Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
1 |
2 |
Máy trộn vữa ≥ 150l |
1 |
1 |
NHÂN CÔNG |
||||
2 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) |
13.5 |
công |
||
3 |
Tháo dỡ trần (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) |
7.42 |
công |
||
4 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
11.13 |
công |
||
5 |
Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) |
19.11 |
công |
||
6 |
Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) |
1.05 |
công |
||
7 |
Công tác chuyển đồ ra để sửa chữa các hạng mục, bốc xúc phế thải đi đổ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
5 |
công |
||
8 |
Lắp đặt cửa đi + cửa sổ nhôm hệ, dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) |
4 |
công |
||
9 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
20.09 |
công |
||
10 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) |
22.1 |
công |
||
11 |
MÁY THI CÔNG |
||||
12 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
5.09 |
ca |
||
13 |
Máy trộn vữa 150l |
0.66 |
ca |
||
14 |
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng |
||||
15 |
VẬT LIỆU |
||||
16 |
Thay bản lề cửa |
48 |
bộ |
||
17 |
Cát mịn ML=1,5÷2,0 |
3.1 |
m3 |
||
18 |
Gạch lát |
44.71 |
m2 |
||
19 |
Nước |
726 |
lít |
||
20 |
Sơn lót |
35.45 |
kg |
||
21 |
Xi măng PCB30 |
524 |
kg |
||
22 |
Xi măng PCB40 |
325 |
kg |
||
23 |
Xi măng trắng |
4.43 |
kg |
||
24 |
Sơn phủ |
50.77 |
kg |
||
25 |
Sơn lót nội thất |
278.36 |
lít |
||
26 |
Sơn phủ nội thất |
443.58 |
lít |
||
27 |
Sơn lót ngoại thất |
184.98 |
lít |
||
28 |
Sơn phủ ngoại thất |
292.27 |
lít |
||
29 |
NHÂN CÔNG |
||||
30 |
Tháo dỡ + lắp đặt lại cửa bằng thủ công (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) |
16.28 |
công |
||
31 |
Tháo dỡ + lắp đặt lại khuôn cửa đơn (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) |
35.76 |
công |
||
32 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) |
18.44 |
công |
||
33 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) |
5.12 |
công |
||
34 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
181.74 |
công |
||
35 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) |
90.02 |
công |
||
36 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) |
118.53 |
công |
||
37 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
3.98 |
công |
||
38 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) |
4.69 |
công |
||
39 |
Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2) |
6.64 |
công |
||
40 |
Công tác chuyển đồ ra để sửa chữa các hạng mục, bốc xúc phế thải đi đổ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) |
5 |
công |
||
41 |
MÁY THI CÔNG |
||||
42 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
1.77 |
ca |
||
43 |
Máy trộn vữa 150l |
0.22 |
ca |
||
44 |
Sửa chữa nhà hội đồng |
||||
45 |
VẬT LIỆU |
||||
46 |
Làm trần tôn (bao gồm cả khung xương và lắp đặt) |
123.71 |
m2 |
||
47 |
Cửa đi nhôm hệ, dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm |
11.04 |
m2 |
||
48 |
Cửa sổ nhôm hệ, dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm |
12.6 |
m2 |
||
49 |
Cát mịn ML=1,5÷2,0 |
9.16 |
m3 |
||
50 |
Gạch lát |
128.68 |
m2 |