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,5836 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,438 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1094 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0085 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1692 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,4552 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,965 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,645 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,3736 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 233,3728 | m2 |
| 12 | Đắp huỳnh nôi trang trí, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,372 | m2 |
| 13 | Vét rãnh lõm trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 300,48 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 286,7436 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đá các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2063 | m3 |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,1989 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0925 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1064 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9187 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0993 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0665 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,069 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0686 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0313 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0916 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1046 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7716 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7081 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,86 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0301 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7696 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0766 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3384 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4488 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,8462 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,315 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,809 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4 | m2 |
| 30 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,656 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,0099 | m2 |
| 32 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2977 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7122 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7122 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,6 | m |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,856 | m2 |
| 37 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9928 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,8488 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4922 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,552 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm giá chênh kính 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,715 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,3112 | m2 |
| J | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 5 | Ống nhựa mềm D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| K | NHÀ VỆ SINH - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Van phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm liên doanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Giếng khoan 40m (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Ống PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 14 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 15 | Tê PPR D40/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tê PPR D20/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Măng xông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Măng xông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Rắc co D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Rắc co D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Van cửa D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Van cửa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Ống PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 26 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,061 | 100m |
| 27 | Ống PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 28 | Ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 29 | Cút nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Cút nhựa D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Cút nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Côn nhựa D76/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Phễu thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Vận chuyển đá các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5829 | m3 |
| L | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4313 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1438 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2875 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1438 | m3 |
| 5 | Bó bồn hoa bằng đá bó vỉa 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,5 | m |
| 6 | Đào sân + vận chuyển đất thừa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 404,92 | m3 |
| 7 | Đắp cát sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0246 | 100m3 |
| 8 | Bạt lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.012,3 | m2 |
| 9 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 202,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1265 | 100m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,3943 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8715 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,5228 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7741 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,8949 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,0814 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,055 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,168 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7472 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4109 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đá các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 195,963 | m3 |
| N | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH, đánh cấp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,6 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,12 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 175,73 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 154,54 | m3 |
| 6 | Mua + vận chuyển đất để đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 211,3025 | m3 |
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2352 | 100m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,58 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,4046 | m3 |
| P | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,8082 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax=37.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,96 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,28 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh D=6-8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5065 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6775 | tấn |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,332 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1776 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D=6-8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1743 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D=10-12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2853 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | cấu kiện |
| Q | CỐNG DỌC D800 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0918 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,284 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng phòng nước ống cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 135,9 | m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt đế cống, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | đoạn ống |
| R | HỐ GA THU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,274 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,184 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,09 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax=37.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,252 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân, mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,984 | m3 |
| 9 | Bê tông tường mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 10 | Cốt thép hố ga D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 11 | Cốt thép hố ga D6-8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0101 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm bản đậy D=8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản đậy D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bản đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đá các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,6831 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải có cẩu | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Ép cọc | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 14 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải có cẩu |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
1 |
Xe tải có cẩu |
Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Đầm mặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Đầm chặt bê tông |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
Đầm chặt đất, cát |
1 |
5 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
5 |
Máy hàn |
Hàn sắt thép |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Khoan bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa xây, trát |
1 |
9 |
Máy mài |
Mài gạch, đá |
1 |
9 |
Máy mài |
Mài gạch, đá |
1 |
10 |
Máy ép cọc |
Ép cọc |
1 |
10 |
Máy ép cọc |
Ép cọc |
1 |
11 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
11 |
Máy cắt gạch đá |
Cắt gạch đá |
1 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
12 |
Máy cắt uốn thép |
Cắt uốn thép |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Bơm nước |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Bơm nước |
1 |
14 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
14 |
Máy đào |
Đào xúc đất, đá |
1 |
15 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
1 |
15 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển vật liệu, phế thải |
1 |
16 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
16 |
Máy thủy bình |
Đo cao độ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào vét bùn ao + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp I | 95,864 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Đào đất đất KTH + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | 230,468 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Đào xúc đất tận dụng, đất cấp III | 0,5779 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Mua + vận chuyển đất để đắp K95 | 1.474,368 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,5589 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | Ván khuôn cọc | 2,7114 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Cốt thép cọc, đường kính | 0,7575 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Cốt thép cọc, đường kính | 2,8694 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,0769 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Gia công + lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,6032 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | 18,076 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 2,08 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 2,517 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 52 | mối nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,916 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo | 3 | lần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Đào móng, đất cấp III | 63,148 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | 0,2896 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 6,607 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0473 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5164 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,6282 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,4129 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 1,794 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,1452 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,0923 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | 1,1151 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 0,2365 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | 1,2739 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,6907 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,1029 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1535 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Ván khuôn móng | 0,5304 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Ván khuôn cổ cột | 0,2402 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Ván khuôn giằng móng | 0,9117 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Ván khuôn cột | 1,0392 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Ván khuôn dầm | 1,0792 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Ván khuôn sàn mái | 1,5194 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Ván khuôn lanh tô | 0,4145 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 9,36 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,3213 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 11,1117 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 5,716 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 11,5692 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,1625 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,0972 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 19,8716 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Đắp đất móng + nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0104 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 54,3188 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3481 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi đã học được rằng bạn không thể có một quảng cáo tốt mà không có một khách hàng tốt, rằng bạn không thể giữ được khách hàng tốt mà không có quảng cáo tốt, và sẽ không khách hàng nào chịu đón nhận quảng cáo tốt hơn điều mà anh ta hiểu hay thấy ưa thích. "
Leo Burnett
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Hương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Hương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.