Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần cẩu bánh hơi: 06T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
2 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
3 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 16T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
4 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 50T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
5 |
Búa rung ≥ 60kW
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
6 |
Máy đào: 0.4 - 0.5m3
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
7 |
Máy đào: 1.25m3
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
8 |
Máy ép cọc trước - lực ép: 200T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
9 |
Máy ủi ≥ 110CV
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
10 |
Máy san ≥ 110CV
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
11 |
Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
12 |
Máy rải BTNN ≥ 130CV
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
13 |
Máy phun nhựa đường ≥ 190CV
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
14 |
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tỉnh ≥ 16T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
15 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
16 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
17 |
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 12T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
18 |
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tỉnh ≥ 25T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
19 |
Thiết bị nấu sơn + sơn kẻ vạch
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu này: Hợp đồng, hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật. |
2 |
20 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10 T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
4 |
21 |
Ô tô vận tải thùng ≥ 2.5T
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
22 |
Ô tô tưới nước ≥ 5m3
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
23 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
24 |
Máy thủy bình
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
2 |
25 |
Xe nâng người làm việc trên cao: 9m
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
26 |
Xe nâng người làm việc trên cao ≥ 12m
Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị tài liệu để đối chiếu trong quá trình đối chiếu tài liệu với thông tin đã kê khai tại Mẫu số 06D:
- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng nguyên tắc đi thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này.
- Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu này: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
1 |
Thép hình |
0.034 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Thép tròn |
0.004 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Thép ống tròn |
0.003 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thép tấm |
0.007 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Thép ống vuông |
0.014 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg |
0.034 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg |
0.034 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Sơn sắt thép bằng sơn phản quang |
5.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
THÍ NGHIỆM CỌC 30x30 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến ≤ 500 tấn |
114 |
tấn/lần |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
HẠNG MỤC CÂY XANH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
Cây xanh trồng mới |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Trồng mới cây xanh |
402 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Chăm sóc cây xanh mới trồng |
402 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bê tông lót đá 1x2 M150 |
50.583 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Ván khuôn |
13.908 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bê tông bó bồn cây đá 1x2 M200 |
82.008 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lát gạch Gạch số 8 (190*390*80)mm |
536.188 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cây xanh đốn hạ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
20 |
Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây >70cm |
42 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm |
42 |
gốc cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng) |
0.551 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
PHẦN CHIẾU SÁNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Phần di dời tạm phục vụ thi công |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
Di dời cần đèn các loại ở độ cao H≤12m, chiều dài cần đèn ≤3,2m |
47 |
cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Di dời bộ đèn đường HPS các loại, độ cao H< 12m |
47 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt các loại cáp trên không ở độ cao ≤ 9m, cáp có tiết diện dây 26÷50mm² |
25.143 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp treo cáp |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp dừng cáp |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt kẹp cáp các loại, kẹp đấu cáp |
141 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp tủ điều khiển chiếu sáng |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Phần thu hồi chiếu sáng hiện hữu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Tháo dỡ bộ đèn đường HPS các loại ở các độ cao, H< 12m |
47 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Tháo dỡ cần đèn các loại ở độ cao H≤12m, chiều dài cần đèn ≤3,2m |
47 |
cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tháo dỡ các loại cáp trên không ở độ cao ≤ 9m, cáp có tiết diện dây 26÷50mm² |
25.143 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp treo cáp |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp dừng cáp |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp đấu cáp |
141 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Bốc lên bằng thủ công - thép các loại |
3.573 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại |
3.573 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Tháo dỡ điều khiển chiếu sáng |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Vận chuyển vật tư thiết bị về kho |
0.357 |
10 tấn/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Phần lắp đặt mới/Phần trụ, đèn chiếu sáng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Cột đèn STK cao 6m, dày 3mm, mạ nhúng kẽm nóng |
168 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cần đèn đơn cao 2m, vươn 2m, mạ kẽm nhúng nóng |
168 |
cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đèn chiếu sáng đường phố, LED 80W-220V, IP66 |
168 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bộ điều khiển thông minh lắp đặt tại đèn |
168 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Tủ điện điều khiển chiếu sáng có chức năng kết nối trung tâm điều khiển |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Phần lắp đặt mới/Phần ống, cáp ngầm và phụ kiện |
Theo quy định tại Chương V |