Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NỀN MẶT ĐƯỜNG |
||||
2 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
166.96 |
m3 |
||
3 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
166.96 |
m3 |
||
4 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T |
166.96 |
m3 |
||
5 |
Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác |
259.47 |
m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
2.5947 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I |
2.5947 |
100m3 |
||
8 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
3.5438 |
100m3 |
||
9 |
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II |
11.6143 |
100m3 |
||
10 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
129.048 |
m3 |
||
11 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
16.4486 |
100m3 |
||
12 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
16.4486 |
100m3 |
||
13 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
88.95 |
m3 |
||
14 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
23.86 |
m3 |
||
15 |
Mua đất đắp K95 |
1211.4005 |
m3 |
||
16 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
8.8598 |
100m3 |
||
17 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới |
3.4167 |
100m3 |
||
18 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
3.4565 |
100m3 |
||
19 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
58.0317 |
100m2 |
||
20 |
Dán vải ĐKT cốt sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu |
4643.89 |
m2 |
||
21 |
Mua bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.8% |
177.8974 |
tấn |
||
22 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 1.93 cm |
38.0319 |
100m2 |
||
23 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 |
39.8636 |
100m2 |
||
24 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
58.0317 |
100m2 |
||
25 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn |
11.627 |
100tấn |
||
26 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn |
11.627 |
100tấn |
||
27 |
RÃNH XÂY MỚI B300 |
||||
28 |
Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm |
10.0714 |
100m |
||
29 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 |
72.5563 |
m3 |
||
30 |
Nilong chống mất nước BT |
725.5626 |
m2 |
||
31 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
2.2211 |
100m2 |
||
32 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150, PCB40 |
86.6233 |
m3 |
||
33 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB30 |
149.8509 |
m3 |
||
34 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
799.5996 |
m2 |
||
35 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
5.923 |
100m2 |
||
36 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
49.1606 |
m3 |
||
37 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
2.664 |
100m2 |
||
38 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
8.5396 |
tấn |
||
39 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
740 |
1 cấu kiện |
||
40 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 |
3.844 |
m3 |
||
41 |
Nilong chống mất nước BT |
38.44 |
m2 |
||
42 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.156 |
100m2 |
||
43 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150, PCB40 |
4.056 |
m3 |
||
44 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75, PCB40 |
12.1924 |
m3 |
||
45 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.328 |
100m2 |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0453 |
tấn |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.3018 |
tấn |
||
48 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
3.608 |
m3 |
||
49 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 |
38.7 |
m2 |
||
50 |
Tấm đan composite 850x850 tải trọng 250KN ( bao gồm cả nhân công lắp đặt) |
25 |
bộ |