Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe tải có gắn cẩu >= 3T |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
4 |
1 |
Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đât trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn >70mm2 |
7.2 |
10m |
||
2 |
Dọn dẹp di dời vật tư hiện có trên hiện trường giải phóng mặt bằng thi công |
2 |
công |
||
3 |
Hạng mục sản xuất cột anten dây co 36m: (Khối lượng các thành phần xem bản vẽ thiết cột) |
hm |
|||
4 |
Mạ nhúng nóng kẽm phụ kiện |
2.1687 |
tấn |
||
5 |
Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện |
0.1856 |
tấn |
||
6 |
Sản xuất cột anten dây co 36m (Khối lượng thân cột anten (đã trừ KL bulông-) |
1.9427 |
tấn |
||
7 |
Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ |
56.6 |
m2 |
||
8 |
Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) |
731 |
m |
||
9 |
Tăng đơ 12T |
20 |
bộ |
||
10 |
Vòng U |
40 |
bộ |
||
11 |
Khóa cáp D12 |
272 |
bộ |
||
12 |
Vòng đệm Ø12 |
40 |
cái |
||
13 |
Bu lông liên kết thân cột các loại |
140.746 |
kg |
||
14 |
Sản xuất hệ thống thang trèo |
hm |
|||
15 |
Cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x7 sợi) |
38 |
m |
||
16 |
Tăng đơ Ø12 |
1 |
bộ |
||
17 |
Ma ní Ø14 |
2 |
bộ |
||
18 |
Vòng đệm Ø8 |
2 |
cái |
||
19 |
Khóa cáp Ø8 |
6 |
bộ |
||
20 |
Kim thu sét, thanh đồng nguyên chất O18, L=1m |
1 |
cái |
||
21 |
Khóa đồng D18 liên kết dây sét tại kim thu sét |
2 |
cái |
||
22 |
Sản xuất hệ thống cầu cáp outdoor |
0.0404 |
tấn |
||
23 |
Hạng mục Xây dựng móng mố cột anten |
hm |
|||
24 |
Dọn dẹp giải phóng mặt bằng thi công |
2 |
công |
||
25 |
Phá dỡ móng bê tông có cốt thép |
6.184 |
m3 |
||
26 |
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng |
2.64 |
m2 |
||
27 |
Hàn liên kết thép mố neo vào thép mố cột cũ |
24 |
Vị trí |
||
28 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 4 |
49.699 |
1m3 |
||
29 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.068 |
tấn |
||
30 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm |
0.074 |
tấn |
||
31 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm |
1.106 |
tấn |
||
32 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.746 |
100m2 |
||
33 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện |
0.186 |
tấn |
||
34 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
1.795 |
m3 |
||
35 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
12.16 |
m3 |
||
36 |
Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 |
1.159 |
m3 |
||
37 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
36.95 |
m3 |
||
38 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
6.2632 |
m3 |
||
39 |
Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại |
6.2632 |
m3 |
||
40 |
Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (VC tiếp 190m tới nơi tập kết) |
6.2632 |
m3 |
||
41 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
6.2632 |
m3 |
||
42 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (VC tiếp 5km tới nơi tập kết) |
6.2632 |
m3 |
||
43 |
Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện |
2 |
công |
||
44 |
Hạng mục lắp dựng cột anten 36m |
hm |
|||
45 |
Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=36m (Hệ số k1=1,1*1,1*1,1 cho cột tiết diện 600x600x600) (Hệ số k1=1,33 cho cột có 4 mố co) |
1 |
1 cột |
||
46 |
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h<3m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg (NC*0,55) |
2 |
1m |
||
47 |
Lắp đặt hệ thống leo an toàn: Kéo rải cáp hệ thống leo dọc theo trụ, chiều cao cột <=50m |
1 |
cột |
||
48 |
Lắp dựng các chi tiết của hệ thống leo an toàn |
0.016 |
tấn |
||
49 |
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m (nhân hệ số 1,3) |
1 |
1 cái |
||
50 |
Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m |
1 |
cột |