Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào (Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ (Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công) |
1 |
1 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
75.292 |
m2 |
||
2 |
Trát trụ cột, cầu thang, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
15.3 |
m2 |
||
3 |
Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB40 |
31 |
m2 |
||
4 |
Trát trần, vữa XM mác 75, PCB40 |
3.12 |
m2 |
||
5 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ( dán lưới ) |
17.925 |
m2 |
||
6 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB40 |
4.2 |
m2 |
||
7 |
Gia công xà gồ thép |
0.1662 |
tấn |
||
8 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.1662 |
tấn |
||
9 |
Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm (có cùm V bọc nhựa - 6 cái/m2) |
0.333 |
100m2 |
||
10 |
Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 |
22.61 |
m2 |
||
11 |
Công tác ốp gạch vào tường granite 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 |
3.168 |
m2 |
||
12 |
GCLD Cửa cuốn Đài Loan độ dày 0.55mm +-8% |
19.656 |
m2 |
||
13 |
GCLD Mô tơ YH taiwan sức nâng 400kg, bao gồm: mặt bích +hộp nhận, 02 tay điều khiển từ xa và 01 nút bấm tường |
3 |
bộ |
||
14 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài |
67.62 |
m2 |
||
15 |
Bả bằng bột bả vào tường trong |
75.292 |
m2 |
||
16 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
49.42 |
m2 |
||
17 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
67.62 |
m2 |
||
18 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
124.712 |
m2 |
||
19 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
2.6934 |
100m2 |
||
20 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
5.7912 |
100m2 |
||
21 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
7.3189 |
m3 |
||
22 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III |
0.3984 |
100m3 |
||
23 |
Vận chuyển giá hạ đi đổ tại (Khu đất trống thuộc khu vực đã đóng cửa mỏ khai thác đá trước đây (đường vào mỏ đá Hòa Nhơn) do UBND xã Hoà Nhơn quản lý - khoảng 12km) bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, tương đương đất cấp III |
0.3984 |
100m3 |
||
24 |
Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo, ôtô 7T, tương đương đất cấp III |
0.3984 |
100m3 |
||
25 |
Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 7km tiếp theo, ôtô 7T, tương đương đất cấp III |
0.3984 |
100m3 |
||
26 |
SÂN NỀN THẢM NHỰA |
||||
27 |
Cắt bỏ cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm |
1 |
gốc cây |
||
28 |
Vận chuyển rác cây cắt bỏ |
1 |
1cây |
||
29 |
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm |
0.85 |
100m |
||
30 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( vị trí có nền ximang ) |
0.8044 |
100m3 |
||
31 |
Lu lèn nền |
2.826 |
100m2 |
||
32 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
0.7065 |
100m3 |
||
33 |
Trải lưới sợi thủy tinh 100kN/m2 |
4.45 |
100m2 |
||
34 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm |
4.45 |
100m2 |
||
35 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 |
4.45 |
100m2 |
||
36 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
2.72 |
100m2 |
||
37 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
2.72 |
100m2 |
||
38 |
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h. |
0.8882 |
100tấn |
||
39 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn |
0.8882 |
100tấn |
||
40 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn |
0.8882 |
100tấn |
||
41 |
SÂN NỀN BÊ TÔNG |
||||
42 |
Cắt bê tông bằng máy, chiều dày <=10cm . |
57.8 |
m |
||
43 |
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
1.74 |
m3 |
||
44 |
Đục nhám mặt bê tông |
645.5 |
m2 |
||
45 |
Lớp lót nilong |
0.0174 |
100m2 |
||
46 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
34.8975 |
m3 |
||
47 |
MƯƠNG THOÁT NƯỚC |
||||
48 |
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg |
25 |
cấu kiện |
||
49 |
Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại I |
2.5 |
m3 bùn |
||
50 |
Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 4 tấn ( cự ly v/c = 6 km ) |
2.5 |
m3 |