Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
TRẠM: CSHT_DNG_00233 - Cho-Tam-Giac_DNG |
1 |
Trạm |
||
2 |
THÁO DỠ CỘT ANTEN DÂY CO 18M |
1 |
Mục |
||
3 |
Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, chiều cao H<=20m
(K=1,16: cột có tiết diện vuông 300x300)
(K=1,03: cột có trang bị vách chống xoay)
(K=1,1: cột lắp dựng trên mái nhà) |
1 |
cột |
||
4 |
Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời, có độ cao H<=20m
(K=1,15: mặt bằng thi công <50m2) |
7.5 |
m |
||
5 |
Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2 |
2 |
10m |
||
6 |
Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đằng thế |
1 |
1thiết bị |
||
7 |
Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công |
1 |
công |
||
8 |
MẠ KẼM PHỤ KIỆN CỘT + MÓNG MỐ NEO: |
1 |
Mục |
||
9 |
Mạ nhúng nóng kẽm |
0.751 |
tấn |
||
10 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện |
0.031 |
tấn |
||
11 |
SẢN XUẤT PHỤ KIỆN CỘT ANTEN DÂY CO |
1 |
Mục |
||
12 |
Sản xuất phụ kiện thân cột anten dây co 18m |
0.665 |
tấn |
||
13 |
Sơn sắt thép 1 nước lót 1 nước phủ, sơn ICI Dulux |
27.357 |
m2 |
||
14 |
Bôi mỡ dây co |
1 |
trạm |
||
15 |
Cung cấp bu lông liên kết các loại |
34.82 |
kg |
||
16 |
Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) |
407 |
m |
||
17 |
Cung cấp tăng đơ 5T |
20 |
bộ |
||
18 |
Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) |
40 |
bộ |
||
19 |
Cung cấp khóa cáp Ø12 |
208 |
bộ |
||
20 |
Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 |
40 |
bộ |
||
21 |
Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) |
15 |
bộ |
||
22 |
SẢN XUẤT CẦU CÁP |
1 |
Mục |
||
23 |
Sản xuất cầu cáp outdoor |
0.057 |
tấn |
||
24 |
SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT: |
1 |
Mục |
||
25 |
Giải phóng mặt bằng thi công |
1 |
công |
||
26 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
24.36 |
m2 |
||
27 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ |
0.244 |
100m2 |
||
28 |
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng |
0.6 |
m2 |
||
29 |
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang |
0.12 |
m2 |
||
30 |
Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột cũ |
80 |
Vị trí |
||
31 |
Phụ gia bê tông đông kết nhanh R7 |
1 |
bình |
||
32 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.011 |
tấn |
||
33 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
0.008 |
tấn |
||
34 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.018 |
100m2 |
||
35 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện |
0.031 |
tấn |
||
36 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
0.362 |
m3 |
||
37 |
Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện công trình |
2 |
công |
||
38 |
LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 15M: |
1 |
Mục |
||
39 |
Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=20m
(Hệ số k1=1,05 lắp trên công trình XD)
(Hệ số k2=1,1 tiết diện cột 400x400)
(Hệ số k3=1,33 cột 4 mố co) |
1 |
cột |
||
40 |
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <7kg
(Độ cao lắp đặt 3m<=h<7m, NC*0,6) |
7.5 |
mét |
||
41 |
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT: |
1 |
mục |
||
42 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m |
1 |
Cái |
||
43 |
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=25m |
1 |
Cột |
||
44 |
Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 |
1 |
tấm |
||
45 |
Ép đầu cốt dây đất M12 |
0.2 |
10 cái |
||
46 |
LẮP DỰNG CỘT ANTEN TẠM 7M: |
1 |
Mục |
||
47 |
Khoan tạo lỗ O20 để cấy móc co O16 vào dầm mái+bơm hóa chất Ramset Epson G5) |
1 |
trạm |
||
48 |
Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=20m (kéo cáp 2 tầng co)
(lắp dựng cột tạm 7m, nhân công tính 50%) |
1 |
1 cột |
||
49 |
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=25m (từ đỉnh đến chân cột) |
1 |
cột |
||
50 |
Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao <=30m, chiều dài kim 1,5m |
1 |
1 cái |