Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:26 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường từ Phù Trịch đi di tích lịch sử Trận chiến thắng Phù Trịch - La Hà xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0346870225. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913555357.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường từ Phù Trịch đi di tích lịch sử Trận chiến thắng Phù Trịch - La Hà xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã và ngân sách xã (Theo Nghị Quyết số 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2022)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:21 12/09/2022
đến
16:30 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (17/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường từ Phù Trịch đi di tích lịch sử Trận chiến thắng Phù Trịch - La Hà xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã và ngân sách xã (Theo Nghị Quyết số 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2022)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0346870225. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913555357.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế và dư toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0346870225. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913555357.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/08/2022; Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc xác nhận hoàn thành đóng bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0346870225. Bên Mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913555357.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Phú. Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc; địa chỉ: Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0346.870.225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0916.555.357.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 434.790.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt chỉ định thầu/Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.190.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ chuyên ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có Chứng chỉ ATLĐ - VSMT còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Có trình độ chuyên ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ ATLĐ - VSMT; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).55
3Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán1Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)55
4Cán bộ KCS1Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ ATLĐ - VSMT; Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; Hợp đồng lao động còn hiệu lựcĐã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chử đầu tư)33
5Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ cao đẵng trở lên, chuyên ngành giao thông. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng lao động còn hiệu lực. Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).33
6Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề20- Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm. Tài liệu đính kèm (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp kèm theo Chứng minh nhân dân;22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ dày 18cm bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp157,936m3
2Phá dỡ kết mương bê tông có cốt thép bằng búa cănXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp30,23m3
3Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp166,1455m3
4Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,74451m3
5Đào nền đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp126,7585m3
6Đào nền đường, lề gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,67151m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,16151m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp250,0685m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% MTC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp828,476m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp43,6041m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,7579100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,7392100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8696100m3
2Rải bạt sọc lớp cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,4641100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp224,35m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp150,42m2
5Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp45m
6Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp210m
CPHẦN LỀ GIA CỐ
1Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6707100m3
2Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mới - hs:1,13x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp53,39m3
DMÁI TALUY GIA CỐ + CHÂN KHAY
1Đào móng chân khay bằng thủ công - cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp83,8751m3
2Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp83,8751m3
3Đắp cát lót móng đá hộcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,16m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp33,86m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp98,54m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp23,41m3
7Xây taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp71,48m3
EVẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI 12,8KM
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,7489100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,7489100m3/1km
3Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,7489100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,761100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,761100m3/1km
6Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,761100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9616100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9616100m3/1km
9Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9616100m3/1km
10Xúc phế thải bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8817100m3
11Vận chuyển bê tông phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8817100m3
12Vận chuyển bê tông phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8817100m3/1km
13Vận chuyển bê tông phế thải 7,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8817100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,3831100m3
FMƯƠNG QUA ĐƯỜNG ĐẬY ĐAN CHỊU LỰC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp18,761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,27m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,11m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,99m3
5Ván khuôn móng lótXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,094100m2
6Ván khuôn rãnh thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,6074100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6372tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5403tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,26m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5283tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5105tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2944100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp47cái
GMƯƠNG KHÔNG ĐẬY ĐAN (TỪ CỌC P1 ĐẾN CỌC 11)
1Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp17,091m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,79m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,16m3
4Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,51m3
5Ván khuôn móng lótXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,94m2
6Ván khuôn mương thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp107,22m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,493tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4098tấn
9Bê tông giằng mương, M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,14m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0434tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,32m2
HĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1biển
3Biển phản quang số 245aXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Đèn tín hiệuXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Rào chắn thi côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp20m
9Công đảm bảo giao thôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp50công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥0,7m3Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.2
2Máy ủi ≥ 70CVHoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.1
3Máy san ≥ 110KWHoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.1
4Máy lu bánh thép 8,5T-16THoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.2
5Máy lu bánh hơi 8,5T-16THoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.1
6Máy lu rung ≥ 10THoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.1
7Ô tô tự đổ 5-12 tấnHoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.3
8Máy đầm dùi ≥1,5kWHoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê2
9Máy hàn 23kwHoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê1
10Máy trộn bê tông ≥250LHoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê2
11Máy trộn vữa 150LHoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê1
12Máy đầm bàn ≥ 1kwHoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê2
13Máy cắt uốn thép ≥5KwHoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê1
14Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kgHoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê2
15Máy thuỷ bìnhHoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥0,7m3
Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
2
2
Máy ủi ≥ 70CV
Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
1
3
Máy san ≥ 110KW
Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
1
4
Máy lu bánh thép 8,5T-16T
Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
2
5
Máy lu bánh hơi 8,5T-16T
Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
1
6
Máy lu rung ≥ 10T
Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
1
7
Ô tô tự đổ 5-12 tấn
Hoạt động tốt. có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, giấy chứng nhận ATKT và BVMT còn hiệu lực, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê.
3
8
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
2
9
Máy hàn 23kw
Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
1
10
Máy trộn bê tông ≥250L
Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
2
11
Máy trộn vữa 150L
Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
1
12
Máy đầm bàn ≥ 1kw
Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
2
13
Máy cắt uốn thép ≥5Kw
Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
1
14
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
2
15
Máy thuỷ bình
Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ dày 18cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph
157,936 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
2 Phá dỡ kết mương bê tông có cốt thép bằng búa căn
30,23 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
3 Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
166,1455 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
4 Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
8,7445 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
5 Đào nền đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% MTC)
126,7585 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
6 Đào nền đường, lề gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5% NC)
6,6715 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% NC)
13,1615 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%MTC)
250,0685 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% MTC)
828,476 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
10 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% NC)
43,604 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
8,7579 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
3,7392 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,8696 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
14 Rải bạt sọc lớp cách ly
12,4641 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
224,35 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
150,42 m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
17 Thi công khe giãn
45 m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
18 Thi công khe co
210 m Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
19 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)
0,6707 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
20 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mới - hs:1,13x1,14)
53,39 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
21 Đào móng chân khay bằng thủ công - cấp đất II
83,875 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
22 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II
83,875 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
23 Đắp cát lót móng đá hộc
10,16 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40
33,86 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
25 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất)
98,54 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30
23,41 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
27 Xây taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40
71,48 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
1,7489 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
1,7489 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
30 Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
1,7489 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
10,761 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
32 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
10,761 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
33 Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
10,761 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
1,9616 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
1,9616 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
36 Vận chuyển đất 7,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III
1,9616 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
37 Xúc phế thải bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển
1,8817 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
38 Vận chuyển bê tông phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m
1,8817 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
39 Vận chuyển bê tông phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T
1,8817 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
40 Vận chuyển bê tông phế thải 7,8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T
1,8817 100m3/1km Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
41 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV
16,3831 100m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
18,76 1m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
13,27 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
6,11 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
45 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
15,99 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
46 Ván khuôn móng lót
0,094 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
47 Ván khuôn rãnh thoát nước
1,6074 100m2 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
48 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm
0,6372 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
49 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm
0,5403 tấn Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
6,26 m3 Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỐ 3 như sau:

  • Có quan hệ với 32 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,41 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,03%, Xây lắp 96,97%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 122.555.209.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 121.765.166.967 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,64%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây