Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Theo văn bản đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Đề nghị làm rõ HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu đã tiếp thu ý kiến của nhà thầu và đã bổ sung tài liệu theo yêu cầu. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Trả lời lam ro hsdt.pdf |
| Ngày trả lời | 16:04 20/09/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ Ban quản lý khu du lịch Đại Lải thành phố Phúc Yên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính của Nhà thầu đã được nộp trên hệ thống của Tổng cục thuế kèm xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu phải kèm theo tài liệu chứng minh (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm hoặc không đính kèm các tài liệu nêu trên Nhưng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để làm rõ HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo nếu bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 318.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0211.3872889. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc; Điện thoại : 0211.3 872 895. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc; Điện thoại : 0211.3 872 895. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 400 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 29.090.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.848.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây kể từ ngày có thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: là 2 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 15.050.000.000 (V), (NxV = X) Hợp đồng tương tự là hợp đồng Công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc chính tương tự với gói thầu đang xét, (Hạng mục công việc tương tự là: (Phần Móng , thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Nhà thầu có thể đính kèm các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.100.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.050.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Đủ điều kiên làm chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- 01 Kỹ sư trắc đạc (trắc địa)- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần phá dỡ hiện trạng nhà làm việc: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,8842 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 1,7124 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 216,3126 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 27,4468 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,3072 | 100m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 101,7377 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa, vách | 518,432 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 787,459 | m | |
| 9 | Tháo dỡ lan can thang | 33,16 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 1.054,1437 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 801,9208 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.218,7292 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 176,0488 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền granito bậc thang | 54,732 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải | 486,7455 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 22,8406 | 100m2 | |
| 17 | Bạt che chắn bụi công trình | 2.284,07 | m2 | |
| C | Phần xây mới + cải tạo - phần móng | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | 62,1266 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | 33,8178 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 10,6304 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3065 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,5124 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 1,4456 | m3 | |
| 7 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 1,2188 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,1896 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - cột vuông | 0,1339 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - cột tròn | 0,0181 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5294 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0387 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,2428 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0256 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1648 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 16,8981 | m3 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 16,7015 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,56 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3994 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0131 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 65,7063 | m3 | |
| D | Kết cấu thân: | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 6,4489 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,2217 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3491 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,1185 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 0,7563 | tấn | |
| 6 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | 20,78 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn dầm | 1,8223 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,3827 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | 5,9804 | tấn | |
| 10 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | 18,6467 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 1,731 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 3,6346 | tấn | |
| 13 | Khoan bê tông cấy thép sàn | 530 | 1 lỗ khoan | |
| 14 | Khoan bê tông cấy thép dầm | 126 | 1 lỗ khoan | |
| 15 | Bơm hóa chất Ramset G5 để cấy thép dầm, thép sàn vào bê tông cũ | 656 | điểm | |
| E | Kết cấu lanh tô cửa: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 8,7294 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | 1,1947 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,3084 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,8535 | tấn | |
| F | Tường xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 55,2046 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 25,1471 | m3 | |
| G | Công tác trát: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75 | 173,1 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 182,23 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | 384,887 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 1.090,0234 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong vữa XM M75 | 1.610,5118 | m2 | |
| H | Mái và kết cấu mái, kết cấu mái tường vát: | |||
| 1 | Gia công kết cấu bằng thép tấm | 9,2661 | tấn | |
| 2 | Gia công kết cấu bằng thép hộp | 15,2005 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 11,043 | tấn | |
| 4 | Lắp kết cấu thép các loại | 24,4666 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 11,043 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 295,0987 | 1m2 | |
| 7 | Lợp mái bằng tấm Duraflex dày 2cm | 16,6792 | 100m2 | |
| 8 | Lăn Sika Latics 632R (lăn 3 lượt hao phí trung bình 2,1kg/m2) | 1.091,2556 | m2 | |
| I | Thang thép trong nhà: | |||
| 1 | Gia công thang sắt | 4,1664 | tấn | |
| 2 | Lắp kết cấu thang | 4,1664 | tấn | |
| 3 | Gia công lan can thép ống | 0,1873 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 49,088 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 191,9831 | 1m2 | |
| J | Ốp + lát: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 671,5266 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 94,9489 | m2 | |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 26,79 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn - Gạch KT300x600, vữa XM M75 | 68,159 | m2 | |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT300x600, vữa XM M75 | 316,3674 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn - Gạch KT800x800, vữa XM M75 | 185,7372 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn - Gạch KT800x1200, vữa XM M75 | 778,3333 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn - 1200x1200, vữa XM M75 | 827,0303 | m2 | |
| 9 | Lát sàn gỗ công nghiệp (Bao gồm cả vật tư phụ và nhân công lắp dựng) | 171,14 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 112,7757 | m2 | |
| 11 | Bục sân khấu khung xương thép hộp, mặt hoàn thiện lát gỗ công nghiệp | 25,128 | m2 | |
| 12 | Hệ khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | 9 | bộ | |
| 13 | Ốp đá granit chậu bàn đá | 9,136 | m2 | |
| K | Trần hoàn thiện: | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | 68,159 | m2 | |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thường | 313,9716 | m2 | |
| 3 | Trần Cell ô cờ, chất liệu nhôm sơn tĩnh điện | 406,919 | m2 | |
| 4 | Trần nhôm U-Shaped vân gỗ | 199,4634 | m2 | |
| 5 | Thi công hoàn thiện trần gỗ nhựa | 867,3225 | m2 | |
| 6 | Lam nhựa giả gỗ (đơn giá gồm cả khung xương phụ kiện và nhân công lắp đặt) | 147,442 | m2 | |
| L | Sơn + bả: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tấm thạch cao | 382,1306 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 382,1306 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.158,2853 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.282,4669 | m2 | |
| M | Lan can kính: | |||
| 1 | Lan can kính cường lực dày 12mm, tấm phằng | 69,121 | m | |
| 2 | Lan can kính cường lực dày 12mm, tấm cong | 87,67 | m | |
| 3 | Tấm kính cong cường lực dày 12mm, nẹp viền bằng nhôm (đơn giá gồm vật tư, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 103,4592 | m2 | |
| 4 | Lan can kính cầu thang, kính cường lực 10mm | 19,88 | m | |
| 5 | Tay vịn gỗ nhóm II, KT40x50 thang bộ | 16,72 | m | |
| 6 | Tay vịn inox D50x2 thang bộ | 18,6 | m | |
| N | Cửa + vách kính: | |||
| 1 | Khuôn kép gỗ lim Nam Phi (tương đương hoặc tốt hơn) | 108 | m | |
| 2 | Cửa gỗ lim Nam Phi (tương đương hoặc tốt hơn), kính cường lực 8mm | 42,723 | m2 | |
| 3 | Kính cường lực 8mm phần vách kính cửa | 30,7863 | m2 | |
| 4 | Nẹp khuôn, nẹp kính | 213,1 | m | |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 108 | 1m | |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 42,723 | 1m2 | |
| 7 | Phụ kiện bản lề inox cho cửa gỗ | 60 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện chốt khóa sàn cửa gỗ | 12 | cái | |
| 9 | Phụ kiện khóa, tay nắm cửa đi | 6 | bộ | |
| 10 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm | 53,48 | m2 | |
| 11 | Cửa khuôn thép phụ kiện đồng bộ | 5,28 | m2 | |
| 12 | Cửa đi 4 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm | 8,96 | m2 | |
| 13 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm | 38,249 | m2 | |
| 14 | Vách nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6.38mm | 204,433 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm | 27,31 | m2 | |
| 16 | Cửa trượt 4 cánh khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm | 11,4 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ Xingfa (tương đương hoặc tốt hơn), kính an toàn 6,38mm | 7,65 | m2 | |
| 18 | Vách nhôm hệ giấu đố, kính cường lực 8mm | 92,1043 | m2 | |
| 19 | Ốp alu mặt ngoài khuôn cửa (Đơn giá bao gồm cả khung xương và nhân công hoàn thiện) | 9,2342 | m2 | |
| 20 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ | 23,577 | m2 | |
| 21 | Vách kính cường lực 10mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ | 12,236 | m2 | |
| 22 | Gạch thông gió xi măng | 660 | viên | |
| O | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đèn led mica bán nguyệt 1,2m-36W | 1 | bộ | |
| 2 | Đèn Led panel 45W, KT200x1200 (đèn hộp) | 72 | bộ | |
| 3 | Đèn led panel 24W, KT70x600 (đèn hộp) | 161 | bộ | |
| 4 | Đèn ốp trần tròn lắp nổi vỏ nhôm 24W | 3 | bộ | |
| 5 | Đèn led panel 48W, KT600x600 (âm trần) | 17 | bộ | |
| 6 | Đèn led panel 22W, KT218x218x28 | 38 | bộ | |
| 7 | Đèn led 9W âm trần D120 đổi màu | 152 | bộ | |
| 8 | Đèn led đôi, viền chữ nhật 20W âm trần | 38 | bộ | |
| 9 | Đèn led dây ánh sáng vàng 7W/m | 100 | m | |
| 10 | Đèn ray 3 bóng 18W, ray dài 1,5m | 13 | bộ | |
| 11 | Quạt thông gió âm trần, lỗ khoét 210x210 | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 27 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 90 | cái | |
| 18 | MCB 1P-2C; 250V/(10-25)A-6KA | 78 | cái | |
| 19 | MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | 14 | cái | |
| 20 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/50A-18KA | 4 | cái | |
| 21 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/60A-22KA | 2 | cái | |
| 22 | MCCB-SBE 3P-4C, 400V/200A-42KA | 1 | cái | |
| 23 | Hộp cài 3-4ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | 12 | hộp | |
| 24 | Hộp cài 6-7ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | 5 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2=E2,5 | 770 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2=E4 | 448 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2=E10 | 340 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2=E16 | 15 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2=E50 | 20 | m | |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa | 3,4 | 1m3 | |
| 31 | Đắp rãnh tiếp địa | 3,4 | m3 | |
| 32 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 3.026 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.190 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 448 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 340 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 15 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | 2.530 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/cây | 448 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/cây | 340 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/cây | 15 | m | |
| 42 | Phụ kiện cho ống ghen nhựa | 1 | lô | |
| 43 | Tủ điện KT500x700x200 | 4 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | 1,8 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | 1,4 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 0,4 | 100m | |
| 47 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 1,8 | 100m | |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 1,4 | 100m | |
| 49 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | 0,4 | 100m | |
| 50 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | 1,6 | 100m | |
| 51 | Phụ kiện côt, cút PVC D21 | 1 | lô | |
| 52 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | 14 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt điều hòa 9.000BTU, bơm gas và vận hành thử tải | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt điều hòa 18.000BTU, bơm gas và vận hành thử tải | 13 | cái | |
| 55 | Lắp đặt điều hòa âm trần 24.000BTU, bơm gas và vận hành thử tải | 3 | cái | |
| P | Chống sét: | |||
| 1 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 75m | 1 | bộ | |
| 2 | Bu lông ecu inox M8 | 4 | cái | |
| 3 | Cáp đồng trần M50mm2 | 70 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/cây | 50 | m | |
| 5 | Bộ ghép nối inox D42x3 dài 3m | 1 | bộ | |
| 6 | Chân trụ đỡ ống thép mạ kẽm | 1 | cái | |
| 7 | Nở nhựa 8, phụ kiện kẹp cáp định vị | 30 | cái | |
| 8 | Bộ đai cố định cáp vào kim thu | 4 | cái | |
| 9 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | 2 | cái | |
| 10 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | 3 | bộ | |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | cái | |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa | 3,6 | 1m3 | |
| 13 | Đắp rãnh tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 14 | Công tác khoan cấp đất đá I-III | 14,4 | 1m khoan | |
| 15 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 17 | Hóa chất Gem | 1 | bao | |
| Q | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Ống PPR D50 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Ống PPR D40 | 0,17 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D25 | 0,75 | 100m | |
| 4 | Ống PPR D20 | 0,4 | 100m | |
| 5 | Cút 90 độ PPR D50 | 10 | cái | |
| 6 | Cút 90 độ PPR D40 | 2 | cái | |
| 7 | Cút 90 độ PPR D25 | 38 | cái | |
| 8 | Cút 90 độ PPR D20 | 40 | cái | |
| 9 | Cút 90 độ PPR D20 RT | 40 | cái | |
| 10 | Tê PPR D50x50 | 2 | cái | |
| 11 | Tê PPR D50x25 | 2 | cái | |
| 12 | Tê PPR D40x25 | 1 | cái | |
| 13 | Tê PPR D25x20 | 36 | cái | |
| 14 | Tê PPR D20x20 RT | 8 | cái | |
| 15 | Van khóa PPR D50 | 2 | cái | |
| 16 | Van khóa PPR D40 | 1 | cái | |
| 17 | Van khóa PPR D25 | 11 | cái | |
| 18 | Van khóa PPR D20 | 8 | cái | |
| 19 | Côn PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 20 | Côn PPR D50x25 | 2 | cái | |
| 21 | Côn PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 22 | Rắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| 23 | Rắc co PPR D40 | 1 | cái | |
| 24 | Rắc co PPR D25 | 3 | cái | |
| 25 | Rắc co PPR D20 | 8 | cái | |
| 26 | Nút bịt D20 | 88 | cái | |
| 27 | Thử áp lực đường ống | 2 | công | |
| 28 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | 9 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + xiphong inox 304 | 13 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng | 7 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 11 | cái | |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt gương soi KT400x900 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt gương soi KT2400x900 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | 9 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 41 | Đường cấp nước sạch vào téc | 1 | HT | |
| 42 | Ống PVC D125 | 0,18 | 100m | |
| 43 | Ống PVC D110 | 1,18 | 100m | |
| 44 | Ống PVC D90 | 0,78 | 100m | |
| 45 | Ống PVC D60 | 0,9 | 100m | |
| 46 | Ống PVC D42 | 0,26 | 100m | |
| 47 | Cút 90 độ PVC D90 | 2 | cái | |
| 48 | Cút 90 độ PVC D60 | 8 | cái | |
| 49 | Cút 90 độ PVC D42 | 20 | cái | |
| 50 | Cút 135 độ PVC D125 | 8 | cái | |
| 51 | Cút 135 độ PVC D110 | 48 | cái | |
| 52 | Cút 135 độ PVC D90 | 20 | cái | |
| 53 | Cút 135 độ PVC D60 | 28 | cái | |
| 54 | Cút 135 độ PVC D42 | 66 | cái | |
| 55 | Y đều PVC D110 | 8 | cái | |
| 56 | Y thu PVC D60x42 | 11 | cái | |
| 57 | Y thu PVC D90x60 | 8 | cái | |
| 58 | Y thu PVC D110x125 | 2 | cái | |
| 59 | Côn PVC D60x42 | 20 | cái | |
| 60 | Siphong PVC D60 | 11 | cái | |
| 61 | T kiểm tra PVC D90 | 2 | cái | |
| 62 | T kiểm tra PVC D110 | 2 | cái | |
| R | Bể phốt (2 cái): | |||
| 1 | Đào đất móng | 42,1219 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1438 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | 1,7122 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | 1,7122 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,0549 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1487 | tấn | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 9,1802 | m3 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 8,72 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong vữa XM M75 | 47,104 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 1,152 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,0576 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 0,0704 | tấn | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 16 | 1 cấu kiện | |
| S | Chống mối: | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 53,753 | m3 | |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 27,1668 | m3 | |
| 3 | Phòng mối nền công trình cải tạo | 530,5 | m2 | |
| 4 | Nhân công phun thuốc trên nền sàn | 530,5 | m2 | |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 80,9198 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8092 | 100m3 | |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 1 loop | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói địa chỉ | 3 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt địa chỉ | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 8 | Modul đầu ra cho hệ thống chuông đèn báo cháy: | 1 | hộp | |
| 9 | Modul giám sát hệ thống van, máy bơm chữa cháy | 9 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 6 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấy dây KT150x150 | 3 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 3 | 5 đèn | |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 5,8 | 5 đèn | |
| 14 | Dây dẫn 2x1mm2 chống cháy | 1.356 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | 1.356 | m | |
| 16 | Măng sông D16 | 543 | cái | |
| 17 | Cút D16 | 880 | cái | |
| 18 | Hộp chia ngả | 81 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | 44,6 | m | |
| 20 | Đục lỗ thông tường xây gạch, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 20 | lỗ | |
| 21 | Lắp đặt tủ nguồn phụ cho hệ thống chuông, đèn báo cháy | 1 | 1 tủ | |
| 22 | Lắp đặt tủ nguồn phụ 24VDC cho trung tâm báo cháy | 1 | 1 tủ | |
| 23 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy (gồm 6 tiếp địa, dây đồng M10) | 1 | 1 bộ | |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 22,5 l/s; H = 50 m.c.n | 1 | cái | |
| 26 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 22,5 l/s; H = 50 m.c.n | 1 | cái | |
| 27 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 1 l/s; H=55 m.c.n | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | 1 tủ | |
| 29 | Lắp đặt bình tích áp 200l-10Bar | 1 | bể | |
| 30 | Lắp đặt cáp nguồn cho máy bơm 3x25+1x16mm2 (từ tủ hạ áp đến máy bơm) | 10 | m | |
| 31 | Đầu cốt cho dây nguồn bơm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy (gồm 6 tiếp địa, dây đồng M10) | 1 | 1 bộ | |
| 33 | Lắp đặt tủ đựng vòi cứu hỏa, lăng phun, bình chữa cháy trong nhà KT1200x600x180 | 6 | hộp | |
| 34 | Bình cứu hỏa ABC MFZL8 8kg | 20 | bình | |
| 35 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg | 10 | bình | |
| 36 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 10 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt van góc chuyên dụng cho họng nước đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 38 | Cuộn vòi mềm chữa cháy đường kính 50mm, dài 20m | 6 | cuộn | |
| 39 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 40 | Tủ đựng vòi chữa cháy, lăng phun chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x800x200mm: | 1 | hộp | |
| 41 | Cuộn vòi mềm chữa cháy đường kính 65mm, dài 20m | 2 | cuộn | |
| 42 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy ngoài nhà D65/19 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa ngoài nhà đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van chặn tín hiệu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van chặn tín hiệu - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 49 | Đồng hồ đo áp lực P=0-16AT | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung- Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt y lọc đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính D100 | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van chặn ren đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van một chiều ren đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van chặn tay gạt đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt lơ thu đồng đường kính 15mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 10 | cặp bích | |
| 62 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 16 | cặp bích | |
| 63 | Lắp đặt ống kẽm DN100x3mm | 1,19 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống kẽm DN50x2,5mm | 0,66 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống kẽm DN25x2mm | 0,12 | 100m | |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,78 | 100m | |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | 1,19 | 100m | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,6565 | 1m2 | |
| 69 | Bọc cuốn băng bitum chống gỉ cho ống thép đi ngầm dưới đất | 54,4507 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê thép , đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | 16 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút thép nối - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút thép, đường kính 15mm | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van xả khí D25mm | 1 | cái | |
| 79 | Khoan rút lõi xuyên sàn đi đường ống chữa cháy | 6 | lỗ | |
| 80 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | 10,8 | 1m3 | |
| 81 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,108 | 100m3 | |
| 82 | Lắp đặt neo ống đứng D50 | 10 | bộ | |
| 83 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Bao gồm: vỏ tủ đựng phương tiện tháo dỡ thô sơ kích thước 1200x600x180 mm, Kìm cộng lực 60cm tải cắt 104kg, Cưa tay chữ D lưỡi bằng thép không rỉ, Búa tạ loại 5kg) | 1 | bộ | |
| 84 | Bệ đặt bơm quán tính theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 | bệ | |
| 85 | Kiểm định máy bơm chữa cháy | 3 | cái | |
| 86 | Kiểm định tủ điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 87 | Kiểm định vòi chữa cháy | 8 | cuộn | |
| 88 | Kiểm định lăng chữa cháy | 8 | cái | |
| 89 | Kiểm định trụ tiếp nước, trụ chữa cháy | 2 | trụ | |
| 90 | Kiểm định bình chữa cháy | 30 | bình | |
| 91 | Kiểm định công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 92 | Kiểm định tủ trung tâm báo cháy | 1 | tủ | |
| 93 | Kiểm định đầu báo cháy, chuông, đèn, nút ấn, đèn báo phòng, đèn exit, đèn sự cố | 116 | cái | |
| U | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| V | Bể PCCC + Nhà bơm: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,7789 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | 41,9881 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9206 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 3,2782 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 11,016 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | 21,1968 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2 | 30,552 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | 1,161 | m3 | |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 10,868 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1364 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường | 4,1528 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1161 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | 1,0072 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,0269 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 1,4001 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,9817 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0253 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2141 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 1,3665 | tấn | |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 175,3 | m2 | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | 94,72 | m2 | |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | 270,02 | m2 | |
| 23 | Chống thấm thành ngoài | 135,6 | m2 | |
| 24 | Băng cản nước Sika V250 | 108,8 | m | |
| 25 | Ống thông hơi cho bể | 1 | cái | |
| 26 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | 1 | cái | |
| 27 | Thang thăm bể Inox 304 | 1 | cái | |
| 28 | Hệ thống bơm và nước cấp cho bể | 1 | TB | |
| W | Nhà bảo vệ kết hợp cổng, phòng bơm: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | 1,1761 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2138 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0291 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,2206 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 2,1613 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1916 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0453 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2273 | tấn | |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 3,8658 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,3517 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,6171 | tấn | |
| 12 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 0,3488 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0068 | 100m2 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,7896 | m3 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,749 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1406 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 2,3437 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2097 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0345 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,0155 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 20,9004 | m3 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 35,17 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 13,7568 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 67,3253 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong vữa XM M75 | 72,7748 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | 13,266 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 13,34 | m | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 37,8008 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 37,8008 | m2 | |
| 30 | Lát gạch đất nung - KT400x400, vữa XM M75 | 37,8008 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn - Gach KT600x600, vữa XM M75 | 24,8768 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | 4,3434 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,5913 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 121,7016 | m2 | |
| 35 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 3,78 | m2 | |
| 36 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 2,43 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | 6,3 | m2 | |
| 38 | Đèn led mica bán nguyệt 1,2m-36W | 5 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường 360 độ, có điều khiển | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 4 | cái | |
| 43 | MCB 1P-2C; 250V/(10-16)A-6KA | 3 | cái | |
| 44 | MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | 1 | cái | |
| 45 | Hộp cài ATM 1P vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/cây | 85 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | 0,02 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | 0,02 | 100m | |
| 51 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 0,02 | 100m | |
| 52 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | 0,02 | 100m | |
| 53 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | 0,02 | 100m | |
| 54 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt điều hòa 9.000BTU, bơm gas và vận hành thử tải | 1 | cái | |
| 56 | Bảng biển cơ quan KT, chất liệu inox vàng gương KT35x24cm | 1 | cái | |
| X | Nhà để xe ô tô: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 19,8 | 1m3 | |
| 2 | Đào giằng móng - Cấp đất III | 4,153 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, | 7,9843 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 2,2911 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 2,4613 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1015 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,174 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2202 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 2,0288 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1844 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,045 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2302 | tấn | |
| 13 | Bu lông M14x500 | 40 | bộ | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3517 | tấn | |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3517 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,3192 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3192 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,774 | 100m2 | |
| 19 | Tôn ốp sườn khổ 300 | 36,9 | m | |
| 20 | Máng thu nước inox | 12 | m | |
| 21 | Đắp nền móng công trình | 8,04 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0561 | 100m2 | |
| 23 | Rải bạt lót nền, chống mất nước xi măng | 80,4 | m2 | |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 12,06 | m3 | |
| 25 | Đánh bóng bề mặt | 80,4 | m | |
| 26 | Ống thoát nước mái PVCD90 | 17,5 | m | |
| 27 | Côn, cút PVCD90 | 15 | cái | |
| Y | Nhà để xe máy: | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 0,1281 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,0146 | 100m2 | |
| 3 | Bu lông | 12 | cái | |
| 4 | Gia công kết cấu nhà xe | 0,3885 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu nhà xe | 0,3885 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,1036 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1036 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2521 | 100m2 | |
| 9 | Tôn ốp sườn khổ 300 | 14,24 | m | |
| 10 | Đắp nền móng công trình | 4,68 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 0,588 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 13 | Rải bạt lót nền, chống mất nước xi măng | 23,4 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 6,42 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,54 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong vữa XM M75 | 8,68 | m2 | |
| Z | Nhà chòi (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 15,84 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | 5,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 0,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 1,969 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,1392 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1764 | tấn | |
| 8 | Bu lông M14x500 | 32 | bộ | |
| 9 | Gia công kết cấu bằng hộp kẽm | 0,5229 | tấn | |
| 10 | Lắp cột thép các loại | 0,5229 | tấn | |
| 11 | Cột gỗ nhựa KT20x20cm | 24 | m | |
| 12 | Xà gỗ nhựa KT8x12cm | 25,44 | m | |
| 13 | Xà gỗ nhựa KT6x12cm | 57,44 | m | |
| 14 | Xà gỗ nhựa KT3,2x5,7cm | 211 | m | |
| 15 | Tấm kính cường lực 12mm | 52,02 | m2 | |
| AA | Tường kè, tường rào: | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | 171,8145 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 12,0226 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 11,234 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 23,2566 | m3 | |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 32,866 | m3 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | 427,2189 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 215,91 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 643,1289 | m2 | |
| 9 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,9363 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,514 | 1m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 20,8613 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 194,6503 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng kè | 3,5321 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông thân kè, M150, đá 1x2, XM PCB30 | 206,9548 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thân kè | 6,0643 | 100m2 | |
| 16 | Đá dăm đầu lọc | 0,496 | m3 | |
| 17 | Ống PVC D60, thoát nước | 0,62 | 100m | |
| 18 | Bê tông giằng kè, M200, đá 1x2 | 14,872 | m3 | |
| 19 | Cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | 0,3027 | tấn | |
| 20 | Cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | 0,9293 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn giằng kè | 0,7436 | 100m2 | |
| AB | Sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng | 10,2985 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 4,3791 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | 0,2422 | m3 | |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | 7,474 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,3222 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,4016 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,7474 | 100m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,8559 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,576 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | 20,421 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 101,557 | m2 | |
| 12 | Bó vỉa thẳng bằng đá KT20x15cm, vữa XM M75 | 34 | m | |
| 13 | Bó vỉa thẳng bằng đá KT20x35cm, vữa XM M75 | 30 | m | |
| 14 | Bó vỉa cong bằng đá KT20x15cm, vữa XM M75 | 36,34 | m | |
| 15 | Đắp cát tôn nền | 1,4855 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 130,55 | m3 | |
| 17 | Bạt nylon lót bê tông | 1.305,5 | m2 | |
| 18 | Lát sân đá KT30x30x4, vữa XM M75 | 1.185,5 | m2 | |
| 19 | Lát sân đá KT20x20x4, vữa XM M75 | 120 | m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 18,3883 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0178 | 100m2 | |
| 22 | Bó vỉa cong bằng đá, vữa XM M75 | 508,91 | m | |
| 23 | Cây Muồng Hoàng Yến DK 15-18cm, cao 5m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc) | 13 | cây | |
| 24 | Cây Bàng Đài Loan DK 15-18cm, cao 5m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc) | 23 | cây | |
| 25 | Cây Tùng tháp DK tán 1,5-2,0m, cao 3-5m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc) | 19 | cây | |
| 26 | Cây hoa sữa DK 15-18cm, cao 5m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc) | 2 | cây | |
| 27 | Cây hoa giấy DK 3-5cm, cao 0,8-1,2m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc) | 8 | cây | |
| 28 | Cây Mai vạn phúc DK 3-5cm, cao 0,8-1,2m (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc) | 22 | cây | |
| 29 | Trồng cỏ Nhật (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ, nhân công trồng và chăm sóc) | 1.448,8 | m2 | |
| 30 | Đất màu trồng cây | 289,76 | m3 | |
| 31 | Sỏi trắng rải gốc cây | 8,9682 | m2 | |
| AC | Lát hè ĐT301 + Đường dốc: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng- Cấp đất III | 2,6496 | 1m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 1,6838 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 171,0296 | m3 | |
| 4 | Bạt nylon lót bê tông | 494,78 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 27,5928 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 22,4805 | m3 | |
| 7 | Lát sân đá KT30x60x4, vữa XM M75 | 27,5928 | m2 | |
| 8 | Bó vỉa thẳng bằng đá KT26x23cm, vữa XM M75 | 27 | m | |
| 9 | Bó vỉa cong bằng đá KT26x23cm, vữa XM M75 | 54,73 | m | |
| AD | Thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Đào rãnh, hố thu - Cấp đất III | 2,4141 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất- Cấp đất III | 26,823 | 1m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,24 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 13,7168 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | 0,4307 | 100m2 | |
| 6 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 16,368 | m3 | |
| 7 | Bê tông đỉnh hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 5,992 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn đỉnh rãnh | 0,3495 | 100m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 122,39 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 3,7696 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,218 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan | 0,7534 | tấn | |
| 13 | Mua tấm composite chắn rác KT80x40cm không khung | 124 | cái | |
| 14 | Mua tấm composite chắn rác KT75x75cm có khung | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nắp hố thu | 24 | 1cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | 67 | 1cấu kiện | |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0623 | 100m3 | |
| 18 | Mua đế cống | 30 | cái | |
| 19 | Mua cống D800 | 15 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đế cống | 30 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt ống cống D800 | 15 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | 15 | 1 ống cống | |
| 23 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8518 | 100m3 | |
| AE | Chiếu sáng sân vườn: | |||
| 1 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10,0mm2 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6,0mm2 | 3,12 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D30/40 | 3,14 | m | |
| 4 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | 3,12 | 100m | |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 2,16 | 100m | |
| 6 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn H=8m, D78-3,5mm | 4 | 1 cột | |
| 7 | Lắp cần đèn CK-04 cao 2m, vươn 1,5m đơn | 4 | 1 cần đèn | |
| 8 | Lắp choá đèn cao áp , Đèn Led ACURA 150W DIMMING 5 cấp | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột DC05-B đế gang, thân gang/nhôm | 14 | 1 cột | |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp , Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4 | 14 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu, Cầu PE trắng đục D400, lắp bóng LED 12W | 56 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500 | 14 | cái | |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 18 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 50A | 1 | 1 tủ | |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 17 | Bu lông M16x450 | 4 | cái | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 0,0017 | 100m3 | |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | 5 | 1 bộ | |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | 18 | bảng | |
| 21 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | 10,36 | m3 | |
| 22 | Làm đầu cáp khô | 72 | 1 đầu cáp | |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 72 | 1 đầu cáp | |
| 24 | Đào xúc đất-đất cấp II | 75,2 | 1m3 | |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 15,275 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, | 49,565 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 0,2563 | 100m3 | |
| 28 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | 1 | HT | |
| AF | Cấp điện hạ thế 0,4KV: | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC-4X120mm2 | 50 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,05 | km/dây | |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X95mm2 | 67 | m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,67 | 100m | |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X35mm2 | 26 | m | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,26 | 100m | |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X10mm2 | 18 | m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,19 | 100m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=50/65 | 94 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D=50/65 | 0,94 | 100m | |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D=30/40 | 19 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D=30/40 | 0,19 | 100m | |
| 13 | Ống thép luồn cáp chịu lực D75x2mm | 8 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | 0,08 | 100m | |
| 15 | Tủ điện phân phối 250A (trọn bộ) | 1 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | 1 | 1 tủ | |
| 17 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,6175 | 1m3 | |
| 18 | Bê tông M200, đá 1x2 | 0,27 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | 4 | cái | |
| 20 | Khung Móng M22x500 | 1 | cái | |
| 21 | Đào xúc đất để đắp Cấp đất III | 3 | 1m3 | |
| 22 | Đắp móng đường ống | 3 | m3 | |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 0,3 | 10 cọc | |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 3 | cái | |
| 25 | Mốc báo cáp | 7 | cái | |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải- Cấp đất III | 25,976 | 1m3 | |
| 27 | Băng báo hiệu cáp điện lực | 74 | m | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | 0,74 | 100m2 | |
| 29 | Rải cát đen | 8,505 | m3 | |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 8,505 | m3 | |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1747 | 100m3 | |
| 32 | Đầu cốt M120 | 8 | cái | |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 120mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 34 | Đầu cốt M95 | 8 | cái | |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 95mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 36 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 38 | Bịt đàu cáp | 24 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy bơm nước | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy khoan gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy bơm nước |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
4 |
Máy khoan gạch đá |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
5 |
Máy uốn cốt thép |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
9 |
Máy đào 0,4-1,25m3 |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
10 |
Máy hàn điện |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
11 |
Máy hàn nhiệt |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
12 |
Máy trộn bê tông |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
13 |
Máy trộn vữa |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
14 |
Ô tô tự đổ |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,8842 | 100m2 | |||
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 1,7124 | tấn | |||
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 216,3126 | m3 | |||
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 27,4468 | m3 | |||
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 0,3072 | 100m3 | |||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 101,7377 | m3 | |||
| 7 | Tháo dỡ cửa, vách | 518,432 | m2 | |||
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 787,459 | m | |||
| 9 | Tháo dỡ lan can thang | 33,16 | m2 | |||
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 1.054,1437 | m2 | |||
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 801,9208 | m2 | |||
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 1.218,7292 | m2 | |||
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 176,0488 | m2 | |||
| 14 | Phá dỡ nền granito bậc thang | 54,732 | m2 | |||
| 15 | Vận chuyển phế thải | 486,7455 | m3 | |||
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 22,8406 | 100m2 | |||
| 17 | Bạt che chắn bụi công trình | 2.284,07 | m2 | |||
| 18 | Đào móng- Cấp đất III | 62,1266 | 1m3 | |||
| 19 | Đào móng băng - Cấp đất III | 33,8178 | 1m3 | |||
| 20 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | 10,6304 | m3 | |||
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3065 | 100m2 | |||
| 22 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 14,5124 | m3 | |||
| 23 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 1,4456 | m3 | |||
| 24 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 1,2188 | m3 | |||
| 25 | Ván khuôn móng | 0,1896 | 100m2 | |||
| 26 | Ván khuôn cổ cột - cột vuông | 0,1339 | 100m2 | |||
| 27 | Ván khuôn cổ cột - cột tròn | 0,0181 | 100m2 | |||
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5294 | tấn | |||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0387 | tấn | |||
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,2428 | tấn | |||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0256 | tấn | |||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1648 | tấn | |||
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 16,8981 | m3 | |||
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 16,7015 | m3 | |||
| 35 | Đắp đất nền móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,56 | 100m3 | |||
| 36 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3994 | 100m3 | |||
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0131 | 100m3 | |||
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 65,7063 | m3 | |||
| 39 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 6,4489 | m3 | |||
| 40 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,2217 | 100m2 | |||
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3491 | 100m2 | |||
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,1185 | tấn | |||
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 0,7563 | tấn | |||
| 44 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | 20,78 | m3 | |||
| 45 | Ván khuôn dầm | 1,8223 | 100m2 | |||
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,3827 | tấn | |||
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | 5,9804 | tấn | |||
| 48 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | 18,6467 | m3 | |||
| 49 | Ván khuôn sàn mái | 1,731 | 100m2 | |||
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 3,6346 | tấn |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không bao giờ làm phiền người khác về những việc mình có thể làm được. "
Jeffecson
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.