Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:13 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa ngõ 900 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa ngõ 900 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 20/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:08 13/09/2022
đến
16:00 20/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 20/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/09/2022 (19/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa ngõ 900 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu , địa chỉ: Phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu. Địa chỉ: Số 618 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và Đầu tư phát triển Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Kiến An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu , địa chỉ: Phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu. Địa chỉ: Số 618 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có); + Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu. Địa chỉ: Số 618 Nguyễn Lương Bằng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: số 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 457.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NÊN, MẶT ĐƯỜNG
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10Công
2Đào khuôn đường đất cấp III ( thủ công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,808m3
3Đào khuôn đường đất cấp III ( máy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,663100m3
4Đào phá kết cấu bê tông rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,06m3
5Đào phá kết cấu mặt đường nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,368100m3
6Đắp cát hè cát K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,622100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,622100m3/1km
9Vận chuyển phế thải mặt đường nhựa cũ đổ đi 1km đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT236,75m3
10Vận chuyển phế thải mặt đường nhựa cũ đổ đi 4km tiếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT236,75m3
BLàm mặt đường (KC4)
1Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,277100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,489100m3
3Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT312,49m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,342100m3
5Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,981100m3
6Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,54100m2
7Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,54100m2
CLàm mặt đường vuốt nối dân sinh (KC2)
1Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,069100m3
2Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459100m2
3Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,459100m2
DHÈ, LỀ ĐƯỜNG
1Lót bạt tráng nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,621100m2
2Bê tông lót M150, đá 1x2, dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,21m3
3Lát hè gạch terrazoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT162,13m2
4Đúc viên bó vỉa mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,36m3
5Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,598100m2
6Bê tông móng M150 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,04m3
7Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,85m2
8Lắp dựng viên bó vỉa , trọng lượng 127kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT351cấu kiện
ERãnh biên thu nước
1Bê tông xi măng mác M300, đá 1x2 , dày 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,32m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,674100m2
3Bê tông móng M150 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,53m3
4Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT105,3m2
5Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng 21.6kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7031 cấu kiện
FHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
GTuyến ống cống thoát nước D600
1Đá dăm lót 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,41m3
2- Bê tông mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,48m3
3- Cốt thép D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,731tấn
4- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,846100m2
5- Lắp đặt đế cống, trọng lượng 190kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT306cái
6Lắp đặt ống cống D600 (loại đốt cống dài 2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76đoạn ống
7Nối cống bằng gioong cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75mối nối
8Đắp vữa xi măng mối nối cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT75mối nối
9Đắp mang cống bằng đất K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,632100m3
10Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT297,382m3
HTuyến ống cống thoát nước D400
1Đào đất hố móng cống, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m3
2Đá dăm lót 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,91m3
3- Bê tông mác 250, đá 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,24m3
4- Cốt thép D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,076tấn
5- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,194100m2
6- Lắp đặt đế cống, trọng lượng 127kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cái
7Lắp đặt ống cống D400 (loại đốt cống dài 2m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11đoạn ống
8Mối nối ống cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10mối nối
9Đắp VXM M75 mang cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10mối nối
10Đắp mang cống bằng đất núi K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,308100m3
11Đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,804m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1100m3/1km
IGa thu thăm cống
JGa loại G
1Đào đất hố móng cống, đất cấp III (thủ công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,775m3
2Đào đất hố móng cống, đất cấp III ( máy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07100m3
3Đá dăm lót móng 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,94m3
4Bê tông móng ga mác 250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,7m3
5Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,182100m2
6Bê tông tường ga, cổ ga M300, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,97m3
7Ván khuôn bê tông tường, cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,798100m2
8Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036tấn
KTấm đan G (đúc sẵn)
1- Bê tông đá 1x2, M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,7m3
2- Cốt thép tấm đan 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,438tấn
3- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,084100m2
4- Lắp đặt cấu kiện 723kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
LGa loại GP,GT
1Đào đất hố móng cống, đất cấp III ( thủ công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,483m3
2Đào đất hố móng cống, đất cấp III ( máy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,313100m3
3Đá dăm lót móng 2x4cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,97m3
4Bê tông móng ga, mác 250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,35m3
5Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,091100m2
6Bê tông tường ga, cổ ga M300, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,84m3
7Ván khuôn bê tông tường, cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,315100m2
8Thép chống trượt D20, L=30cm/1thanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,018tấn
MTấm đan G (đúc sẵn)
1- Bê tông đá 1x2, M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,85m3
2- Cốt thép tấm đan 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,219tấn
3- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,042100m2
4- Lắp đặt cấu kiện 723kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
NCửa thu nước (đúc sẵn)
1- Bê tông đá 1x2, M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,53m3
2- Bê tông đệm M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,09m3
3Ống INOX D160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1m
4Nắp ống INOX ngăn mùiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4Cái
5- Cốt thép 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,111tấn
6- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,064100m2
7- Lắp đặt cấu kiện 665kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
OCửa thu nước loại CT(đúc sẵn)
1- Đào cửa thu đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,13100m3
2- Bê tông đá 1x2, M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,52m3
3- Bê tông đệm M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,79m3
4- Cốt thép D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,324tấn
5- Cốt thép 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,407tấn
6- Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,634100m2
7- Lắp đặt cấu kiện 1725kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
8Nắp ga gang loại 400kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cấu kiện
9Lưới chắn rác gang loại 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cấu kiện
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,134100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,134100m3/1km
PCơi cổ ga kỹ thuật (KT:1.5x1.0m)
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cấu kiện
2Lắp đặt tấm đan ( tận dụng lại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cấu kiện
3Phá kết cấu bê tông cổ ga có cốt thép (Htb-20cm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,33m3
4Cổ rãnh thép góc L150x90x9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15tấn
5Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,039100m2
6BTCT M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,65m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm dùi ≥1,5 KWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2Máy cắt uốn sắt thép ≥5kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kgSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4Máy hàn ≥23kWSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5Máy đào ≥0,4m3Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6Máy lu bánh sắtSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7Máy lu rungSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8Máy trộn bê tông ≥250lSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9Ô tô tự đổ ≥5 tấnSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10Máy rải bê tông nhựaSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11Máy phun nhựa đườngSẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm dùi ≥1,5 KW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
2
Máy cắt uốn sắt thép ≥5kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
3
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
4
Máy hàn ≥23kW
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
5
Máy đào ≥0,4m3
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
6
Máy lu bánh sắt
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
7
Máy lu rung
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
8
Máy trộn bê tông ≥250l
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
9
Ô tô tự đổ ≥5 tấn
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
2
10
Máy rải bê tông nhựa
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1
11
Máy phun nhựa đường
Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công
10 Công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Đào khuôn đường đất cấp III ( thủ công)
51,808 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Đào khuôn đường đất cấp III ( máy)
4,663 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Đào phá kết cấu bê tông rãnh
30,06 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Đào phá kết cấu mặt đường nhựa
2,368 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Đắp cát hè cát K90
0,15 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
5,622 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi
5,622 100m3/1km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Vận chuyển phế thải mặt đường nhựa cũ đổ đi 1km đầu
236,75 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Vận chuyển phế thải mặt đường nhựa cũ đổ đi 4km tiếp
236,75 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,277 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,489 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Đất núi
312,49 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,342 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm
0,981 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2
6,54 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 7cm
6,54 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm
0,069 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Nhựa thấm bám, TC nhựa 1kg/m2
0,459 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 7cm
0,459 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Lót bạt tráng nilon
1,621 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Bê tông lót M150, đá 1x2, dày 10cm
16,21 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Lát hè gạch terrazo
162,13 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Đúc viên bó vỉa mác 250, đá 1x2
20,36 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa
4,598 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Bê tông móng M150 đá 1x2
14,04 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm
122,85 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Lắp dựng viên bó vỉa , trọng lượng 127kg
351 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Bê tông xi măng mác M300, đá 1x2 , dày 6cm
6,32 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Ván khuôn
0,674 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Bê tông móng M150 đá 1x2
10,53 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm
105,3 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng 21.6kg
703 1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Đá dăm lót 2x4cm
17,41 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 - Bê tông mác 250, đá 1x2cm
24,48 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 - Cốt thép D
0,731 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 - Ván khuôn
2,846 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 - Lắp đặt đế cống, trọng lượng 190kg
306 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Lắp đặt ống cống D600 (loại đốt cống dài 2m)
76 đoạn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Nối cống bằng gioong cao su
75 mối nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Đắp vữa xi măng mối nối cống
75 mối nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Đắp mang cống bằng đất K95
2,632 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Đất núi
297,382 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Đào đất hố móng cống, đất cấp III
0,1 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Đá dăm lót 2x4cm
1,91 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 - Bê tông mác 250, đá 1x2cm
2,24 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 - Cốt thép D
0,076 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 - Ván khuôn
0,194 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 - Lắp đặt đế cống, trọng lượng 127kg
44 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Lắp đặt ống cống D400 (loại đốt cống dài 2m)
11 đoạn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 50

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây