Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 12:05 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chỉnh trang cơ sở hạ tầng cảng Bến Đầm - Hạng mục: Kiên cố hóa bờ kè và đường đỉnh kè, hoàn thiện bãi đậu xe và nâng cấp đường nhánh
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Chỉnh trang cơ sở hạ tầng cảng Bến Đầm - Hạng mục: Kiên cố hóa bờ kè và đường đỉnh kè, hoàn thiện bãi đậu xe và nâng cấp đường nhánh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Mua sắm, sửa chữa tài sản 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:00 14/09/2022
đến
09:00 29/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 29/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/09/2022 (27/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý cảng Bến Đầm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Chỉnh trang cơ sở hạ tầng cảng Bến Đầm - Hạng mục: Kiên cố hóa bờ kè và đường đỉnh kè, hoàn thiện bãi đậu xe và nâng cấp đường nhánh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Mua sắm, sửa chữa tài sản 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý cảng Bến Đầm , địa chỉ: 1007/36 đường 30 tháng 4, phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý cảng Bến Đầm; Địa chỉ: Số 1007/36 Đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254.3621170
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng An Đại Việt; Địa chỉ: Số 6 Lê Văn Lộc, phường 9, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty Cổ phần Không gian sống; Địa chỉ: Số 48 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Địa chỉ: Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Công ty TNHH Minh Hoàng Châu; Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, phường 10, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý cảng Bến Đầm , địa chỉ: 1007/36 đường 30 tháng 4, phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý cảng Bến Đầm; Địa chỉ: Số 1007/36 Đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254.3621170

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý cảng Bến Đầm; Địa chỉ: Số 1007/36 Đường 30/4, Phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254.3621170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.940.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.155.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01, có giá trị tối thiểu là 3,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình có tên chỉ huy trưởng)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng1Kỹ sư chuyên ngành giao thông33
3Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1+ Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ 18 KIOS
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế427,875m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế1,628tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế129,06m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế18bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế72bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế41,986m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế90,27m3
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế416,217m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo bản vẽ thiết kế104,054m3
10Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo bản vẽ thiết kế2,068100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế206,811m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế206,811m3
13Di dời cột điện (Điện lực quản lý)Theo bản vẽ thiết kế1gói
BNÂNG CẤP ĐƯỜNG NHÁNH
1Dọn dẹp mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế10,827100m2
2Đào nền hiện hữu+ phá dỡ mặt nền vữa (đất cấp IV)Theo bản vẽ thiết kế1,12100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,059100m3
4Lót giấy dầu dày 0,3mmTheo bản vẽ thiết kế4,09100m2
5Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 20cmTheo bản vẽ thiết kế73,596m3
6Ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,461100m2
7Bó vỉa bê tông xi măng đá 1x2 M250Theo bản vẽ thiết kế4,739m3
8Nền bê tông xi măng đá 1x2 M150 dày 5cmTheo bản vẽ thiết kế19,819m3
9Lót giấy dầu dày 0,3mmTheo bản vẽ thiết kế3,183100m2
10Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế31,83m3
11Đào đất hố thu và đường ống (đất cấp III)Theo bản vẽ thiết kế0,688100m3
12Bê tông lót đá 1x2, M150 hố thuTheo bản vẽ thiết kế0,161m3
13Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ hố thuTheo bản vẽ thiết kế2,355m3
14Ván khuôn hố thuTheo bản vẽ thiết kế0,289100m2
15Ống HDPE D300 2 vách loại ATheo bản vẽ thiết kế1,36100m
16Mối nối ống HDPE bằng tấm hàn nhiệt+ đai inoxTheo bản vẽ thiết kế16mối nối
17BL D14x140mmTheo bản vẽ thiết kế32cái
18Lắp đặt tấm đan gang 40x50x7cmTheo bản vẽ thiết kế8cấu kiện
19Đắp đất tái lập phạm vi hố thuTheo bản vẽ thiết kế0,04100m3
20Đắp cát đường ống HDPE K95Theo bản vẽ thiết kế0,515100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,688100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,688100m3/km
23Đào đất hố tự thấm (đất cấp III)Theo bản vẽ thiết kế1,572m3
24Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 5cm hố tự thấmTheo bản vẽ thiết kế0,048m3
25Xây tường gạch 4x8x18cm thành hố tự thấmTheo bản vẽ thiết kế0,576m3
26Đắp đất hoàn trả hố tự thấmTheo bản vẽ thiết kế0,422m3
27Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,004100m2
28Bê tông tấm đan 1x2 M250Theo bản vẽ thiết kế0,1m3
29Cốt thép tấm đan D Theo bản vẽ thiết kế0,008tấn
30Lắp đặt tấm đan trọng lượng TB >50kgTheo bản vẽ thiết kế1cấu kiện
31Lắp đặt ống PVC D220x5.1 dài TB 0.5mTheo bản vẽ thiết kế0,015100m
32Đục thành cống hiện hữu dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế0,004m3
CHOÀN THIỆN BÃI ĐẬU XE
1Phá dỡ nền bê tông hiện hữu, dày TB 10cmTheo bản vẽ thiết kế50,29m3
2Đào nền hiện hữu (đất cấp III), chiều dày TB 27cmTheo bản vẽ thiết kế1,358100m3
3Hút bể tự hoại 2x1x1.5m (2 kiot/bể)Theo bản vẽ thiết kế27m3
4Lấp bể tự hoại bằng cát, đầm chặt K95Theo bản vẽ thiết kế0,27100m3
5Đầm chặt nguyên thổ nền hiện hữu K95, chiều dày đầm 30cmTheo bản vẽ thiết kế1,509100m3
6Vải địa kỹ thuật ngăn cách 15kN/mTheo bản vẽ thiết kế5,029100m2
7Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm dày 15cmTheo bản vẽ thiết kế0,754100m3
8Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm dày 15cmTheo bản vẽ thiết kế0,754100m3
9Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế5,029100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế5,029100m2
11Đào mặt đường BTN bề rộng TB 30cm sâu 20cmTheo bản vẽ thiết kế0,043100m3
12Ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,328100m2
13Bê tông lót đá 1x2 M150Theo bản vẽ thiết kế3,565m3
14Bó vỉa bê tông xi măng đá 1x2 M300Theo bản vẽ thiết kế7,628m3
15Đào cống thoát nước, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,974100m3
16Bê tông chèn+ móng cống đá 1x2 M250 (qua đường)Theo bản vẽ thiết kế10,047m3
17Bê tông lót cống đá 1x2 M150Theo bản vẽ thiết kế4,08m3
18Cung cấp, lắp đặt ống cống D400 (H30) L=4mTheo bản vẽ thiết kế9đoạn ống
19Cung cấp, lắp đặt ống cống D400 (H30) L=3mTheo bản vẽ thiết kế5đoạn ống
20Cung cấp, lắp đặt joint cao su mối nối cống D400Theo bản vẽ thiết kế11mối nối
21Bê tông mối nối cống, đá 1x2, M250 (lòng đường)Theo bản vẽ thiết kế0,515m3
22Ván khuôn mối nối, móng cống lòng đườngTheo bản vẽ thiết kế0,391100m2
23Đắp cát đường ống thoát nước K95Theo bản vẽ thiết kế0,828100m3
24Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế0,159m3
25Bê tông lót hố ga rộng Theo bản vẽ thiết kế0,68m3
26Bê tông đá 1x2 vữa mác 250 hố gaTheo bản vẽ thiết kế5,736m3
27Ván khuôn hố gaTheo bản vẽ thiết kế0,537100m2
28Cốt thép thang trèo, đường kính D16mmTheo bản vẽ thiết kế0,021tấn
29Ống HDPE D300 2 vách loại ATheo bản vẽ thiết kế0,474100m
30Mối nối ống HDPE bằng tấm hàn nhiệt+ đai inoxTheo bản vẽ thiết kế6mối nối
31Ống PVC D220x5,1 dọc tuyếnTheo bản vẽ thiết kế0,57100m
