Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:50 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (đoạn tư vòng xoay cầu Hàm Luông đến bến đò Trường Thịnh), xã Thanh Tân, huyện Mỏ Cày Bắc.
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (đoạn tư vòng xoay cầu Hàm Luông đến bến đò Trường Thịnh), xã Thanh Tân, huyện Mỏ Cày Bắc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:45 05/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:33 15/09/2022
đến
18:45 05/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:45 05/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.000.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/10/2022 (04/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (đoạn tư vòng xoay cầu Hàm Luông đến bến đò Trường Thịnh), xã Thanh Tân, huyện Mỏ Cày Bắc.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo nghị Quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc , địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, các PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc. Địa chỉ: Đường tỉnh 882, ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
420 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 46.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.441.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các văn bản để chứng minh: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. - Hóa đơn VAT. *** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Hóa đơn VAT. ***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.620.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (Nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 24,310 tỷ.53
2Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên53
3Đội trưởng thi công1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên53
4Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc ngành bảo hộ lao động hoặc công chánh- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên53
5Cán bộ phụ trách cấp thoát nước1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên53
6Nhân sự phụ trách đo đạc1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc trắc địa hoặc công chánh- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V304,554100m2
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V917,187100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V456,173100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V5.150,1m
5Gia công thép neo cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V0,405tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V405,083kg
7Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V14,624100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V32,022100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V107,252100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V72,298100m3
11Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V8.871,935m3
12Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V11,598100m3
13Ván khuôn thép bê tông bó vỉamô tả kỹ thuật chương V10,878100m2
14Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V62,981m3
15Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V209,935m3
16Cày sọc mặt đường nhựa hiện trạngmô tả kỹ thuật chương V74,4100m2
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V31,594100m3
18Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmmô tả kỹ thuật chương V160,829100m2
19Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V136,937100m2
20Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V307,562100m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V18,741100m2
22Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V5.428,967m3
23Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V29,562m3
24Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V808,88610m
25Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V11,232m3
26Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9,916m3
27Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,421100m2
28Gia công cốt thép cọc tiêu D mô tả kỹ thuật chương V0,473tấn
29Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V112,208kg
30Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V360,945kg
31BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,159m3
32Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V117cái
33Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V51,773m2
34Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V8,25m3
35Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V8,25m3
36Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V199md
37Cung cấp nắp chụp BBmô tả kỹ thuật chương V66cái
38Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V4cái
39Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V64cái
40Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V68cái
BII. PHẦN CỐNG:
1Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V2,272100m3
2Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V96,8100m
3Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V9,68m3
4Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,612100m2
5Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9,68m3
6Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V23,48m3
7Cung cấp ống cống D1000, H30mô tả kỹ thuật chương V20m
8Cung cấp joint cống D1000mô tả kỹ thuật chương V6cái
9Cung cấp ống cống D600, H30mô tả kỹ thuật chương V40m
10Cung cấp joint cống D600mô tả kỹ thuật chương V12cái
11Cung cấp ống cống D400, H30mô tả kỹ thuật chương V20m
12Cung cấp joint cống D400mô tả kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK mô tả kỹ thuật chương V8đoạn
14Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK mô tả kỹ thuật chương V24đoạn
15Đắp vữa XM mối nối cốngmô tả kỹ thuật chương V12,026m2
16Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,05100m3
17Đắp cát thân cống K=0.95mô tả kỹ thuật chương V1,153100m3
18Tái lập mặt đường móng cấp phối đá dămmô tả kỹ thuật chương V0,111100m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D400mô tả kỹ thuật chương V0,16100m
20Đóng cừ tràm đầu cốngmô tả kỹ thuật chương V19,248100m
21Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,925m3
22Ván khuôn thép bt lót và bt sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,279100m2
23Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,925m3
24Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,404m3
25Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhmô tả kỹ thuật chương V0,435100m2
26Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V5,327m3
27Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V40,936100m
28Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V17,544100m
29Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V292,4m
30Thép tròn neo cừ tràm D=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,081tấn
31Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V81,141kg
32Đắp đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V1,82100m3
33Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V156,609m3
34Đào đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V1,82100m3
35Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V18,007100m3
36Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V1.210,92100m
37Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V121,092m3
38Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngmô tả kỹ thuật chương V7,871100m2
39Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V121,092m3
40Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V282,548m3
41Cung cấp ống cống D600, H30mô tả kỹ thuật chương V1.029,5m
42Cung cấp joint cống D600mô tả kỹ thuật chương V304cái
43Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK mô tả kỹ thuật chương V47đoạn
44Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK mô tả kỹ thuật chương V304đoạn
45Đắp vữa XM mối nối cốngmô tả kỹ thuật chương V141,347m2
46Đắp cát thân cống K=0.95mô tả kỹ thuật chương V15,271100m3
47Tái lập mặt đường móng cấp phối đá dămmô tả kỹ thuật chương V0,411100m3
48Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V3,186100m3
49Đóng cừ tràm đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V141,75100m
50Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V14,175m3
51Ván khuôn bê tông lót đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,378100m2
52Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V14,175m3
53Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V21,294m3
54Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V7,738100m2
55Gia công cốt thép hố ga D mô tả kỹ thuật chương V10,894tấn
56Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V10.894,24kg
57Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V65,498m3
58Gia công cốt thép bậc thangmô tả kỹ thuật chương V0,268tấn
59Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V268,38kg
60Gia công cốt thép khuôn hố ga D mô tả kỹ thuật chương V0,375tấn
61Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V374,85kg
62Gia công cốt thép khuôn hố ga D mô tả kỹ thuật chương V1,399tấn
63Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.398,6kg
64Ván khuôn khuôn hố gamô tả kỹ thuật chương V1,109100m2
65Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9,563m3
66SX thép góc bọc cạnh khuôn hố gamô tả kỹ thuật chương V1,9tấn
67SX lắp đặt thép nắp HGmô tả kỹ thuật chương V12,15tấn
68Mạ kẽm thép nắp HGmô tả kỹ thuật chương V12.149,55kg
69Đắp đất hố ga (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,486100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bìnhMáy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình1
2Cần cẩu – sức nâng ≥ 16TCần cẩu – sức nâng ≥ 16T1
3Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0.5m3Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0.5m32
4Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25TMáy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T1
5Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10TMáy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T1
6Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CVMáy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV1
7Máy ủi - công suất ≥ 110 CVMáy ủi - công suất ≥ 110 CV1
8Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5TÔ tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T1
9Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 LítMáy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít4
10Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KWMáy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW5
11Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KWMáy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW4
12Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KWMáy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW5

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
1
2
Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T
Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T
1
3
Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0.5m3
Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0.5m3
2
4
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T
1
5
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
1
6
Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
1
7
Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
1
8
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T
1
9
Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít
Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít
4
10
Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW
Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW
5
11
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW
4
12
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW
5

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát hoang bằng cơ giới
304,554 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
2 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất
917,187 100m mô tả kỹ thuật chương V
3 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất
456,173 100m mô tả kỹ thuật chương V
4 Cung cấp cừ tràm
5.150,1 m mô tả kỹ thuật chương V
5 Gia công thép neo cừ tràm
0,405 tấn mô tả kỹ thuật chương V
6 Cung cấp thép tròn D=6mm
405,083 kg mô tả kỹ thuật chương V
7 Đào khuôn đường
14,624 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
8 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85
32,022 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
9 Đắp cát san lấp mương K=0.85
107,252 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
10 Đắp đất dính tấn lề K=0.90
72,298 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
11 Cung cấp đất dính
8.871,935 m3 mô tả kỹ thuật chương V
12 Đắp cát nền đường K=0.95
11,598 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
13 Ván khuôn thép bê tông bó vỉa
10,878 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
14 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)
62,981 m3 mô tả kỹ thuật chương V
15 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)
209,935 m3 mô tả kỹ thuật chương V
16 Cày sọc mặt đường nhựa hiện trạng
74,4 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới
31,594 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
18 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm
160,829 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
19 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2
136,937 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
20 Trải vải nhựa ny lông
307,562 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
18,741 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
22 Bê tông mặt đường dày
5.428,967 m3 mô tả kỹ thuật chương V
23 Bê tông mặt đường dày
29,562 m3 mô tả kỹ thuật chương V
24 Cắt khe mặt đường bê tông
808,886 10m mô tả kỹ thuật chương V
25 Đào móng cọc tiêu
11,232 m3 mô tả kỹ thuật chương V
26 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)
9,916 m3 mô tả kỹ thuật chương V
27 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu
0,421 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
28 Gia công cốt thép cọc tiêu D
0,473 tấn mô tả kỹ thuật chương V
29 Cung cấp thép tròn D=6mm
112,208 kg mô tả kỹ thuật chương V
30 Cung cấp thép tròn D=10mm
360,945 kg mô tả kỹ thuật chương V
31 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)
3,159 m3 mô tả kỹ thuật chương V
32 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu
117 cái mô tả kỹ thuật chương V
33 Sơn cọc tiêu
51,773 m2 mô tả kỹ thuật chương V
34 Đào móng trụ biển báo
8,25 m3 mô tả kỹ thuật chương V
35 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)
8,25 m3 mô tả kỹ thuật chương V
36 Cung cấp trụ biển báo D=90mm
199 md mô tả kỹ thuật chương V
37 Cung cấp nắp chụp BB
66 cái mô tả kỹ thuật chương V
38 Cung cấp biển báo tròn
4 cái mô tả kỹ thuật chương V
39 Cung cấp biển báo tam giác
64 cái mô tả kỹ thuật chương V
40 Lắp đặt biển báo
68 cái mô tả kỹ thuật chương V
41 Đào đất thi công cống
2,272 100m3 mô tả kỹ thuật chương V
42 Đóng cừ tràm móng cống
96,8 100m mô tả kỹ thuật chương V
43 Đắp cát đệm đầu cừ
9,68 m3 mô tả kỹ thuật chương V
44 Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống
0,612 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
45 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)
9,68 m3 mô tả kỹ thuật chương V
46 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)
23,48 m3 mô tả kỹ thuật chương V
47 Cung cấp ống cống D1000, H30
20 m mô tả kỹ thuật chương V
48 Cung cấp joint cống D1000
6 cái mô tả kỹ thuật chương V
49 Cung cấp ống cống D600, H30
40 m mô tả kỹ thuật chương V
50 Cung cấp joint cống D600
12 cái mô tả kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 185

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây