Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:07 14/09/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 09:51 Ngày 26/09/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 10:00 ngày 26/09/2022 đến 16:00 ngày 26/09/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 10:00 ngày 26/09/2022 đến 16:00 ngày 26/09/2022
Lý do lùi thời hạn:
Tăng thêm thời gian chuẩn bị HSDT cho các nhà thầu

Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa bản Nậm He, xã Mường Tùng, huyện Mường Chà
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà văn hóa bản Nậm He, xã Mường Tùng, huyện Mường Chà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:41 14/09/2022
đến
16:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nhà văn hóa bản Nậm He, xã Mường Tùng, huyện Mường Chà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đà Giang – Địa chỉ: Tổ dân phố 2, phường Na Lay, thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà – Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852.450.728.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 30.874.178.800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác. - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.477.006 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.728.954.012 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,156100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8218100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3342100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
BHẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
CPhần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,756m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,373m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,267m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,008m3
9Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,345m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,46m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,196m3
D* Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78tấn
9Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
10Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,813tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,035m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,412m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117m3
16Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514m3
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,714m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m2
19Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,687100m2
20Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,095m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
24Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V33,91kg
25Bu lông phi 8, l = 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,478tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,478tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,523m2
29Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,187100m2
30Tôn úp nóc mái dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,776m
31Tôn máng hai bên hồiMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
EPhần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,183m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,565m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V115,058m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V292,401m2
5Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,69m2
6Trát đắp chân cột VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Trát đắp đầu trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8SXLD Khau cút lắp trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V125,557m2
10Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,192m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V157,535m2
12SX khuôn cửa đi thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,48m
13SX khuôn cửa sổ thép hộp 100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,72m
14Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V65,2m cấu kiện
15SX cửa đi khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,901m2
16SX cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,171m2
17Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,171m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,171m2
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,131m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,52m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,183m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,565m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V509,149m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,434100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
29Khóa cửa Việt Tiệp loại quả chùy + then càiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FPhần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
8Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
9Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,87kg
10Bu lông 12x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Cầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G* Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Đèn Compac 40W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Hộp đặt aptomat 210x422x62mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cầu nối dây 4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đế âm bảng điện, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
21Gia công lắp đặt Cột thép mạ kẽm D75 chống dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
23Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
24Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
25Gia công lắp đặt Cột thép mạ kẽm D75 chống dây điện dầy 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
HHẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
I*Tường kè xây đá hộc
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,601100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,106m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,848m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,712m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m3
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu sức nâng từ 6 tấnsức nâng từ 6 tấn1
2Máy cắt gạch đácắt gạch đá1
3Máy cắt uốn cốt thépcắt uốn cốt thép1
4Máy đào dung tích gầu từ 0,40 m3dung tích gầu từ 0,40 m31
5Máy đầm bê tông, dầm dùiđầm bê tông1
6Máy đầm bê tông, đầm bànđầm bê tông1
7Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)đầm đất1
8Máy hàn điện xoay chiềuhàn sắt thép1
9Máy khoan bê tông cầm taykhoan bê tông1
10Máy màimài1
11Máy nén khínén khí1
12Máy trộn bê tôngtrộn bê tông1
13Máy trộn vữatrộn vữa1
14Ô tô vận tảichở vật tư1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn
sức nâng từ 6 tấn
1
2
Máy cắt gạch đá
cắt gạch đá
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
cắt uốn cốt thép
1
4
Máy đào dung tích gầu từ 0,40 m3
dung tích gầu từ 0,40 m3
1
5
Máy đầm bê tông, dầm dùi
đầm bê tông
1
6
Máy đầm bê tông, đầm bàn
đầm bê tông
1
7
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
đầm đất
1
8
Máy hàn điện xoay chiều
hàn sắt thép
1
9
Máy khoan bê tông cầm tay
khoan bê tông
1
10
Máy mài
mài
1
11
Máy nén khí
nén khí
1
12
Máy trộn bê tông
trộn bê tông
1
13
Máy trộn vữa
trộn vữa
1
14
Ô tô vận tải
chở vật tư
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III
5,156 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV
0,2 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,8218 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
4,3342 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,2 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
54,756 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
8,373 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông lót móng, chiều rộng
9,267 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,392 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,07 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,633 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,292 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông móng, chiều rộng
13,008 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
2,064 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
0,237 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,331 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,015 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,549 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
9,345 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
1,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,337 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III
29,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông lót móng, chiều rộng
12,196 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,684 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,14 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,791 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,371 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,655 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,625 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,78 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,134 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,176 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,813 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông cột, tiết diện cột
3,058 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông cột, tiết diện cột
4,035 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
21,412 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
1,117 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
1,514 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
10,714 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
0,937 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
2,687 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn cầu thang thường
0,203 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
1,071 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
7,095 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,592 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ
33,91 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bu lông phi 8, l = 35 mm
96 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gia công xà gồ thép
1,478 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng xà gồ thép
1,478 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây