Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 13:27 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống điện và thiết bị chiếu sáng công cộng xã Phước Mỹ Trung và Tân Thành Bình (đoạn trong khu vực đô thị)
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
20220808784
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (bổ sung mục tiêu từ ngân sách tỉnh)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:21 12/09/2022
đến
14:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
48.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (20/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Hệ thống điện và thiết bị chiếu sáng công cộng xã Phước Mỹ Trung và Tân Thành Bình (đoạn trong khu vực đô thị)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (bổ sung mục tiêu từ ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Dự án phát triển hạ tầng các khu Công nghiệp tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: 87A, đường 30/4, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3836.603; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đức Nhân; Địa chỉ: 284 Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, Bến Tre. Điện thoại: 0275. 3822.359, 0275.2240.427; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc, địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.820.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.164.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng), cấp IV trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,716 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.432.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên).51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên).31
3Đội trưởng phụ trách thi công1- là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐOẠN ĐƯỜNG N4, N6 (TRONG ĐÔ THỊ) XÃ PHƯỚC MỸ TRUNG
1Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=4m (Bao gồm PKLĐ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cột
2Cung cấp và Lắp cần đèn D60, H=2m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cần đèn
3Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 80W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30bộ
4Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=6m (Bao gồm PKLĐ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cột
5Cung cấp và lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
6Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Bộ
7Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,88m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138100m3
9Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,792100m2
10Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V168m
11Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.250m
12Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V456m
13Cung cấp và Lắp đặt Bộ rack U + Sứ ống chỉ + Kẹp ICP rẽ nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Bộ
14Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32bảng
15Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), H Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3tủ
16Cung cấp và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35cọc
17Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V105m
18Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
19Đánh số trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m2
BĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐẾN NGÃ BA CHỢ XẾP, TỪ CẦU CÁI CẤM CŨ ĐẾN NGÃ 3 MŨI TÀU VÀ TỪ TRƯỜNG THPT LÊ ANH XUÂN ĐẾN NGÃ TƯ (TRONG ĐÔ THỊ) XÃ TTB
1Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=6m (Bao gồm PKLĐ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cột
2Cung cấp và Lắp cần đèn D60, H=2m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cần đèn
3Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69bộ
4Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69Bộ
5Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,84m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,298100m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,656100m2
8Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V690m
9Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V828m
10Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V625m
11Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.210m
12Cung cấp gạch thẻ làm dấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6.875Viên
13Cung cấp và Lắp đặt Bộ rack U + Sứ ống chỉ + Kẹp ICP rẽ nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50Bộ
14Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69bảng
15Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,5m3
16Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), H Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4tủ
17Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73cọc
18Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V219m
19Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
20Đánh số trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17m2
CĐOẠN ĐƯỜNG TỈNH 882 (Đoạn từ Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mỏ Cày Bắc đến giáp đường N4 Khu trung tâm Chính trị - Hành chính huyện)
1Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK (Có đế ốp chân cột), H=6m (Bao gồm PKLĐ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cột
2Cung cấp và Lắp cần đèn (có hoa văn) D60, H=2m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cần đèn
3Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21bộ
4Cung cấp và Lắp dựng Đế gang ốp chân trụ H=1,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19cột
5Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19Bộ
6Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,84m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082100m3
8Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,456100m2
9Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.010m
10Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V354m
11Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V960m
12Đào đất mương cáp, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,963100m3
13Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,517100m3
14Cung cấp gạch thẻ làm dấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11.110Viên
15Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19bảng
16Cung cấp và Lát gạch Terrazzo KT400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V384m2
17Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), H Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
18Cung cấp và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cọc
19Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
20Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
21Đánh số trụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,75m2
DĐOẠN ĐƯỜNG TỈNH 882 (Khu Quãng trường xã Phước Mỹ Trung)
1Cung cấp và Lắp dựng Cột đèn STK bằng máy, H=14m (Bao gồm PKLĐ) giàn đèn cố địnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cột
2Cung cấp và Lắp đặt Bộ đèn Led pha 250WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24bộ
3Cung cấp và Lắp Khung Bulong móng M24x1200 đầu răng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
4Đào móng trụ, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m3
6Ván khuôn thép móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,166100m2
7Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,73m3
8Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V280m
9Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V336m
10Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
11Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cọc
12Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
13Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCCB 2P-32A-10kA, 06 MCB 1P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bảng
14Cung cấp và Lát gạch Terrazzo KT400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m2
15Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kWMáy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW1
2Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítMáy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
3Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kWMáy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW1
4Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kgMáy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg1
5Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
6Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 mXe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
1
2
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
1
3
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
1
4
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
1
5
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
2
6
Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m
Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=4m (Bao gồm PKLĐ)
30 cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Cung cấp và Lắp cần đèn D60, H=2m, vươn xa 1,5m
32 cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 80W/220V
30 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=6m (Bao gồm PKLĐ)
2 cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Cung cấp và lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220V
2 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽm
32 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Bê tông móng rộng
11,88 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,138 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Ván khuôn thép móng cột
0,792 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x16mm2
168 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x25mm2
1.250 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2
456 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Cung cấp và Lắp đặt Bộ rack U + Sứ ống chỉ + Kẹp ICP rẽ nhánh
32 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A)
32 bảng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), H
3 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Cung cấp và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4m
35 cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cáp
105 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Phụ kiện lắp đặt
1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Đánh số trụ điện
8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=6m (Bao gồm PKLĐ)
69 cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Cung cấp và Lắp cần đèn D60, H=2m, vươn xa 1,5m
69 cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220V
69 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽm
69 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Bê tông móng rộng
24,84 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,298 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Ván khuôn thép móng cột
1,656 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2
690 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2
828 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn.
625 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x25mm2
2.210 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Cung cấp gạch thẻ làm dấu
6.875 Viên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Cung cấp và Lắp đặt Bộ rack U + Sứ ống chỉ + Kẹp ICP rẽ nhánh
50 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A)
69 bảng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Bê tông mặt đường dày
37,5 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), H
4 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4m
73 cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cáp
219 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Phụ kiện lắp đặt
1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Đánh số trụ điện
17 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK (Có đế ốp chân cột), H=6m (Bao gồm PKLĐ)
19 cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Cung cấp và Lắp cần đèn (có hoa văn) D60, H=2m, vươn xa 1,5m
19 cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220V
21 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Cung cấp và Lắp dựng Đế gang ốp chân trụ H=1,4m
19 cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽm
19 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Bê tông móng rộng
6,84 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,082 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Ván khuôn thép móng cột
0,456 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2
1.010 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2
354 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn.
960 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 145

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây