Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 21:47 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ Ban quản lý khu du lịch Đại Lải thành phố Phúc Yên
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu bước thực hiện đầu tư dự án Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ Ban quản lý khu du lịch Đại Lải thành phố Phúc Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 06/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:16 15/09/2022
đến
08:00 06/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 06/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
318.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm mười tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/10/2022 (03/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Theo văn bản đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ Đề nghị làm rõ HSMT.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu đã tiếp thu ý kiến của nhà thầu và đã bổ sung tài liệu theo yêu cầu.
File đính kèm nội dung trả lời Trả lời lam ro hsdt.pdf
Ngày trả lời 16:04 20/09/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ Ban quản lý khu du lịch Đại Lải thành phố Phúc Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 400 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCKTKT: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng T&T - Công ty CP Công nghệ xây dựng An Phát + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Khánh An + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính của Nhà thầu đã được nộp trên hệ thống của Tổng cục thuế kèm xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm hoặc không đính kèm các tài liệu nêu trên Nhưng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để làm rõ HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo nếu bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 318.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0211.3872889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc; Điện thoại : 0211.3 872 895.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc; Điện thoại : 0211.3 872 895.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
400 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 29.090.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.848.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây kể từ ngày có thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: là 2 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 15.050.000.000 (V), (NxV = X) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc chính tương tự với gói thầu đang xét, (Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng , thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Nhà thầu có thể đính kèm các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.100.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Đủ điều kiên làm chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật5- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc (trắc địa)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động101 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
BPhần phá dỡ hiện trạng nhà làm việc:
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,8842100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng1,7124tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm216,3126m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm27,4468m3
5Đào xúc đất - Cấp đất III0,3072100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép101,7377m3
7Tháo dỡ cửa, vách518,432m2
8Tháo dỡ khuôn cửa kép787,459m
9Tháo dỡ lan can thang33,16m2
10Phá dỡ nền gạch hiện trạng1.054,1437m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà801,9208m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà1.218,7292m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần176,0488m2
14Phá dỡ nền granito bậc thang54,732m2
15Vận chuyển phế thải486,7455m3
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài22,8406100m2
17Bạt che chắn bụi công trình2.284,07m2
CPhần xây mới + cải tạo - phần móng
1Đào móng- Cấp đất III62,12661m3
2Đào móng băng - Cấp đất III33,81781m3
3Bê tông lót móng , M150, đá 2x410,6304m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3065100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x214,5124m3
6Bê tông cột M250, đá 1x21,4456m3
7Bê tông giằng móng M250, đá 1x21,2188m3
8Ván khuôn móng0,1896100m2
9Ván khuôn cổ cột - cột vuông0,1339100m2
10Ván khuôn cổ cột - cột tròn0,0181100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5294tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0387tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,2428tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0256tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1648tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7516,8981m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7516,7015m3
18Đắp đất nền móng , độ chặt Y/C K = 0,900,56100m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,3994100m3
20Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,900,0131100m3
21Bê tông nền, M150, đá 2x465,7063m3
DKết cấu thân:
1Bê tông cột M250, đá 1x26,4489m3
2Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác0,2217100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3491100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,1185tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm0,7563tấn
6Bê tông dầm M250, đá 1x220,78m3
7Ván khuôn dầm1,8223100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm0,3827tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm5,9804tấn
10Bê tông sàn M250, đá 1x218,6467m3
11Ván khuôn sàn mái1,731100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm3,6346tấn
13Khoan bê tông cấy thép sàn5301 lỗ khoan
14Khoan bê tông cấy thép dầm1261 lỗ khoan
15Bơm hóa chất Ramset G5 để cấy thép dầm, thép sàn vào bê tông cũ656điểm
EKết cấu lanh tô cửa:
1Bê tông lanh tô M200, đá 1x28,7294m3
2Ván khuôn lanh tô1,1947100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,3084tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,8535tấn
FTường xây:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7555,2046m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M7525,1471m3
GCông tác trát:
1Trát trần, vữa XM M75173,1m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75182,23m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75384,887m2
4Trát tường ngoài vữa XM M751.090,0234m2
5Trát tường trong vữa XM M751.610,5118m2
HMái và kết cấu mái, kết cấu mái tường vát:
1Gia công kết cấu bằng thép tấm9,2661tấn
2Gia công kết cấu bằng thép hộp15,2005tấn
3Gia công xà gồ thép11,043tấn
4Lắp kết cấu thép các loại24,4666tấn
5Lắp dựng xà gồ thép11,043tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ295,09871m2
7Lợp mái bằng tấm Duraflex dày 2cm16,6792100m2
8Lăn Sika Latics 632R (lăn 3 lượt hao phí trung bình 2,1kg/m2)1.091,2556m2
IThang thép trong nhà:
1Gia công thang sắt4,1664tấn
2Lắp kết cấu thang4,1664tấn
3Gia công lan can thép ống0,1873tấn
4Lắp dựng lan can sắt49,088m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ191,98311m2
JỐp + lát:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng671,5266m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7594,9489m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7526,79m2
4Lát nền, sàn - Gạch KT300x600, vữa XM M7568,159m2
5Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75316,3674m2
6Lát nền, sàn - Gạch KT800x800, vữa XM M75185,7372m2
7Lát nền, sàn - Gạch KT800x1200, vữa XM M75778,3333m2
8Lát nền, sàn - 1200x1200, vữa XM M75827,0303m2
9Lát sàn gỗ công nghiệp (Bao gồm cả vật tư phụ và nhân công lắp dựng)171,14m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75112,7757m2
11Bục sân khấu khung xương thép hộp, mặt hoàn thiện lát gỗ công nghiệp25,128m2
12Hệ khung thép đỡ bàn đá chậu rửa9bộ
13Ốp đá granit chậu bàn đá9,136m2
KTrần hoàn thiện:
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm68,159m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thường313,9716m2
3Trần Cell ô cờ, chất liệu nhôm sơn tĩnh điện406,919m2
4Trần nhôm U-Shaped vân gỗ199,4634m2
5Thi công hoàn thiện trần gỗ nhựa867,3225m2
6Lam nhựa giả gỗ (đơn giá gồm cả khung xương phụ kiện và nhân công lắp đặt)147,442m2
LSơn + bả:
1Bả bằng bột bả vào tấm thạch cao382,1306m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ382,1306m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.158,2853m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.282,4669m2
MLan can kính:
1Lan can kính cường lực dày 12mm, tấm phằng69,121m
2Lan can kính cường lực dày 12mm, tấm cong87,67m
3Tấm kính cong cường lực dày 12mm, nẹp viền bằng nhôm (đơn giá gồm vật tư, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)103,4592m2
4Lan can kính cầu thang, kính cường lực 10mm19,88m
5Tay vịn gỗ nhóm II, KT40x50 thang bộ16,72m
6Tay vịn inox D50x2 thang bộ18,6m
NCửa + vách kính:
1Khuôn kép gỗ lim Nam Phi (tương đương hoặc tốt hơn)108m
2Cửa gỗ lim Nam Phi (tương đương hoặc tốt hơn), kính cường lực 8mm42,723m2
3Kính cường lực 8mm phần vách kính cửa30,7863m2
4Nẹp khuôn, nẹp kính213,1m
5Lắp dựng khuôn cửa kép1081m
6Lắp dựng cửa vào khuôn42,7231m2
7Phụ kiện bản lề inox cho cửa gỗ60bộ
8Phụ kiện chốt khóa sàn cửa gỗ12cái
9Phụ kiện khóa, tay nắm cửa đi6bộ
10Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm53,48m2
11Cửa khuôn thép phụ kiện đồng bộ5,28m2
12Cửa đi 4 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm8,96m2
13Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm38,249m2
14Vách nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6.38mm204,433m2
15Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm27,31m2
16Cửa trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm11,4m2
17Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm7,65m2
18Vách nhôm hệ giấu đố, kính cường lực 8mm92,1043m2
19Ốp alu mặt ngoài khuôn cửa (Đơn giá bao gồm cả khung xương và nhân công hoàn thiện)9,2342m2
20Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ23,577m2
21Vách kính cường lực 10mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ12,236m2
22Gạch thông gió xi măng660viên
OĐiện chiếu sáng:
1Đèn led mica bán nguyệt 1,2m-36W1bộ
2Đèn Led panel 45W, KT200x1200 (đèn hộp)72bộ
3Đèn led panel 24W, KT70x600 (đèn hộp)161bộ
4Đèn ốp trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 24W3bộ
5Đèn led panel 48W, KT600x600 (âm trần)17bộ
6Đèn led panel 22W, KT218x218x2838bộ
7Đèn led 9W âm trần D120 đổi màu152bộ
8Đèn led đôi, viền chữ nhật 20W âm trần38bộ
9Đèn led dây ánh sáng vàng 7W/m100m
10Đèn ray 3 bóng 18W, ray dài 1,5m13bộ
11Quạt thông gió âm trần, lỗ khoét 210x21015cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt27cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạt15cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều4cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều8cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu90cái
18MCB 1P-2C; 250V/(10-25)A-6KA78cái
19MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA14cái
20MCCB-SBE 3P-4C, 400V/50A-18KA4cái
21MCCB-SBE 3P-4C, 400V/60A-22KA2cái
22MCCB-SBE 3P-4C, 400V/200A-42KA1cái
23Hộp cài 3-4ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC12hộp
24Hộp cài 6-7ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC5hộp
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2=E2,5770m
26Lắp đặt dây đơn 1x4mm2=E4448m
27Lắp đặt dây đơn 1x10mm2=E10340m
28Lắp đặt dây đơn 1x16mm2=E1615m
29Lắp đặt dây đơn 1x50mm2=E5020m
30Đào rãnh tiếp địa3,41m3
31Đắp rãnh tiếp địa3,4m3
32Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm6cọc
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm23.026m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.190m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2448m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2340m
37Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm215m
38Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây2.530m
39Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây448m
40Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/cây340m
41Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây15m
42Phụ kiện cho ống ghen nhựa1
43Tủ điện KT500x700x2004hộp
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm1,8100m
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm1,4100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm0,4100m
47Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm1,8100m
48Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm1,4100m
49Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm0,4100m
50Ống thoát nước ngưng PVC D211,6100m
51Phụ kiện côt, cút PVC D211
52Giá đỡ cục nóng điều hòa14bộ
53Lắp đặt điều hòa 9.000BTU, bơm gas và vận hành thử tải1cái
54Lắp đặt điều hòa 18.000BTU, bơm gas và vận hành thử tải13cái
55Lắp đặt điều hòa âm trần 24.000BTU, bơm gas và vận hành thử tải3cái
PChống sét:
1Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 75m1bộ
2Bu lông ecu inox M84cái
3Cáp đồng trần M50mm270m
4Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/cây50m
5Bộ ghép nối inox D42x3 dài 3m1bộ
6Chân trụ đỡ ống thép mạ kẽm1cái
7Nở nhựa 8, phụ kiện kẹp cáp định vị30cái
8Bộ đai cố định cáp vào kim thu4cái
9Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất2cái
10Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp3bộ
11Hộp kiểm tra tiếp địa1cái
12Đào rãnh tiếp địa3,61m3
13Đắp rãnh tiếp địa3,6m3
14Công tác khoan cấp đất đá I-III14,41m khoan
15Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn6cọc
16Mối hàn hóa nhiệt6mối
17Hóa chất Gem1bao
QCấp thoát nước:
1Ống PPR D500,3100m
2Ống PPR D400,17100m
3Ống PPR D250,75100m
4Ống PPR D200,4100m
5Cút 90 độ PPR D5010cái
6Cút 90 độ PPR D402cái
7Cút 90 độ PPR D2538cái
8Cút 90 độ PPR D2040cái
9Cút 90 độ PPR D20 RT40cái
10Tê PPR D50x502cái
11Tê PPR D50x252cái
12Tê PPR D40x251cái
13Tê PPR D25x2036cái
14Tê PPR D20x20 RT8cái
15Van khóa PPR D502cái
16Van khóa PPR D401cái
17Van khóa PPR D2511cái
18Van khóa PPR D208cái
19Côn PPR D50x401cái
20Côn PPR D50x252cái
21Côn PPR D25x208cái
22Rắc co PPR D502cái
23Rắc co PPR D401cái
24Rắc co PPR D253cái
25Rắc co PPR D208cái
26Nút bịt D2088cái
27Thử áp lực đường ống2công
28Lắp đặt xí bệt 1 khối9bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
30Lắp đặt chậu rửa + vòi + xiphong inox 30413bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng7bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm11cái
34Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
36Lắp đặt gương soi KT400x9004cái
37Lắp đặt gương soi KT2400x9004cái
38Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 3049cái
39Lắp đặt bình nóng lạnh 30l4bộ
40Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
41Đường cấp nước sạch vào téc1HT
42Ống PVC D1250,18100m
43Ống PVC D1101,18100m
44Ống PVC D900,78100m
45Ống PVC D600,9100m
46Ống PVC D420,26100m
47Cút 90 độ PVC D902cái
48Cút 90 độ PVC D608cái
49Cút 90 độ PVC D4220cái
50Cút 135 độ PVC D1258cái
51Cút 135 độ PVC D11048cái
52Cút 135 độ PVC D9020cái
53Cút 135 độ PVC D6028cái
54Cút 135 độ PVC D4266cái
55Y đều PVC D1108cái
56Y thu PVC D60x4211cái
57Y thu PVC D90x608cái
58Y thu PVC D110x1252cái
59Côn PVC D60x4220cái
60Siphong PVC D6011cái
61T kiểm tra PVC D902cái
62T kiểm tra PVC D1102cái
RBể phốt (2 cái):
1Đào đất móng42,12191m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,1438100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x41,7122m3
4Bê tông đáy bể, M200, đá 1x21,7122m3
5Ván khuôn móng0,0549100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1487tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M759,1802m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M758,72m2
9Trát tường trong vữa XM M7547,104m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x21,152m3
11Ván khuôn tấm đan0,0576100m2
12Cốt thép tấm đan0,0704tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn161 cấu kiện
SChống mối:
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài53,753m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào27,1668m3
3Phòng mối nền công trình cải tạo530,5m2
4Nhân công phun thuốc trên nền sàn530,5m2
5Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III80,91981m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,8092100m3
THẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 1 loop11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói địa chỉ310 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉ0,810 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy1,25 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
8Modul đầu ra cho hệ thống chuông đèn báo cháy:1hộp
9Modul giám sát hệ thống van, máy bơm chữa cháy9hộp
10Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy6hộp
11Lắp đặt hộp kỹ thuật đấy dây KT150x1503hộp
12Lắp đặt đèn thoát hiểm35 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố5,85 đèn
14Dây dẫn 2x1mm2 chống cháy1.356m
15Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây1.356m
16Măng sông D16543cái
17Cút D16880cái
18Hộp chia ngả81cái
19Lắp đặt ống HDPE D40/3044,6m
20Đục lỗ thông tường xây gạch, tiết diện lỗ ≤0,04m220lỗ
21Lắp đặt tủ nguồn phụ cho hệ thống chuông, đèn báo cháy11 tủ
22Lắp đặt tủ nguồn phụ 24VDC cho trung tâm báo cháy11 tủ
23Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy (gồm 6 tiếp địa, dây đồng M10)11 bộ
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
25Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 22,5 l/s; H = 50 m.c.n1cái
26Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 22,5 l/s; H = 50 m.c.n1cái
27Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 1 l/s; H=55 m.c.n1cái
28Lắp đặt tủ điều khiển bơm11 tủ
29Lắp đặt bình tích áp 200l-10Bar1bể
30Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm 3x25+1x16mm2 (từ tủ hạ áp đến máy bơm)10m
31Đầu cốt cho dây nguồn bơm8cái
32Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy (gồm 6 tiếp địa, dây đồng M10)11 bộ
33Lắp đặt tủ đựng vòi cứu hỏa, lăng phun, bình chữa cháy trong nhà KT1200x600x1806hộp
34Bình cứu hỏa ABC MFZL8 8kg20bình
35Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg10bình
36Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy10bộ
37Lắp đặt van góc chuyên dụng cho họng nước đường kính 50mm6cái
38Cuộn vòi mềm chữa cháy đường kính 50mm, dài 20m6cuộn
39Lắp đặt lăng phun chữa cháy D506cái
40Tủ đựng vòi chữa cháy, lăng phun chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x800x200mm:1hộp
41Cuộn vòi mềm chữa cháy đường kính 65mm, dài 20m2cuộn
42Lắp đặt lăng phun chữa cháy ngoài nhà D65/192cái
43Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100mm1cái
44Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa ngoài nhà đường kính 100mm1cái
45Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm2cái
46Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm1cái
47Lắp đặt van chặn tín hiệu - Đường kính 100mm4cái
48Lắp đặt van chặn tín hiệu - Đường kính 50mm2cái
49Đồng hồ đo áp lực P=0-16AT4cái
50Lắp đặt khớp nối mềm chống rung- Đường kính 100mm4cái
51Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm2cái
52Lắp đặt y lọc đường kính 100mm2cái
53Lắp đặt y lọc đường kính 50mm1cái
54Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính D1002cái
55Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 50mm1cái
56Lắp đặt công tắc áp lực3cái
57Lắp đặt van chặn ren đường kính 25mm3cái
58Lắp đặt van một chiều ren đường kính 25mm3cái
59Lắp đặt van chặn tay gạt đường kính 25mm4cái
60Lắp đặt lơ thu đồng đường kính 15mm4cái
61Lắp bích thép - Đường kính 50mm10cặp bích
62Lắp bích thép - Đường kính 100mm16cặp bích
63Lắp đặt ống kẽm DN100x3mm1,19100m
64Lắp đặt ống kẽm DN50x2,5mm0,66100m
65Lắp đặt ống kẽm DN25x2mm0,12100m
66Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,78100m
67Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm1,19100m
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,65651m2
69Bọc cuốn băng bitum chống gỉ cho ống thép đi ngầm dưới đất54,4507m2
70Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm6cái
71Lắp đặt tê thép , đường kính 50mm5cái
72Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 25mm5cái
73Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm18cái
74Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm16cái
75Lắp đặt cút thép nối - Đường kính 25mm8cái
76Lắp đặt cút thép, đường kính 15mm5cái
77Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mm5cái
78Lắp đặt van xả khí D25mm1cái
79Khoan rút lõi xuyên sàn đi đường ống chữa cháy6lỗ
80Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III10,81m3
81Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,108100m3
82Lắp đặt neo ống đứng D5010bộ
83Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Bao gồm: vỏ tủ đựng phương tiện tháo dỡ thô sơ kích thước 1200x600x180 mm, Kìm cộng lực 60cm tải cắt 104kg, Cưa tay chữ D lưỡi bằng thép không rỉ, Búa tạ loại 5kg)1bộ
84Bệ đặt bơm quán tính theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2bệ
85Kiểm định máy bơm chữa cháy3cái
86Kiểm định tủ điều khiển bơm1tủ
87Kiểm định vòi chữa cháy8cuộn
88Kiểm định lăng chữa cháy8cái
89Kiểm định trụ tiếp nước, trụ chữa cháy2trụ
90Kiểm định bình chữa cháy30bình
91Kiểm định công tắc áp lực3cái
92Kiểm định tủ trung tâm báo cháy1tủ
93Kiểm định đầu báo cháy, chuông, đèn, nút ấn, đèn báo phòng, đèn exit, đèn sự cố116cái
UHẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
VBể PCCC + Nhà bơm:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,7789100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II41,98811m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,9206100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III3,2782100m3
5Bê tông lót móng , M150, đá 2x411,016m3
6Bê tông nền, M250, đá 1x221,1968m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x230,552m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x21,161m3
9Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x210,868m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1364100m2
11Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường4,1528100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,1161100m2
13Ván khuôn sàn mái1,0072100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,0269tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm1,4001tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm1,9817tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0253tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,2141tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm1,3665tấn
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40175,3m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M10094,72m2
22Quét nước xi măng 2 nước270,02m2
23Chống thấm thành ngoài135,6m2
24Băng cản nước Sika V250108,8m
25Ống thông hơi cho bể1cái
26Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ1cái
27Thang thăm bể Inox 3041cái
28Hệ thống bơm và nước cấp cho bể1TB
WNhà bảo vệ kết hợp cổng, phòng bơm:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x21,1761m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2138100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0291tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,2206tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x22,1613m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,1916100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0453tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2273tấn
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x23,8658m3
10Ván khuôn sàn mái0,3517100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,6171tấn
12Bê tông lót móng , M150, đá 2x40,3488m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0068100m2
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,7896m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,749m3
16Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,900,1406100m3
17Bê tông nền, M150, đá 2x42,3437m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2097m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0345100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,0155tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7520,9004m3
22Trát trần, vữa XM M100, PCB4035,17m2
23Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4013,7568m2
24Trát tường ngoài vữa XM M7567,3253m2
25Trát tường trong vữa XM M7572,7748m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M7513,266m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M7513,34m
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng37,8008m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7537,8008m2
30Lát gạch đất nung - KT400x400, vữa XM M7537,8008m2
31Lát nền, sàn - Gach KT600x600, vữa XM M7524,8768m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M1004,3434m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,5913m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ121,7016m2
35Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện)3,78m2
36Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện)2,43m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện)6,3m2
38Đèn led mica bán nguyệt 1,2m-36W5bộ
39Lắp đặt quạt treo tường 360 độ, có điều khiển1cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
41Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu4cái
43MCB 1P-2C; 250V/(10-16)A-6KA3cái
44MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA1cái
45Hộp cài ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC1hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm245m
48Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây85m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm0,02100m
50Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm0,02100m
51Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm0,02100m
52Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm0,02100m
53Ống thoát nước ngưng PVC D210,02100m
54Giá đỡ cục nóng điều hòa1bộ
55Lắp đặt điều hòa 9.000BTU, bơm gas và vận hành thử tải1cái
56Bảng biển cơ quan KT, chất liệu inox vàng gương KT35x24cm1cái
XNhà để xe ô tô:
1Đào móng - Cấp đất III19,81m3
2Đào giằng móng - Cấp đất III4,1531m3
3Đắp đất nền móng công trình,7,9843m3
4Bê tông lót móng , M150, đá 2x42,2911m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x22,4613m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1015100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,174100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2202tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x22,0288m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,1844100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,045tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2302tấn
13Bu lông M14x50040bộ
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3517tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3517tấn
16Gia công xà gồ thép0,3192tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,3192tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,774100m2
19Tôn ốp sườn khổ 30036,9m
20Máng thu nước inox12m
21Đắp nền móng công trình8,04m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0561100m2
23Rải bạt lót nền, chống mất nước xi măng80,4m2
24Bê tông nền, M200, đá 1x212,06m3
25Đánh bóng bề mặt80,4m
26Ống thoát nước mái PVCD9017,5m
27Côn, cút PVCD9015cái
YNhà để xe máy:
1Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x20,1281m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,0146100m2
3Bu lông12cái
4Gia công kết cấu nhà xe0,3885tấn
5Lắp dựng kết cấu nhà xe0,3885tấn
6Gia công xà gồ thép0,1036tấn
7Lắp dựng xà gồ thép0,1036tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2521100m2
9Tôn ốp sườn khổ 30014,24m
10Đắp nền móng công trình4,68m3
11Bê tông lót móng , M150, đá 2x40,588m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,028100m2
13Rải bạt lót nền, chống mất nước xi măng23,4m2
14Bê tông nền, M200, đá 1x26,42m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,54m3
16Trát tường trong vữa XM M758,68m2
ZNhà chòi (2 cái)
1Đào móng - Cấp đất III15,841m3
2Đắp đất nền móng công trình,5,28m3
3Bê tông lót móng , M150, đá 2x40,8m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x21,969m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,032100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,1392100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1764tấn
8Bu lông M14x50032bộ
9Gia công kết cấu bằng hộp kẽm0,5229tấn
10Lắp cột thép các loại0,5229tấn
11Cột gỗ nhựa KT20x20cm24m
12Xà gỗ nhựa KT8x12cm25,44m
13Xà gỗ nhựa KT6x12cm57,44m
14Xà gỗ nhựa KT3,2x5,7cm211m
15Tấm kính cường lực 12mm52,02m2
AATường kè, tường rào:
1Tháo dỡ hoa sắt hàng rào171,8145m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá12,0226m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm11,234m3
4Vận chuyển phế thải23,2566m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7532,866m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75427,2189m2
7Trát tường ngoài vữa XM M75215,91m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ643,1289m2
9Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,9363100m3
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,5141m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤420,8613m3
12Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2194,6503m3
13Ván khuôn móng kè3,5321100m2
14Bê tông thân kè, M150, đá 1x2, XM PCB30206,9548m3
15Ván khuôn thân kè6,0643100m2
16Đá dăm đầu lọc0,496m3
17Ống PVC D60, thoát nước0,62100m
18Bê tông giằng kè, M200, đá 1x214,872m3
19Cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm0,3027tấn
20Cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm0,9293tấn
21Ván khuôn giằng kè0,7436100m2
ABSân vườn:
1Đào móng10,29851m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 2x44,3791m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 2x40,2422m3
4Bê tông M200, đá 1x27,474m3
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,3222tấn
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,4016tấn
7Ván khuôn cầu thang thường0,7474100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,8559m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M754,576m3
10Trát tường ngoài vữa XM M7520,421m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75101,557m2
12Bó vỉa thẳng bằng đá KT20x15cm, vữa XM M7534m
13Bó vỉa thẳng bằng đá KT20x35cm, vữa XM M7530m
14Bó vỉa cong bằng đá KT20x15cm, vữa XM M7536,34m
15Đắp cát tôn nền1,4855100m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2130,55m3
17Bạt nylon lót bê tông1.305,5m2
18Lát sân đá KT30x30x4, vữa XM M751.185,5m2
19Lát sân đá KT20x20x4, vữa XM M75120m2
20Bê tông lót móng , M150, đá 2x418,3883m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0178100m2
22Bó vỉa cong bằng đá, vữa XM M75508,91m
23Cây Muồng Hoàng Yến DK 15-18cm, cao 5m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc)13cây
24Cây Bàng Đài Loan DK 15-18cm, cao 5m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc)23cây
25Cây Tùng tháp DK tán 1,5-2,0m, cao 3-5m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc)19cây
26Cây hoa sữa DK 15-18cm, cao 5m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc)2cây
27Cây hoa giấy DK 3-5cm, cao 0,8-1,2m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc)8cây
28Cây Mai vạn phúc DK 3-5cm, cao 0,8-1,2m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc)22cây
29Trồng cỏ Nhật (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc)1.448,8m2
30Đất màu trồng cây289,76m3
31Sỏi trắng rải gốc cây8,9682m2
ACLát hè ĐT301 + Đường dốc:
1Đào nền đường bằng- Cấp đất III2,64961m3
2Đào nền đường - Cấp đất III1,6838100m3
3Vận chuyển phế thải171,0296m3
4Bạt nylon lót bê tông494,78m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x227,5928m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x222,4805m3
7Lát sân đá KT30x60x4, vữa XM M7527,5928m2
8Bó vỉa thẳng bằng đá KT26x23cm, vữa XM M7527m
9Bó vỉa cong bằng đá KT26x23cm, vữa XM M7554,73m
ADThoát nước ngoài nhà:
1Đào rãnh, hố thu - Cấp đất III2,4141100m3
2Đào đất- Cấp đất III26,8231m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,24m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x413,7168m3
5Ván khuôn bê tông móng0,4307100m2
6Xây rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7516,368m3
7Bê tông đỉnh hố ga, bê tông M200, đá 1x25,992m3
8Ván khuôn đỉnh rãnh0,3495100m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75122,39m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x23,7696m3
11Ván khuôn tấm đan0,218100m2
12Cốt thép tấm đan0,7534tấn
13Mua tấm composite chắn rác KT80x40cm không khung124cái
14Mua tấm composite chắn rác KT75x75cm có khung10cái
15Lắp đặt nắp hố thu241cấu kiện
16Lắp đặt tấm đan671cấu kiện
17Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,900,0623100m3
18Mua đế cống30cái
19Mua cống D80015cái
20Lắp đặt đế cống301 cấu kiện
21Lắp đặt ống cống D800151 đoạn ống
22Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống151 ống cống
23Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,8518100m3
AEChiếu sáng sân vườn:
1Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10,0mm20,02100m
2Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6,0mm23,12100m
3Ống nhựa gân xoắn HPDE D30/403,14m
4Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn3,12100m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2x2,5mm22,16100m
6Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn H=8m, D78-3,5mm41 cột
7Lắp cần đèn CK-04 cao 2m, vươn 1,5m đơn41 cần đèn
8Lắp choá đèn cao áp , Đèn Led ACURA 150W DIMMING 5 cấp4bộ
9Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x6754cái
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột DC05-B đế gang, thân gang/nhôm141 cột
11Lắp choá đèn - Đèn cao áp , Lắp đặt tay đèn chùm CH04-414bộ
12Lắp đặt đèn cầu, Cầu PE trắng đục D400, lắp bóng LED 12W56bộ
13Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x50014cái
14Làm tiếp địa cho cột đèn181 bộ
15Lắp đặt tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 50A11 tủ
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,252m3
17Bu lông M16x4504cái
18Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III0,0017100m3
19Làm tiếp địa cho cột điện51 bộ
20Lắp bảng điện cửa cột18bảng
21Bê tông móng , M200, đá 1x210,36m3
22Làm đầu cáp khô721 đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cột721 đầu cáp
24Đào xúc đất-đất cấp II75,21m3
25Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm15,275m3
26Đắp đất nền móng công trình,49,565m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,2563100m3
28Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng1HT
AFCấp điện hạ thế 0,4KV:
1Cáp CU/XLPE/PVC-4X120mm250m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 0,05km/dây
3Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X95mm267m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,67100m
5Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X35mm226m
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,26100m
7Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X10mm218m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,19100m
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=50/6594m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D=50/650,94100m
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=30/4019m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D=30/400,19100m
13Ống thép luồn cáp chịu lực D75x2mm8m
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 0,08100m
15Tủ điện phân phối 250A (trọn bộ)1tủ
16Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha11 tủ
17Đào xúc đất - Cấp đất III0,61751m3
18Bê tông M200, đá 1x20,27m3
19Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo4cái
20Khung Móng M22x5001cái
21Đào xúc đất để đắp Cấp đất III31m3
22Đắp móng đường ống3m3
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III0,310 cọc
24Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m3cái
25Mốc báo cáp7cái
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải- Cấp đất III25,9761m3
27Băng báo hiệu cáp điện lực74m
28Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông0,74100m2
29Rải cát đen8,505m3
30Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm8,505m3
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,1747100m3
32Đầu cốt M1208cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm20,810 đầu cốt
34Đầu cốt M958cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 95mm20,810 đầu cốt
36Đầu cốt M358cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm20,810 đầu cốt
38Bịt đàu cáp24cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy bơm nướcCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2Máy cắt bê tôngCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3Máy cắt gạch đáCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4Máy khoan gạch đáCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5Máy uốn cốt thépCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6Máy đầm bànCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7Máy đầm dùiCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8Máy đầm cócCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9Máy đào 0,4-1,25m3Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10Máy hàn điệnCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11Máy hàn nhiệtCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12Máy trộn bê tôngCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13Máy trộn vữaCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
14Ô tô tự đổCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy bơm nước
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
2
Máy cắt bê tông
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
3
Máy cắt gạch đá
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
4
Máy khoan gạch đá
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
5
Máy uốn cốt thép
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
6
Máy đầm bàn
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
7
Máy đầm dùi
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
8
Máy đầm cóc
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
9
Máy đào 0,4-1,25m3
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
10
Máy hàn điện
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
11
Máy hàn nhiệt
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
12
Máy trộn bê tông
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
13
Máy trộn vữa
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
14
Ô tô tự đổ
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
3,8842 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng
1,7124 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
216,3126 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
27,4468 m3
5 Đào xúc đất - Cấp đất III
0,3072 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
101,7377 m3
7 Tháo dỡ cửa, vách
518,432 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa kép
787,459 m
9 Tháo dỡ lan can thang
33,16 m2
10 Phá dỡ nền gạch hiện trạng
1.054,1437 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà
801,9208 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà
1.218,7292 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
176,0488 m2
14 Phá dỡ nền granito bậc thang
54,732 m2
15 Vận chuyển phế thải
486,7455 m3
16 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
22,8406 100m2
17 Bạt che chắn bụi công trình
2.284,07 m2
18 Đào móng- Cấp đất III
62,1266 1m3
19 Đào móng băng - Cấp đất III
33,8178 1m3
20 Bê tông lót móng , M150, đá 2x4
10,6304 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,3065 100m2
22 Bê tông móng M250, đá 1x2
14,5124 m3
23 Bê tông cột M250, đá 1x2
1,4456 m3
24 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2
1,2188 m3
25 Ván khuôn móng
0,1896 100m2
26 Ván khuôn cổ cột - cột vuông
0,1339 100m2
27 Ván khuôn cổ cột - cột tròn
0,0181 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,5294 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,0387 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,2428 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,0256 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,1648 tấn
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
16,8981 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
16,7015 m3
35 Đắp đất nền móng , độ chặt Y/C K = 0,90
0,56 100m3
36 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90
0,3994 100m3
37 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90
0,0131 100m3
38 Bê tông nền, M150, đá 2x4
65,7063 m3
39 Bê tông cột M250, đá 1x2
6,4489 m3
40 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác
0,2217 100m2
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,3491 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm
0,1185 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm
0,7563 tấn
44 Bê tông dầm M250, đá 1x2
20,78 m3
45 Ván khuôn dầm
1,8223 100m2
46 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm
0,3827 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm
5,9804 tấn
48 Bê tông sàn M250, đá 1x2
18,6467 m3
49 Ván khuôn sàn mái
1,731 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
3,6346 tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 122

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây