Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:49 05/11/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường 110 nối dài, xã Long Phước
Tên gói thầu
Xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường 110 nối dài, xã Long Phước
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 14/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
100
Ngày phê duyệt
05/11/2025 16:46
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC BÀ RỊA
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:48 05/11/2025
đến
09:00 14/11/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 14/11/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
230.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/11/2025 (13/04/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG GIAO THÔNG TỈNH BR - VT Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 01G2 Phùng Chí Kiên - - Phường Tam Thắng - Thành phố Hồ Chí Minh
2 Ban quản lý Bảo trì và Kiểm định chất lượng công trình giao thông tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 1939 Quốc lộ 55, khu phố Long Sơn - - Xã Long Điền - Thành phố Hồ Chí Minh
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP Tư vấn lập E-HSMT Số 162 Bình Giã - - Phường Tam Thắng - Thành phố Hồ Chí Minh
4 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Bà Rịa Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 138, đường 27/4, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh
5 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 162 Bình Giã - - Phường Tam Thắng - Thành phố Hồ Chí Minh
6 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Bà Rịa Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 138, đường 27/4, Phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu sức nâng >=10T. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
1
2
Cần cẩu - sức nâng >= 6T. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
1
3
Máy đào >= 1,25 m3. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
1
4
Máy đào >= 0,8m3. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
2
5
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 10 T. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
1
6
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh >= 16 T. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
1
7
Máy phun nhựa đường. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
1
8
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
1
9
Máy ủi - công suất >=110 CV. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
1
10
Ô tô tự đổ - trọng tải >=10T. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
3
11
Máy lu rung >= 25T. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
2
12
Máy san >= 110CV. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
1
13
Ô tô tưới nước - dung tích >= 5 m3. - Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê, kèm hợp đồng thuê thiết bị. - Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện đưa vào sử dụng (còn thời hạn tối thiểu đến ngày đóng thầu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
NỀN, MẶT ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
2
Nền đường
Theo quy định tại Chương V
3
Vét hữu cơ
21.852
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II
10.283
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III
4.659
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (chỉ tính nhân công, máy thi công)
28.319
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 (Chỉ tính vật liệu đất mua mới) (HSNC:0;HSMTC:0)
15.799
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 (Mua mới)
16.409
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Lu lèn nền + mặt đường cũ độ chặt K98 ( phạm vi mặt đường hiện hữu), vận dụng - bỏ máy ủi (HSNC:0)
23.571
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Lu lèn nền đường cũ độ chặt K95 (phạm vi mặt đường mới), vận dụng - bỏ máy ủi (HSNC:0)
54.602
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Vận chuyển đổ đi (7Km)
Theo quy định tại Chương V
12
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I
21.852
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (HSMTC:4)
21.852
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
14
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:2)
21.852
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
15
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
13.273
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (HSMTC:4)
13.273
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
17
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2)
13.273
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
18
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III
4.659
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (HSMTC:4)
4.659
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
20
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2)
4.659
100m3/km
Theo quy định tại Chương V
21
Mặt đường mở rộng
Theo quy định tại Chương V
22
Phá dỡ nền gạch vỉa hè cũ
80.88
m2
Theo quy định tại Chương V
23
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
23.886
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Phá dỡ hàng rào dây thép gai
1335.474
m2
Theo quy định tại Chương V
25
Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 7cm
68.996
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
68.996
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax =25mm dày 14cm
9.659
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax =37,5mm dày 14cm
11.007
100m3
Theo quy định tại Chương V
29
Sản xuất kết cấu Thép hình 50x50x5mm
0.045
tấn
Theo quy định tại Chương V
30
Lắp dựng kết cấu Thép hình 50x50x5mm
0.045
tấn
Theo quy định tại Chương V
31
Lắp đặt tấm đan
4
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
32
Trụ cứu hỏa
Theo quy định tại Chương V
33
Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø100
5
cái
Theo quy định tại Chương V
34
Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
35
Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200
0.48
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ
0.048
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
Lắp đặt gối đỡ
5
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp đặt ống HDPE D110
0.05
100m
Theo quy định tại Chương V
39
Chi tiết đấu nối
Theo quy định tại Chương V
40
Lắp đặt Van BB gang D100
18
cái
Theo quy định tại Chương V
41
Lắp đặt Van 2 chiều BB gang D80
2
cái
Theo quy định tại Chương V
42
Bu HDPE D110
28
cái
Theo quy định tại Chương V
43
Lắp bích rỗng thép, đường kính ống 110mm
28
cặp bích
Theo quy định tại Chương V
44
Lắp đặt Tê BBB gang D100x100x100 (HSNC:;HSMTC:)
20
cái
Theo quy định tại Chương V
45
BB inox D100 dài 2m
2
cái
Theo quy định tại Chương V
46
Lắp bích đặc thép, đường kính ống 100mm
17
cặp bích
Theo quy định tại Chương V
47
Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm
5
cái
Theo quy định tại Chương V
48
Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80mm
2
cái
Theo quy định tại Chương V
49
Lắp đặt chụp van gang
20
cái
Theo quy định tại Chương V
50
Ống gân PE thành đôi D160 (làm chụp van) (0.6m/cái)
0.2
100m
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây