Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:58 01/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch; Tuyến: QL2C (thôn Quảng Cư) đi xã Ninh Lai Tuyên Quang
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch; Tuyến: QL2C (thôn Quảng Cư) đi xã Ninh Lai (Tuyên Quang)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 12/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:53 01/09/2022
đến
08:00 12/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 12/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
115.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/09/2022 (10/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch; Tuyến: QL2C (thôn Quảng Cư) đi xã Ninh Lai Tuyên Quang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn – Địa chỉ: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tấn Đạt (Tư vấn lập thiết kế, dự toán); Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Dự (tư vấn thẩm tra điều chỉnh thiết kế, dự toán); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lập Thạch (Cơ quan thẩm định Báo cáo KTKT) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng HVP;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quang Sơn , địa chỉ: Xã Quang Sơn huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn – Địa chỉ: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng thi công thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ dùng để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). - Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo Hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn – Địa chỉ: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn – Địa chỉ: Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.450.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục: nền đường, mặt đường thảm bê tông nhựa, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên nghành công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ, có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học, Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hoặc Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.(Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2- Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu)(Số năm kinh nghiệm được tính theo năm của bằng tốt nghiệp)21
3Cán bộ phụ trách An toàn lao động1Có trình độ Đại học trở lên chuyên nghành môi trường hoặc chuyên nghành bảo hộ lao động (Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn Lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực).(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khác có tính pháp lý tương đương khác)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Phá dỡ, đào xúc kết cấu bê tông + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt23,53m3
2Đào nền, đánh cấp đường - Cấp đất II + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt414,08m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt776,57m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt1.297,37m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III.Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt1.493,03m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt514,08m3
BMặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dămPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt54,87m3
2Lót vải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt3.997,53m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt744,98m2
4Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt798,92m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt198,68m3
6Rải lưới Địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt2.885,93m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt6.316,93m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Bù vênh mặt đường Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,91cm + Vận chuyển BTNPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt6.316,93m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt10.314,46m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm + Vận chuyển BTNPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt10.314,46m2
CThoát nước
1Đào móng cống tròn- Cấp đất III + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt12,48m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt4,16m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt2,5m3
4Bê tông đầu cống, M200, đá 1x2 + Ván khuônPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt7,4m3
5Bê tông sân, móng cống, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt5,04m3
6Ống cống D75cm, BTCT M250, đá 1x2 (Bao gồm: Sản xuất Bê tông ống cống, Ván khuôn, cốt thép, chống thấm và lắp đặt)Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt8Cấu kiện
7Đào móng cống bản - Cấp đất III + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt11,3475m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt3,25m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt2,59m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳngPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt40,5m2
11Bê tông đầu cống, thân cống, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt6,97m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt2,77m3
13Bê tông tấm đan, mối nối, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt1,296m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt0,0317tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt0,0739tấn
16Bê tông mũ tường và gờ chắn bánh, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt1,39m3
17Lắp dựng cốt thép mũ tường và mối nối bản, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt0,0303tấn
18Lắp đặt tấm bảnPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt6Cấu kiện
19Đào móng cửa xả - Cấp đất III + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt5m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt2m3
21Cắt mặt đường bê tông dày 20cmPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt149,11m
22Thi công lớp đá đệm móng hố thu, rãnh, cửa xả, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt130,5m3
23Bê tông lót móng hố thu, rãnh, cửa xả, M150, đá 2x4 + Ván khuônPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt196,32m3
24Xây hố thu, rãnh, cửa xả bằng Gạch đặc không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt261,41m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt1.188,03m2
26Bê tông đỉnh tường rãnh, hố thu, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt128,36m3
27Ván khuôn mũ hố thuPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt10,7m2
28Cốt thép mũ hố thuPhù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt29,35kg
29Tấm đan đạy rãnh, BTCT M250, đá 1x2 (Bao gồm: SX bê tông, ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt1.472Cấu kiện
30Tấm bản đạy hố thu, BTCT M250, đá 1x2 (Bao gồm: SX bê tông, ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt12Cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2Máy ủiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6Máy đầm bànCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7Máy luCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
8Máy rải bê tông nhựaCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9Máy nén khí hoặc thổi khíCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10Thiết bị nấu nhựa hoặc phun tưới nhựa đườngCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11Máy phát điệnCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạcCòn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
2
Máy ủi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
3
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
4
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
5
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
6
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
7
Máy lu
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
2
8
Máy rải bê tông nhựa
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
9
Máy nén khí hoặc thổi khí
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
10
Thiết bị nấu nhựa hoặc phun tưới nhựa đường
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
11
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1
12
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ, đào xúc kết cấu bê tông + Vận chuyển
23,53 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
2 Đào nền, đánh cấp đường - Cấp đất II + Vận chuyển
414,08 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
3 Đào khuôn đường - Cấp đất III
776,57 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III
1.297,37 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III.
1.493,03 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
514,08 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
7 Thi công móng cấp phối đá dăm
54,87 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
8 Lót vải bạt xác rắn
3.997,53 m2 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
9 Ván khuôn mặt đường bê tông
744,98 m2 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
10 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2
798,92 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
198,68 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
12 Rải lưới Địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh
2.885,93 m2 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2
6.316,93 m2 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Bù vênh mặt đường Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,91cm + Vận chuyển BTN
6.316,93 m2 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
10.314,46 m2 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm + Vận chuyển BTN
10.314,46 m2 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
17 Đào móng cống tròn- Cấp đất III + Vận chuyển
12,48 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
4,16 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
2,5 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
20 Bê tông đầu cống, M200, đá 1x2 + Ván khuôn
7,4 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
21 Bê tông sân, móng cống, M200, đá 1x2
5,04 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
22 Ống cống D75cm, BTCT M250, đá 1x2 (Bao gồm: Sản xuất Bê tông ống cống, Ván khuôn, cốt thép, chống thấm và lắp đặt)
8 Cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
23 Đào móng cống bản - Cấp đất III + Vận chuyển
11,3475 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
3,25 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
2,59 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
26 Ván khuôn gỗ tường thẳng
40,5 m2 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
27 Bê tông đầu cống, thân cống, M200, đá 1x2
6,97 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
28 Bê tông móng, M200, đá 1x2
2,77 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
29 Bê tông tấm đan, mối nối, M250, đá 1x2
1,296 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,0317 tấn Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
31 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm
0,0739 tấn Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
32 Bê tông mũ tường và gờ chắn bánh, M200, đá 1x2
1,39 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
33 Lắp dựng cốt thép mũ tường và mối nối bản, ĐK ≤10mm
0,0303 tấn Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
34 Lắp đặt tấm bản
6 Cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
35 Đào móng cửa xả - Cấp đất III + Vận chuyển
5 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
36 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
2 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
37 Cắt mặt đường bê tông dày 20cm
149,11 m Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
38 Thi công lớp đá đệm móng hố thu, rãnh, cửa xả, ĐK đá Dmax ≤4
130,5 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
39 Bê tông lót móng hố thu, rãnh, cửa xả, M150, đá 2x4 + Ván khuôn
196,32 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
40 Xây hố thu, rãnh, cửa xả bằng Gạch đặc không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75
261,41 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75
1.188,03 m2 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
42 Bê tông đỉnh tường rãnh, hố thu, M200, đá 1x2
128,36 m3 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
43 Ván khuôn mũ hố thu
10,7 m2 Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
44 Cốt thép mũ hố thu
29,35 kg Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
45 Tấm đan đạy rãnh, BTCT M250, đá 1x2 (Bao gồm: SX bê tông, ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)
1.472 Cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
46 Tấm bản đạy hố thu, BTCT M250, đá 1x2 (Bao gồm: SX bê tông, ván khuôn, cốt thép, lắp đặt)
12 Cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây