Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ < 4 tấn (Lưu thông trong TP, khu dân cư); đảm bảo an toàn kỹ thuật để lưu thông, bảo đảm hoạt động tốt. |
1 |
2 |
Máy khoan, đục bê tông; Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít; Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
1 |
4 |
Máy hàn 14 Kw - 23 Kw; Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
1 |
1 |
SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG KHU B |
||||
2 |
Chống thấm sê nô |
||||
3 |
Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, thành dầm |
261.6575 |
m2 |
||
4 |
Quét nước xi măng sê nô tạo lớp mặt |
261.6575 |
m2 |
||
5 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
261.6575 |
m2 |
||
6 |
Phần sơn tường dầm trần |
||||
7 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần |
646.9969 |
m2 |
||
8 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
1540.2333 |
m2 |
||
9 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ |
2522.9643 |
m2 |
||
10 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
1038.873 |
m2 |
||
11 |
Quét nước xi măng |
55.395 |
m2 |
||
12 |
Trát tường ngoài chiều dày 1cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75, PCB40 ( trám vá 5%) |
51.9435 |
m2 |
||
13 |
Trát tường trong chiều dày 1cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75, PCB40 ( trám vá 5%) |
126.148 |
m2 |
||
14 |
Phần cửa |
||||
15 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
263.68 |
m2 |
||
16 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
545.63 |
m2 |
||
17 |
SX kính trắng 5 mm ( thay 20% diện tích cửa ) |
52.736 |
m2 |
||
18 |
SX ron cao su cửa đi và cửa sổ |
911.22 |
m |
||
19 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
258.93 |
m2 |
||
20 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
545.63 |
m2 |
||
21 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
3.33 |
100m2 |
||
22 |
SỬA CHỮA NHÀ HỌC 02 TẦNG KHU C |
||||
23 |
Chống thấm sê nô |
||||
24 |
Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, thành dầm |
136.135 |
m2 |
||
25 |
Quét nước xi măng sênô |
136.136 |
m2 |
||
26 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng |
136.136 |
m2 |
||
27 |
Phần sơn tường dầm trần |
||||
28 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần |
345.6788 |
m2 |
||
29 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
937.595 |
m2 |
||
30 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ |
1370.6575 |
m2 |
||
31 |
Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
717.105 |
m2 |
||
32 |
Quét nước xi măng sê nô tạo lớp mặt |
48.54 |
m2 |
||
33 |
Trát tường ngoài chiều dày 1cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75, PCB40 ( trám vá 5%) |
68.5325 |
m2 |
||
34 |
Trát tường trong chiều dày 1cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75, PCB40 ( trám vá 5%) |
34.84 |
m2 |
||
35 |
Phần cửa + trần tôn |
||||
36 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
251.8 |
m2 |
||
37 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
518.09 |
m2 |
||
38 |
Tháo dỡ trần tôn ( giữ lại đà trần ) |
290.6325 |
m2 |
||
39 |
Đóng trần tôn mạ màu sống vuông ( tận dụng đà trần) |
2.9063 |
100m2 |
||
40 |
Nẹp trần bằng nhựa V góc |
229.28 |
m |
||
41 |
SX kính trắng 5 mm ( thay 20% diện tích cửa ) |
58.126 |
m2 |
||
42 |
SX ron cao su cửa đi và cửa sổ |
848 |
m |
||
43 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
251.8 |
m2 |
||
44 |
Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ |
518.09 |
m2 |
||
45 |
Tháo dở và lắp đặt lại các loại đèn ( chỉ tính công ) |
26 |
bộ |
||
46 |
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng |
20 |
bộ |
||
47 |
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần |
6 |
bộ |
||
48 |
Lắp đặt quạt đảo chiều |
4 |
cái |
||
49 |
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc |
32 |
cái |
||
50 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
2.898 |
100m2 |