Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 12:44 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng và xây dựng đường ĐX.05 (đoạn từ QL.57B đến giáp Đê sông Tiền) xã Long Định, huyện Bình Đại
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng và xây dựng đường ĐX.05 (đoạn từ QL.57B đến giáp Đê sông Tiền) xã Long Định, huyện Bình Đại
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:48 15/09/2022
đến
11:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
105.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (22/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng và xây dựng đường ĐX.05 (đoạn từ QL.57B đến giáp Đê sông Tiền) xã Long Định, huyện Bình Đại
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.538.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.107.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.840.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.920.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.920.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3Đội trưởng thi công1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi côngmô tả kỹ thuật chương V36,6100m2
2Đóng cừ tràm gia cố ta luy, chặn ao phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V8,525100m
3Đóng cừ tràm gia cố ta luy, chặn ao phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V3,315100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V49,33m
5Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mmmô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
6Đào xúc đất chặn đầu aomô tả kỹ thuật chương V0,092100m3
7Đào đất mở rộng thi công đườngmô tả kỹ thuật chương V5,457100m3
8Lu lèn nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V14,644100m2
9Đắp đất dính tấn lề K>=0,9mô tả kỹ thuật chương V19100m3
10Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V645,58m3
11Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V1,491100m3
12Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dướimô tả kỹ thuật chương V7,65100m3
13Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy mặt đường 18 cmmô tả kỹ thuật chương V73,17100m2
14Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V73,17100m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mmmô tả kỹ thuật chương V61m2
16Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉamô tả kỹ thuật chương V4,642100m2
17Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V92,83m3
18Ván khuôn thép bó vỉamô tả kỹ thuật chương V9,517100m2
19Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V187,98m3
20Cốt thép móng đường kính cốt thép Ø6 mmmô tả kỹ thuật chương V0,162tấn
21Cốt thép móng đường kính cốt thép Ø8 mmmô tả kỹ thuật chương V0,289tấn
22Ván khuôn thép bó vỉamô tả kỹ thuật chương V0,371100m2
23Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V6,31m3
24Đắp đất dính tấn lề K>=0,9mô tả kỹ thuật chương V0,044100m3
25Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V4,79m3
26Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,07100m3
27Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy mặt đường 15 cmmô tả kỹ thuật chương V0,39100m2
28Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V0,39100m2
29Đắp đất dính tấn lề K>=0,9mô tả kỹ thuật chương V0,239100m3
30Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V26,32m3
31Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,073100m3
32Trải vài nhựamô tả kỹ thuật chương V1,832100m2
33Ván khuôn thép đường tẻmô tả kỹ thuật chương V0,11100m2
34Bê tông mặt đường đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V25,65m3
35Đào đất trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V1,2m3
36Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,39m3
37Ván khuôn móng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,144100m2
38Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)mô tả kỹ thuật chương V48m
39Cung cấp biển báo tròn D=87,5cmmô tả kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
41Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cmmô tả kỹ thuật chương V13cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giácmô tả kỹ thuật chương V13cái
BHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V0,199100m3
2Đóng cừ tràm móng hố gamô tả kỹ thuật chương V6,05100m
3Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,61m3
4Ván khuôn thép bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,022100m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,61m3
6Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,033100m2
7Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,91m3
8Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V0,514100m2
9Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V3,76m3
10Gia công thép Ø16 thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,045tấn
11Lắp đặt thép Ø16 thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,045tấn
12Lắp đất sau khi hoàn thànhmô tả kỹ thuật chương V0,183100m3
13Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V1,602100m3
14Đóng cừ tràm móng hố gamô tả kỹ thuật chương V43,56100m
15Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V4,36m3
16Ván khuôn thép bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,158100m2
17Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V4,36m3
18Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,238100m2
19Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V6,53m3
20Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V3,972100m2
21Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V29,12m3
22Gia công thép Ø16 thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,324tấn
23Lắp đặt thép Ø16mm thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,324tấn
24Lắp đất sau khi hoàn thànhmô tả kỹ thuật chương V0,967100m3
25Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V1,824100m3
26Đóng cừ tràm móng hố gamô tả kỹ thuật chương V49,61100m
27Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V4,96m3
28Ván khuôn thép bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
29Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V4,96m3
30Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,271100m2
31Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V7,44m3
32Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V4,461100m2
33Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V32,7m3
34Gia công thép Ø16 thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,369tấn
35Lắp đặt thép Ø16mm thang hố gamô tả kỹ thuật chương V0,369tấn
36Lắp đất sau khi hoàn thànhmô tả kỹ thuật chương V1,171100m3
37Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,213100m2
38Bê tông lót móng đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V6,77m3
39Ván khuôn hố thumô tả kỹ thuật chương V1,056100m2
40Bê tông hố thu đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V9,69m3
41Sản xuất thép hình nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,209tấn
42Sản xuất thép tấm nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V0,744tấn
43Lắp đặt thép nắp hố thumô tả kỹ thuật chương V1,953tấn
44Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương V1.953,24kg
45Lắp đặt ống PVC Ø90mm dày 2.9mmmô tả kỹ thuật chương V1,23100m
46Lắp đặt co PVC Ø90mm dày 2.9mmmô tả kỹ thuật chương V328cái
47Cốt thép nắp hố ga Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,273tấn
48Cốt thép nắp hố ga Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,169tấn
49Ván khuôn thép nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,139100m2
50Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V4,35m3
51Lắp đặt nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V1641 cái
52Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V20,565100m3
53Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V238,72100m
54Đệm cát vàng bản đáy móng cốngmô tả kỹ thuật chương V20,89m3
55Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V20,89m3
56Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V1,716100m2
57Lắp đặt gối cống ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V746cái
58Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=3mmô tả kỹ thuật chương V951m
59Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3mmô tả kỹ thuật chương V3171đoạn
60Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=2.5mmô tả kỹ thuật chương V140m
61Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V561đoạn
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V333cái
63Trát mối nối cống chiều dày trát 2,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V37,64m2
64Lắp đất thân cốngmô tả kỹ thuật chương V15,447100m3
65Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,858100m3
66Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V40100m
67Đệm cát vàng bản đáy móng cốngmô tả kỹ thuật chương V4m3
68Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V4m3
69Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,082100m2
70Bê tông móng đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V9,2m3
71Ván khuôn bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V0,181100m2
72Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=3mmô tả kỹ thuật chương V15m
73Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3mmô tả kỹ thuật chương V51đoạn
74Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=2.5mmô tả kỹ thuật chương V25m
75Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V2,51đoạn
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V15cái
77Trát mối nối cống chiều dày trát 2,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V4,52m2
78Lắp đất thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,612100m3
79Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V3,598100m3
80Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V184,5100m
81Đệm cát vàng bản đáy móng cốngmô tả kỹ thuật chương V18,45m3
82Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V18,45m3
83Ván khuôn bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,615100m2
84Bê tông móng đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V24,91m3
85Ván khuôn bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V1,169100m2
86Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 - L=2.5mmô tả kỹ thuật chương V307,5m
87Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V1231đoạn
88Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mmmô tả kỹ thuật chương V82cái
89Trát mối nối cống chiều dày trát 2,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V6,44m2
90Lắp đất thân cống K >= 0,95mô tả kỹ thuật chương V2,038100m3
91Trãi CPĐD Dmax=37.5mm hoàn trảmô tả kỹ thuật chương V0,338100m3
92Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,317100m3
93Đào đất thi công cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,307100m3
94Đóng cừ tràm gia cốmô tả kỹ thuật chương V12,293100m
95Đệm cát vàng lót móngmô tả kỹ thuật chương V1,26m3
96Ván khuôn bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
97Bê tông móng đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,26m3
98Ván khuôn bản đáy cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,054100m2
99Bê tông bản đáy đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V2,46m3
100Ván khuôn tường đầu, tường cánhmô tả kỹ thuật chương V0,249100m2
101Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V2,31m3
102Lắp đất cửa xả K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,234100m3
CCỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ cống cũmô tả kỹ thuật chương V2,66m3
2Đào xúc đất đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,186100m3
3Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V18,62m3
4Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V10,858100m
5Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V3,062100m
6Cung cấp cừ tràm khung giằngmô tả kỹ thuật chương V76,5m
7Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mmmô tả kỹ thuật chương V0,003tấn
8Đào đất thi cống cốngmô tả kỹ thuật chương V0,687100m3
9Đóng cừ tràm bản đáy cốngmô tả kỹ thuật chương V29100m
10Cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V2,9m3
11Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V2,9m3
12Ván khuôn bê tông móngmô tả kỹ thuật chương V0,066100m2
13Bê tông móng đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V5,68m3
14Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5mmô tả kỹ thuật chương V10m
15Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V41đoạn
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
17Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V0,79m2
18Cốt thép bản đáy Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,29tấn
19Ván khuôn bản đáymô tả kỹ thuật chương V0,044100m2
20Bê tông bản đáy đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V2,34m3
21Cốt thép tường cống Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,637tấn
22Ván khuôn tường cốngmô tả kỹ thuật chương V0,357100m2
23Bê tông tường cống đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V5,64m3
24Đắp đất dính thân cống K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,079100m3
25Đào phá bỏ đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,186100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2Xe lu – trọng lượng ≥ 10THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.2
3Xe lu rung – trọng lượng ≥ 25THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
4Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu2
5Cần cẩu – sức nâng ≥ 6THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
6Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CVHóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
7Máy ủi - công suất ≥ 110CVHóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
8Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5THóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
9Ô tô tự đổ – dung tích ≥ 5m3Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
10Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250lHóa đơn VAT4
11Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KWHóa đơn VAT3
12Máy hàn - công suất ≥ 23KWHóa đơn VAT2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
2
Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
2
3
Xe lu rung – trọng lượng ≥ 25T
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
4
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
2
5
Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
6
Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
7
Máy ủi - công suất ≥ 110CV
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
8
Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
9
Ô tô tự đổ – dung tích ≥ 5m3
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
1
10
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
Hóa đơn VAT
4
11
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
Hóa đơn VAT
3
12
Máy hàn - công suất ≥ 23KW
Hóa đơn VAT
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát hoang mặt bằng thi công
36,6 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
2 Đóng cừ tràm gia cố ta luy, chặn ao phần ngập đất
8,525 100m mô tả kỹ thuật chương V
3 Đóng cừ tràm gia cố ta luy, chặn ao phần không ngập đất
3,315 100m mô tả kỹ thuật chương V
4 Cung cấp cừ tràm
49,33 m mô tả kỹ thuật chương V
5 Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm
0,005 tấn mô tả kỹ thuật chương V
6 Đào xúc đất chặn đầu ao
0,092 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
7 Đào đất mở rộng thi công đường
5,457 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
8 Lu lèn nền đường K>=0,95
14,644 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
9 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9
19 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
10 Cung cấp đất dính
645,58 m3 mô tả kỹ thuật chương V
11 Đắp cát sông nền đường K>=0,95
1,491 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
12 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới
7,65 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
13 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy mặt đường 18 cm
73,17 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
14 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2
73,17 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mm
61 m2 mô tả kỹ thuật chương V
16 Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa
4,642 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
17 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150
92,83 m3 mô tả kỹ thuật chương V
18 Ván khuôn thép bó vỉa
9,517 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
19 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200
187,98 m3 mô tả kỹ thuật chương V
20 Cốt thép móng đường kính cốt thép Ø6 mm
0,162 tấn mô tả kỹ thuật chương V
21 Cốt thép móng đường kính cốt thép Ø8 mm
0,289 tấn mô tả kỹ thuật chương V
22 Ván khuôn thép bó vỉa
0,371 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
23 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200
6,31 m3 mô tả kỹ thuật chương V
24 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9
0,044 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
25 Cung cấp đất dính
4,79 m3 mô tả kỹ thuật chương V
26 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới
0,07 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
27 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy mặt đường 15 cm
0,39 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
28 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2
0,39 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
29 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9
0,239 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
30 Cung cấp đất dính
26,32 m3 mô tả kỹ thuật chương V
31 Đắp cát sông nền đường K>=0,95
0,073 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
32 Trải vài nhựa
1,832 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
33 Ván khuôn thép đường tẻ
0,11 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
34 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200
25,65 m3 mô tả kỹ thuật chương V
35 Đào đất trồng biển báo
1,2 m3 mô tả kỹ thuật chương V
36 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150
1,39 m3 mô tả kỹ thuật chương V
37 Ván khuôn móng biển báo
0,144 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
38 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)
48 m mô tả kỹ thuật chương V
39 Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm
2 cái mô tả kỹ thuật chương V
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn
2 cái mô tả kỹ thuật chương V
41 Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm
13 cái mô tả kỹ thuật chương V
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác
13 cái mô tả kỹ thuật chương V
43 Đào đất thi công hố ga
0,199 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
44 Đóng cừ tràm móng hố ga
6,05 100m mô tả kỹ thuật chương V
45 Đệm cát vàng đầu cừ
0,61 m3 mô tả kỹ thuật chương V
46 Ván khuôn thép bê tông lót
0,022 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
47 Bê tông lót đá 1x2 M150
0,61 m3 mô tả kỹ thuật chương V
48 Ván khuôn đáy hố ga
0,033 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
49 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200
0,91 m3 mô tả kỹ thuật chương V
50 Ván khuôn thành hố ga
0,514 100m2 mô tả kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 123

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây