Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng và xây dựng đường ĐX.05 (đoạn từ QL.57B đến giáp Đê sông Tiền) xã Long Định, huyện Bình Đại Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.538.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.107.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.840.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.920.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.920.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 36,6 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ta luy, chặn ao phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,525 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ta luy, chặn ao phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 3,315 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 49,33 | m |
| 5 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Đào xúc đất chặn đầu ao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 7 | Đào đất mở rộng thi công đường | mô tả kỹ thuật chương V | 5,457 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,644 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 645,58 | m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,491 | 100m3 |
| 12 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 7,65 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy mặt đường 18 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 73,17 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 73,17 | 100m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 61 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 4,642 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 92,83 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 9,517 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 187,98 | m3 |
| 20 | Cốt thép móng đường kính cốt thép Ø6 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng đường kính cốt thép Ø8 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,289 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,371 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,31 | m3 |
| 24 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 4,79 | m3 |
| 26 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 27 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy mặt đường 15 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m2 |
| 28 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 26,32 | m3 |
| 31 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 100m3 |
| 32 | Trải vài nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 1,832 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép đường tẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,65 | m3 |
| 35 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 36 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,39 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 39 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 6,05 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,514 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,76 | m3 |
| 10 | Gia công thép Ø16 thang hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép Ø16 thang hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Lắp đất sau khi hoàn thành | mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m3 |
| 13 | Đào đất thi công hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,602 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm móng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 43,56 | 100m |
| 15 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 3,972 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,12 | m3 |
| 22 | Gia công thép Ø16 thang hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép Ø16mm thang hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | tấn |
| 24 | Lắp đất sau khi hoàn thành | mô tả kỹ thuật chương V | 0,967 | 100m3 |
| 25 | Đào đất thi công hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,824 | 100m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm móng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 49,61 | 100m |
| 27 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,96 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,271 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 4,461 | 100m2 |
| 33 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,7 | m3 |
| 34 | Gia công thép Ø16 thang hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép Ø16mm thang hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | tấn |
| 36 | Lắp đất sau khi hoàn thành | mô tả kỹ thuật chương V | 1,171 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,77 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,056 | 100m2 |
| 40 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,69 | m3 |
| 41 | Sản xuất thép hình nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,209 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép tấm nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,744 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép nắp hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,953 | tấn |
| 44 | Mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật chương V | 1.953,24 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống PVC Ø90mm dày 2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,23 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co PVC Ø90mm dày 2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 328 | cái |
| 47 | Cốt thép nắp hố ga Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,273 | tấn |
| 48 | Cốt thép nắp hố ga Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,35 | m3 |
| 51 | Lắp đặt nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 164 | 1 cái |
| 52 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 20,565 | 100m3 |
| 53 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 238,72 | 100m |
| 54 | Đệm cát vàng bản đáy móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 20,89 | m3 |
| 55 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,89 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,716 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt gối cống ĐK=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 746 | cái |
| 58 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 951 | m |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 317 | 1đoạn |
| 60 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-VH - L=2.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | 1đoạn |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 333 | cái |
| 63 | Trát mối nối cống chiều dày trát 2,5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,64 | m2 |
| 64 | Lắp đất thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 15,447 | 100m3 |
| 65 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,858 | 100m3 |
| 66 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | 100m |
| 67 | Đệm cát vàng bản đáy móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 68 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,2 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1đoạn |
| 74 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 - L=2.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 1đoạn |
| 76 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 77 | Trát mối nối cống chiều dày trát 2,5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,52 | m2 |
| 78 | Lắp đất thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,612 | 100m3 |
| 79 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 3,598 | 100m3 |
| 80 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 184,5 | 100m |
| 81 | Đệm cát vàng bản đáy móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 18,45 | m3 |
| 82 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,45 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,615 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,91 | m3 |
| 85 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,169 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 - L=2.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 307,5 | m |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 123 | 1đoạn |
| 88 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 89 | Trát mối nối cống chiều dày trát 2,5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,44 | m2 |
| 90 | Lắp đất thân cống K >= 0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,038 | 100m3 |
| 91 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm hoàn trả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,317 | 100m3 |
| 93 | Đào đất thi công cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m3 |
| 94 | Đóng cừ tràm gia cố | mô tả kỹ thuật chương V | 12,293 | 100m |
| 95 | Đệm cát vàng lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bản đáy cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 99 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,46 | m3 |
| 100 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,249 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,31 | m3 |
| 102 | Lắp đất cửa xả K>=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,66 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 18,62 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 10,858 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 3,062 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm khung giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 76,5 | m |
| 7 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Đào đất thi cống cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,687 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm bản đáy cống | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | 100m |
| 10 | Cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,68 | m3 |
| 14 | Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,79 | m2 |
| 18 | Cốt thép bản đáy Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản đáy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | m3 |
| 21 | Cốt thép tường cống Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,637 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,357 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường cống đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,64 | m3 |
| 24 | Đắp đất dính thân cống K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m3 |
| 25 | Đào phá bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Xe lu rung – trọng lượng ≥ 25T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất ≥ 110CV | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ – dung tích ≥ 5m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | Hóa đơn VAT | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 3 |
| 12 | Máy hàn - công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) |
Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
2 |
Xe lu – trọng lượng ≥ 10T |
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
3 |
Xe lu rung – trọng lượng ≥ 25T |
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
1 |
4 |
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
2 |
5 |
Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T |
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
1 |
6 |
Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV |
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
1 |
7 |
Máy ủi - công suất ≥ 110CV |
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
1 |
8 |
Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T |
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ – dung tích ≥ 5m3 |
Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l |
Hóa đơn VAT |
4 |
11 |
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW |
Hóa đơn VAT |
3 |
12 |
Máy hàn - công suất ≥ 23KW |
Hóa đơn VAT |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | 36,6 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ta luy, chặn ao phần ngập đất | 8,525 | 100m | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ta luy, chặn ao phần không ngập đất | 3,315 | 100m | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Cung cấp cừ tràm | 49,33 | m | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm | 0,005 | tấn | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Đào xúc đất chặn đầu ao | 0,092 | 100m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Đào đất mở rộng thi công đường | 5,457 | 100m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Lu lèn nền đường K>=0,95 | 14,644 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | 19 | 100m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Cung cấp đất dính | 645,58 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | 1,491 | 100m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | 7,65 | 100m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy mặt đường 18 cm | 73,17 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | 73,17 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt,dầy lớp sơn 2mm | 61 | m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa | 4,642 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | 92,83 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Ván khuôn thép bó vỉa | 9,517 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | 187,98 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Cốt thép móng đường kính cốt thép Ø6 mm | 0,162 | tấn | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Cốt thép móng đường kính cốt thép Ø8 mm | 0,289 | tấn | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,371 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | 6,31 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | 0,044 | 100m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Cung cấp đất dính | 4,79 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới | 0,07 | 100m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dầy mặt đường 15 cm | 0,39 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | 0,39 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | 0,239 | 100m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Cung cấp đất dính | 26,32 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | 0,073 | 100m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Trải vài nhựa | 1,832 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Ván khuôn thép đường tẻ | 0,11 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | 25,65 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Đào đất trồng biển báo | 1,2 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | 1,39 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Ván khuôn móng biển báo | 0,144 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | 48 | m | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | 2 | cái | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn | 2 | cái | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm | 13 | cái | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác | 13 | cái | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Đào đất thi công hố ga | 0,199 | 100m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Đóng cừ tràm móng hố ga | 6,05 | 100m | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Đệm cát vàng đầu cừ | 0,61 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Ván khuôn thép bê tông lót | 0,022 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | 0,61 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,033 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 | 0,91 | m3 | mô tả kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Ván khuôn thành hố ga | 0,514 | 100m2 | mô tả kỹ thuật chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người nhút nhát khiếp sợ trước khi nguy hiểm đến, kẻ hèn nhát khiếp sợ tại thời điểm nguy hiểm xảy ra, người dũng cảm khiếp sợ khi nguy hiểm đã qua. "
Jean Paul Ritcher
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.