Thông báo mời thầu

Xây láp

Tìm thấy: 20:34 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học đa năng trường THCS Kim Long, xã Kim Long, huyện Tam Dương
Gói thầu
Xây láp
Chủ đầu tư
UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà lớp học đa năng trường THCS Kim Long, xã Kim Long, huyện Tam Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 15/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:24 31/08/2022
đến
16:30 15/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 15/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2022 (13/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Nội dung theo công văn đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ 0509 - 1 - CV LR UB Kim Long.pdf
Nội dung trả lời trả lời yêu cầu làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung trả lời công văn 299.pdf
Ngày trả lời 11:46 10/09/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây láp
Tên dự án là: Nhà lớp học đa năng trường THCS Kim Long, xã Kim Long, huyện Tam Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG , địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc, Công ty TNHH thương mại và dịch vụ XNK Quang Tiến; Công ty cổ phần TVĐT và PTXD Hùng Dũng (tư vấn thẩm tra TKBVTC- dự toán công trình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn xây dựng và thương mại Anh Quân;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM LONG , địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. - Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021) và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư tương ứng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kim Long (Địa chỉ: Xã Kim Long, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
450 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.606.860.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.200.000.000 VNĐ (Chín tỷ, hai trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2Cán bộ kỹ thuật thi công3(Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC1- Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT103,68m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT215,517m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT189,3936m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,0491100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT404,9106m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT404,9106m3
7Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT307,7016m2
8Tháo dỡ hệ thống kết cấu thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,8478tấn
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,1711m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 1 km đầu tiênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4317100m3
11Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 3 km tiếp theoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4317100m3/1km
12Di dời 3 cây xanhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cây
13Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,6875m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,61100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9328tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,5905tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7392tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4979tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7341tấn
20Ép trước cọc BTCTTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,55100m
21Ép trước cọc BTCT (ép âm 50cm)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,945100m
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1921 mối nối
23Cọc thép KT25x25cm dùng để ép âmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cọc
24Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9125m3
25Đào xúc đầu cọc lên xeTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,91251m3
26Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0491100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0491100m3
28Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0491100m3/1km
29Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1501 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
30Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT140tấn
31Bốc lên, xuống dàn chất tải đối trọngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT140tấn
32Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm thứ nhất sang cọc ép 2, sang cọc ép 3 (3 điểm)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT140tấn
33Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15công
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,604100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,73451m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,64981m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9979100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,2506m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95,976m3
42Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,601m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,6211m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7546100m2
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5597100m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,8162100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2741tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,8266tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9638tấn
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT69,994m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,924m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,7901m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,6045100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7411tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8246tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,6294tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94,3267m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,5576100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,9041tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,1291tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,1584tấn
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT249,5747m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,6168100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,6014tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,6662m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8948100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7966tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5374tấn
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,714m3
70Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,355100m2
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,617tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1024tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT372,8709m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,9924m3
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,4873m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.754,0979m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.596,5322m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT958,3856m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.874,3952m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT837,6m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT296,53m
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.754,098m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.266,913m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT377,292m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT270,36m2
86Rải bạt dứa chống mất nước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,466100m2
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54,66m3
88Đắp cát tôn nềnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT346,802m3
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.907,5948m2
90Lát nền, sàn gạch đỏ chống nóng KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT167,8152m2
91Lát nền, sàn gạch - 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95,9052m2
92Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT311,688m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,316m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,9962m2
95Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,519m3
96Thi công chữ “TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN”Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
97Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,0417tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,0417tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT186,11m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,3771100m2
101Tôn úp nóc, diềm tôn, máng sối khổ 600 dày 0,4mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT165,08m
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,7219100m2
103Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2778tấn
104Gia công lan can thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4406tấn
105Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,375m2
106Lắp dựng lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT171,081m2
107Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4.440,63kg
108Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT106,92m2
109Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,96m2
110Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 4 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150,48m2
111Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75,24m2
112Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật 1 cánh bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,84m2
113Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,0512m2
114Gia công hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,8534tấn
115Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.853,41kg
116Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT225,72m2
117Vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm khu vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT87,18m2
118Thi công trần nhựa hoa văn (gồm khung xương)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95,9052m2
119Lắp dựng bàn đá chậu rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,04m2
120Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,0798100m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,42531m3
122Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4746100m3
123Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,49811m3
124Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,0047100m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2869100m2
126Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,8901m3
127Xây hố van, hố ga, vữa XM M50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8797m3
128Xây rãnh thoát nước, vữa XM M50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,4684m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT131,5212m2
130Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,573m2
131Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,573m2
132Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3106100m2
133Lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3211tấn
134Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,0411m3
135Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1501 cấu kiện
136Đắp cát tôn nền dày 5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,545m3
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,09m3
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT130,9m2
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,84581m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,8458m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5088m3
142Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,3554m3
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,725m2
144Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,725m2
BHẠNG MỤC: ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tube CSLH/20Wx2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT90bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp tube TT01 CSBA/18Wx1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn LED Mica bán nguyệt 36WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 18WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT59bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
11Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-2C; 250V/10A-6KTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20-25)A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/40A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 150A-30KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
17Hộp chứa ATM kèm 04-06 automat 1PTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18hộp
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT765m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, loại 1x4,0mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, loại 1x6,0mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT375m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, loại 1x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, loại 1x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.778m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.315m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT375m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, loại 4x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.856m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT450m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m
32Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4tủ
33Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cọc
34Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8m3
36MODEM ADSL 4 cổng tốc độ caoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
37Switch 24 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao cho trụ sởTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
38Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp mạng CAT6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT450m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT450m
41Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
43Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
44Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cọc
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
46Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
48Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cọc
49Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
50Que hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,46kg
51Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,21m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,2m3
CHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
7Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
10Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54cái
11Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54cái
12Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
17Lắp đặt Răcco nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
18Lắp đặt Răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
22Máy bơm nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bộ
24Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
25Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bộ
28Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
29Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bộ
31Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
32Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
33Lắp đặt phễu thu nước inox d100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
34Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bể
35Lắp đặt van phao téc nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,48100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,81100m
41Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38cái
42Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
43Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76cái
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 75mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
49Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
50Đai vít giữ ống các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
51Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
52Đào móng bể tự hoại rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,1575m3
53Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,158m3
54Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,775m3
55Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0005m3
56Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1654tấn
58Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,801m3
59Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,4m2
60Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,535m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,838m2
62Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,667m3
63Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0288100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0619tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81 cấu kiện
DHẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 trung tâm
2Cung cấp trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1tủ
3Lắp đặt nguồn điện dự phòng cho tủ báo cháy (Ác quy 12V))Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bình
4Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1HT
5Cáp tín hiệu 10Px0,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
8Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
9Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D65x20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cuộn
10Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D19Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
11Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2tủ
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4100m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT67,21m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,48m3
15Lắp đặt tê 100 đềuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cặp bích
18Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4100m
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT75,17161m2
20Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,310 đầu
21Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,25 đèn
22Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,25 nút
23Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,25 chuông
24Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,310 đầu
25Hộp kỹ thuật đấu dâyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
26Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6hộp
27Lắp đặt đèn ExitTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65 đèn
28Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn sự cốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,45 đèn
29Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT650m
30Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT360m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.010m
32Hộp chia ngảTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27cái
34Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65x2,9mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,48100m
35Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50x2,6mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18100m
36Lắp đặt tê thép D65 /50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê thép D100/65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
38Lắp đặt côn thu D65/50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
39Lắp đặt cút thép D65Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
40Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
41Lắp đặt tê thép D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4
42Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6tủ
43Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50x20mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cuộn
44Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D13Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
45Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
46Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bình
47Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bình
48Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
49Sơn đường ống chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12kg
50Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
51Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo , bán kính bảo vệ 45mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1kim
52Tăng đơ, cáp néo cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
53Lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D50, dài 5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
54Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng M=70mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45m
55Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cọc
56Kẹp đầu cọc tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
57Hộp tiếp điaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,41m3
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20m
60Vật tư phụ, vận chuyểnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,70491m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1192100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0339tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3632tấn
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3866m3
66Sản xuất thang sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,2034tấn
67Sản xuất lan canTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6456tấn
68Lắp đặt thang sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,849tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT234,11m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá1
2Máy đầm bànMáy đầm bàn1
3Máy đầm đầm dùiMáy đầm đầm dùi1
4Ô tô tự đổÔ tô tự đổ1
5Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông1
6Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông1
7Máy trộn vữaMáy trộn vữa1
8Máy hàn điệnMáy hàn điện1
9Máy đầm đất cầm tayMáy đầm đất cầm tay1
10Máy hàn nhiệtMáy hàn nhiệt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1
1
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1
2
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
2
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
3
Máy đầm đầm dùi
Máy đầm đầm dùi
1
3
Máy đầm đầm dùi
Máy đầm đầm dùi
1
4
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
1
4
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
1
5
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
5
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
6
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
1
6
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
1
7
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
1
7
Máy trộn vữa
Máy trộn vữa
1
8
Máy hàn điện
Máy hàn điện
1
8
Máy hàn điện
Máy hàn điện
1
9
Máy đầm đất cầm tay
Máy đầm đất cầm tay
1
9
Máy đầm đất cầm tay
Máy đầm đất cầm tay
1
10
Máy hàn nhiệt
Máy hàn nhiệt
1
10
Máy hàn nhiệt
Máy hàn nhiệt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
103,68 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
215,517 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
189,3936 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3
4,0491 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
404,9106 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
404,9106 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
7 Tháo dỡ mái tôn
307,7016 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
8 Tháo dỡ hệ thống kết cấu thép
3,8478 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
43,1711 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
10 Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 1 km đầu tiên
0,4317 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
11 Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi 3 km tiếp theo
0,4317 100m3/1km Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
12 Di dời 3 cây xanh
5 cây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
13 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
73,6875 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc
8,61 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
2,9328 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
9,5905 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,7392 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
2,4979 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
2,7341 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
20 Ép trước cọc BTCT
11,55 100m Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
21 Ép trước cọc BTCT (ép âm 50cm)
0,945 100m Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
22 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
192 1 mối nối Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
23 Cọc thép KT25x25cm dùng để ép âm
1 cọc Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
24 Phá dỡ bê tông đầu cọc
4,9125 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
25 Đào xúc đầu cọc lên xe
4,9125 1m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
26 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0,0491 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
0,0491 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
28 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T
0,0491 100m3/1km Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
29 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T
150 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
30 Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm tại điểm tập kết đến công trình
140 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
31 Bốc lên, xuống dàn chất tải đối trọng
140 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
32 Cẩu trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc 01 cọc ép tải trọng thí nghiệm thứ nhất sang cọc ép 2, sang cọc ép 3 (3 điểm)
140 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
33 Nhân công 4/7 phục vụ cẩu vận chuyển và trung chuyển
15 công Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% bằng máy)
3,604 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công)
22,7345 1m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% thủ công)
16,6498 1m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
3,9979 100m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
38,2506 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
3 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30
30 m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30
95,976 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
42 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
3,601 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
74,6211 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,7546 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,5597 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
5,8162 100m2 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,2741 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
7,8266 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
4,9638 tấn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT
50 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
69,994 m3 Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây láp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây láp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 117

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây