Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Nội dung theo công văn đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 0509 - 1 - CV LR UB Kim Long.pdf |
| Nội dung trả lời | trả lời yêu cầu làm rõ HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | công văn 299.pdf |
| Ngày trả lời | 11:46 10/09/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây láp Tên dự án là: Nhà lớp học đa năng trường THCS Kim Long, xã Kim Long, huyện Tam Dương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. - Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021) và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư tương ứng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 450 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.606.860.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.200.000.000 VNĐ (Chín tỷ, hai trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 215,517 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 189,3936 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,0491 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 404,9106 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 404,9106 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 307,7016 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống kết cấu thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,8478 | tấn |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43,1711 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 1 km đầu tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4317 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 3 km tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4317 | 100m3/1km |
| 12 | Di dời 3 cây xanh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cây |
| 13 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,6875 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,61 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9328 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,5905 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7392 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4979 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7341 | tấn |
| 20 | Ép trước cọc BTCT | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,55 | 100m |
| 21 | Ép trước cọc BTCT (ép âm 50cm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 192 | 1 mối nối |
| 23 | Cọc thép KT25x25cm dùng để ép âm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cọc |
| 24 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9125 | m3 |
| 25 | Đào xúc đầu cọc lên xe | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9125 | 1m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0491 | 100m3/1km |
| 29 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 30 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 140 | tấn |
| 31 | Bốc lên, xuống dàn chất tải đối trọng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 140 | tấn |
| 32 | Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm thứ nhất sang cọc ép 2, sang cọc ép 3 (3 điểm) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 140 | tấn |
| 33 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | công |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,604 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,7345 | 1m3 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,6498 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9979 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,2506 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 95,976 | m3 |
| 42 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,601 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,6211 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7546 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5597 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,8162 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2741 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,8266 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9638 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 69,994 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,924 | m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39,7901 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,6045 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7411 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8246 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,6294 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,3267 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,5576 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9041 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,1291 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,1584 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 249,5747 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,6168 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,6014 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,6662 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8948 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7966 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5374 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,714 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,355 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 372,8709 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,9924 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,4873 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.754,0979 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.596,5322 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 958,3856 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.874,3952 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 837,6 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 296,53 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.754,098 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.266,913 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 377,292 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 270,36 | m2 |
| 86 | Rải bạt dứa chống mất nước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,466 | 100m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54,66 | m3 |
| 88 | Đắp cát tôn nền | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 346,802 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.907,5948 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch đỏ chống nóng KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 167,8152 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 95,9052 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 311,688 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,316 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,9962 | m2 |
| 95 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,519 | m3 |
| 96 | Thi công chữ “TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN” | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0417 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0417 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 186,1 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3771 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc, diềm tôn, máng sối khổ 600 dày 0,4mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 165,08 | m |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,7219 | 100m2 |
| 103 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 104 | Gia công lan can thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4406 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,375 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 171,081 | m2 |
| 107 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4.440,63 | kg |
| 108 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 4 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150,48 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,0512 | m2 |
| 114 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,8534 | tấn |
| 115 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.853,41 | kg |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 225,72 | m2 |
| 117 | Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm khu vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 87,18 | m2 |
| 118 | Thi công trần nhựa hoa văn (gồm khung xương) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 95,9052 | m2 |
| 119 | Lắp dựng bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,0798 | 100m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4253 | 1m3 |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4746 | 100m3 |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4981 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,0047 | 100m3 |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2869 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,8901 | m3 |
| 127 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8797 | m3 |
| 128 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,4684 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 131,5212 | m2 |
| 130 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,573 | m2 |
| 131 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,573 | m2 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3106 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3211 | tấn |
| 134 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,0411 | m3 |
| 135 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | 1 cấu kiện |
| 136 | Đắp cát tôn nền dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,545 | m3 |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 130,9 | m2 |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,8458 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,8458 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5088 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,3554 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,725 | m2 |
| 144 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 70,725 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tube CSLH/20Wx2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp tube TT01 CSBA/18Wx1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED Mica bán nguyệt 36W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 18W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 59 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-2C; 250V/10A-6K | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20-25)A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/40A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hộp chứa ATM kèm 04-06 automat 1P | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 765 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, loại 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, loại 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 375 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, loại 1x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, loại 1x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.778 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.315 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 375 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.856 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | tủ |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cọc |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | m3 |
| 36 | MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Switch 24 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao cho trụ sở | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 450 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 450 | m |
| 41 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 48 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | cọc |
| 49 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Que hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,46 | kg |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,2 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Răcco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước inox d100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt van phao téc nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,81 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Đai vít giữ ống các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Đào móng bể tự hoại rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,1575 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,158 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 55 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,801 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,535 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,838 | m2 |
| 62 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 63 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt nguồn điện dự phòng cho tủ báo cháy (Ác quy 12V)) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D65x20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cuộn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D19 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 67,2 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,48 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tê 100 đều | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75,1716 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 24 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 25 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đèn Exit | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 650 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 360 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.010 | m |
| 32 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65x2,9mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2,6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê thép D65 /50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | |
| 42 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | tủ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50x20m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cuộn |
| 44 | Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D13 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bình |
| 47 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bình |
| 48 | Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | kg |
| 50 | Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo , bán kính bảo vệ 45m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | kim |
| 52 | Tăng đơ, cáp néo cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D50, dài 5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng M=70mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | m |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cọc |
| 56 | Kẹp đầu cọc tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Hộp tiếp đia | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Vật tư phụ, vận chuyển | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7049 | 1m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1192 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3632 | tấn |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3866 | m3 |
| 66 | Sản xuất thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,2034 | tấn |
| 67 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6456 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,849 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 234,1 | 1m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm đầm dùi | Máy đầm đầm dùi | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá |
1 |
1 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
3 |
Máy đầm đầm dùi |
Máy đầm đầm dùi |
1 |
3 |
Máy đầm đầm dùi |
Máy đầm đầm dùi |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông |
Máy khoan bê tông |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông |
Máy khoan bê tông |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
Máy trộn vữa |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
Máy trộn vữa |
1 |
8 |
Máy hàn điện |
Máy hàn điện |
1 |
8 |
Máy hàn điện |
Máy hàn điện |
1 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
Máy đầm đất cầm tay |
1 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
Máy đầm đất cầm tay |
1 |
10 |
Máy hàn nhiệt |
Máy hàn nhiệt |
1 |
10 |
Máy hàn nhiệt |
Máy hàn nhiệt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 103,68 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 215,517 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 189,3936 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | 4,0491 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 404,9106 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 404,9106 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | 307,7016 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 8 | Tháo dỡ hệ thống kết cấu thép | 3,8478 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 43,1711 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 1 km đầu tiên | 0,4317 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 3 km tiếp theo | 0,4317 | 100m3/1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 12 | Di dời 3 cây xanh | 5 | cây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 73,6875 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 8,61 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 2,9328 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 9,5905 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,7392 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 2,4979 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 2,7341 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 20 | Ép trước cọc BTCT | 11,55 | 100m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 21 | Ép trước cọc BTCT (ép âm 50cm) | 0,945 | 100m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 192 | 1 mối nối | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 23 | Cọc thép KT25x25cm dùng để ép âm | 1 | cọc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 24 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 4,9125 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 25 | Đào xúc đầu cọc lên xe | 4,9125 | 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,0491 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 0,0491 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 28 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | 0,0491 | 100m3/1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 29 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | 150 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 30 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trình | 140 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 31 | Bốc lên, xuống dàn chất tải đối trọng | 140 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 32 | Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm thứ nhất sang cọc ép 2, sang cọc ép 3 (3 điểm) | 140 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 33 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyển | 15 | công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy) | 3,604 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | 22,7345 | 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công) | 16,6498 | 1m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,9979 | 100m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 38,2506 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | 30 | m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 95,976 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 42 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,601 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 74,6211 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,7546 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5597 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,8162 | 100m2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,2741 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 7,8266 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,9638 | tấn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | ||
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,994 | m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mọi chuyến hành trình đều có điểm đến bí mật mà người du hành không nhận biết. "
Martin Buber
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.