32Tê PVC D220, 5m/têTheo bản vẽ thiết kế8cái
33Ống PVC D220x5,1 dài TB 0.5mTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
34Nắp bịt PVC D220Theo bản vẽ thiết kế8cái
35Lắp đặt tấm đan hố ga KT112x112 nắp gang D90Theo bản vẽ thiết kế3cấu kiện
36BL D14x140mmTheo bản vẽ thiết kế20cái
37Lắp đặt tấm đan gang 40x50x7cmTheo bản vẽ thiết kế5cấu kiện
38Ván khuôn khuôn hầmTheo bản vẽ thiết kế0,069100m2
39Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,863m3
40Cốt thép khuôn hầm D Theo bản vẽ thiết kế0,034tấn
41Lắp đặt khuôn hầm trọng lượng TB >50kgTheo bản vẽ thiết kế3cấu kiện
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,059100m3
DKIÊN CỐ HÓA BỜ KÈ
1Đào đá hộc phạm vi chân khayTheo bản vẽ thiết kế192,624m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế110,084m3
3Vệ sinh bề mặt, cạo bỏ rong rêuTheo bản vẽ thiết kế1.244,504m2
4Quét vữa xi măng+ sika latex THTheo bản vẽ thiết kế1.244,504m2
5Đắp đất hoàn trả đất chân khayTheo bản vẽ thiết kế1,101100m3
6Đắp hoàn trả đá hộc hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế1,926100m3
7Đục tạo lỗ vị trí ống (vuông 50cm, sâu TB 85cm)Theo bản vẽ thiết kế22,525m3
8Vải địa kỹ thuật ngăn cách 15kN/mTheo bản vẽ thiết kế1,06100m2
9Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá 0x4Theo bản vẽ thiết kế2,862m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế1,06100m
11Trám bê tông đá 1x2 M150Theo bản vẽ thiết kế18,773m3
12Nilon lót chân khayTheo bản vẽ thiết kế1,605100m2
13Ván khuôn chân khayTheo bản vẽ thiết kế20,405100m2
14Gia công lắp dựng lưới thép D10Theo bản vẽ thiết kế10,608tấn
15Gia công lắp dựng neo thép D22Theo bản vẽ thiết kế0,28tấn
16Bê tông bền sunfat đá 1x2 M300Theo bản vẽ thiết kế425,829m3
17Ván khuôn bậc thang (3 thang, mỗi thang 7 bậc rộng 2m cao 25cm)Theo bản vẽ thiết kế0,105100m2
18Bê tông bền sunfat đá 1x2 M300Theo bản vẽ thiết kế5,145m3
19Phá dỡ tường xây phạm vi sau nhà và ra cửa xảTheo bản vẽ thiết kế7m3
20Phá dỡ nền bê tông hiện hữu, dày TB 10cmTheo bản vẽ thiết kế29,503m3
21Tái lập nền sụt lún hiện hữu bằng cát K95, dày TB 20cmTheo bản vẽ thiết kế1,475100m3
22Nilon lót chân khayTheo bản vẽ thiết kế2,95100m2
23Bù bê tông đỉnh kè và tái lập phạm vi nền bằng bê tông bền sunfat đá 1x2 M300 dày 10cm (chỉ bù đỉnh kè phạm vi kè loại 2)Theo bản vẽ thiết kế49,653m3
24Làm đường công vụ bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máyTheo bản vẽ thiết kế43,421m3
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,4100m2
26Lưới bao cheTheo bản vẽ thiết kế120m2
27Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế2,614100m3
28Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế2,614100m3/km
29Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Mtc*10)Theo bản vẽ thiết kế2,614100m3/km
30Vận chuyển xà bần, phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,616100m3
31Vận chuyển xà bần, phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế0,616100m3/km
32Vận chuyển xà bần, phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (Mtc*10)Theo bản vẽ thiết kế0,616100m3/km
33Điều phối đất tận dụng trong phạm vi thi công L Theo bản vẽ thiết kế2,589100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ >= 10TÔ tô tải tự đổ >= 10T1
2Máy đào >= 0,8m3Máy đào >= 0,8m31
3Xe lu tĩnh >= 10TXe lu tĩnh >= 10T1
4Xe lu bánh lốp >= 16TXe lu bánh lốp >= 16T1
5Máy phun nhựa đườngMáy phun nhựa đường1
6Máy rải bê tông nhựa nóngMáy rải bê tông nhựa nóng1
7Ô tô tưới nước >= 5m3Ô tô tưới nước >= 5m31
8Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông2
9Máy đầm bê tôngMáy đầm bê tông2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ >= 10T
Ô tô tải tự đổ >= 10T
1
2
Máy đào >= 0,8m3
Máy đào >= 0,8m3
1
3
Xe lu tĩnh >= 10T
Xe lu tĩnh >= 10T
1
4
Xe lu bánh lốp >= 16T
Xe lu bánh lốp >= 16T
1
5
Máy phun nhựa đường
Máy phun nhựa đường
1
6
Máy rải bê tông nhựa nóng
Máy rải bê tông nhựa nóng
1
7
Ô tô tưới nước >= 5m3
Ô tô tưới nước >= 5m3
1
8
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
9
Máy đầm bê tông
Máy đầm bê tông
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao
427,875 m2 Theo bản vẽ thiết kế
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
1,628 tấn Theo bản vẽ thiết kế
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
129,06 m2 Theo bản vẽ thiết kế
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
18 bộ Theo bản vẽ thiết kế
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
72 bộ Theo bản vẽ thiết kế
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
41,986 m3 Theo bản vẽ thiết kế
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
90,27 m3 Theo bản vẽ thiết kế
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 3cm
416,217 m2 Theo bản vẽ thiết kế
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ
104,054 m3 Theo bản vẽ thiết kế
10 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3
2,068 100m3 Theo bản vẽ thiết kế
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
206,811 m3 Theo bản vẽ thiết kế
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
206,811 m3 Theo bản vẽ thiết kế
13 Di dời cột điện (Điện lực quản lý)
1 gói Theo bản vẽ thiết kế
14 Dọn dẹp mặt bằng
10,827 100m2 Theo bản vẽ thiết kế
15 Đào nền hiện hữu+ phá dỡ mặt nền vữa (đất cấp IV)
1,12 100m3 Theo bản vẽ thiết kế
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,059 100m3 Theo bản vẽ thiết kế
17 Lót giấy dầu dày 0,3mm
4,09 100m2 Theo bản vẽ thiết kế
18 Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 20cm
73,596 m3 Theo bản vẽ thiết kế
19 Ván khuôn bó vỉa
0,461 100m2 Theo bản vẽ thiết kế
20 Bó vỉa bê tông xi măng đá 1x2 M250
4,739 m3 Theo bản vẽ thiết kế
21 Nền bê tông xi măng đá 1x2 M150 dày 5cm
19,819 m3 Theo bản vẽ thiết kế
22 Lót giấy dầu dày 0,3mm
3,183 100m2 Theo bản vẽ thiết kế
23 Mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 10cm
31,83 m3 Theo bản vẽ thiết kế
24 Đào đất hố thu và đường ống (đất cấp III)
0,688 100m3 Theo bản vẽ thiết kế
25 Bê tông lót đá 1x2, M150 hố thu
0,161 m3 Theo bản vẽ thiết kế
26 Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ hố thu
2,355 m3 Theo bản vẽ thiết kế
27 Ván khuôn hố thu
0,289 100m2 Theo bản vẽ thiết kế
28 Ống HDPE D300 2 vách loại A
1,36 100m Theo bản vẽ thiết kế
29 Mối nối ống HDPE bằng tấm hàn nhiệt+ đai inox
16 mối nối Theo bản vẽ thiết kế
30 BL D14x140mm
32 cái Theo bản vẽ thiết kế
31 Lắp đặt tấm đan gang 40x50x7cm
8 cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế
32 Đắp đất tái lập phạm vi hố thu
0,04 100m3 Theo bản vẽ thiết kế
33 Đắp cát đường ống HDPE K95
0,515 100m3 Theo bản vẽ thiết kế
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,688 100m3 Theo bản vẽ thiết kế
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,688 100m3/km Theo bản vẽ thiết kế
36 Đào đất hố tự thấm (đất cấp III)
1,572 m3 Theo bản vẽ thiết kế
37 Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 5cm hố tự thấm
0,048 m3 Theo bản vẽ thiết kế
38 Xây tường gạch 4x8x18cm thành hố tự thấm
0,576 m3 Theo bản vẽ thiết kế
39 Đắp đất hoàn trả hố tự thấm
0,422 m3 Theo bản vẽ thiết kế
40 Ván khuôn tấm đan
0,004 100m2 Theo bản vẽ thiết kế
41 Bê tông tấm đan 1x2 M250
0,1 m3 Theo bản vẽ thiết kế
42 Cốt thép tấm đan D
0,008 tấn Theo bản vẽ thiết kế
43 Lắp đặt tấm đan trọng lượng TB >50kg
1 cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế
44 Lắp đặt ống PVC D220x5.1 dài TB 0.5m
0,015 100m Theo bản vẽ thiết kế
45 Đục thành cống hiện hữu dày 10cm
0,004 m3 Theo bản vẽ thiết kế
46 Phá dỡ nền bê tông hiện hữu, dày TB 10cm
50,29 m3 Theo bản vẽ thiết kế
47 Đào nền hiện hữu (đất cấp III), chiều dày TB 27cm
1,358 100m3 Theo bản vẽ thiết kế
48 Hút bể tự hoại 2x1x1.5m (2 kiot/bể)
27 m3 Theo bản vẽ thiết kế
49 Lấp bể tự hoại bằng cát, đầm chặt K95
0,27 100m3 Theo bản vẽ thiết kế
50 Đầm chặt nguyên thổ nền hiện hữu K95, chiều dày đầm 30cm
1,509 100m3 Theo bản vẽ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây