Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:02 10/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mương thoát nước, vỉa hè đường Nguyễn Viết Xuân
Gói thầu
Xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mương thoát nước, vỉa hè đường Nguyễn Viết Xuân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách hỗ trợ của thành phố và đóng góp của nhân đân
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 18/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:01 10/12/2019
đến
08:00 18/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 18/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/12/2019 (17/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HỘI PHÚ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Mương thoát nước, vỉa hè đường Nguyễn Viết Xuân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách hỗ trợ của thành phố và đóng góp của nhân đân
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HỘI PHÚ , địa chỉ: 389 Nguyễn Viết Xuân - Pleiu - Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Phú - Nguyễn Viết Xuân, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Thương mại Đại Nguyên Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Hoàng Thiên hà; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; + Tư vấn thẩm định E-HSYC và KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HỘI PHÚ , địa chỉ: 389 Nguyễn Viết Xuân - Pleiu - Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Phú - Nguyễn Viết Xuân, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (thời hạn làm rõ từ 1-3 ngày tùy thông tin cần làm rõ). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hội Phú - Nguyễn Viết Xuân, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai – Điện thoại/fax: 0269.3830 155/0269.382 8414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai – Điện thoại/fax: 0269.382 4414/0269.382 3808

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

Loại công trình:
Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật chứng thực kèm theo)53
2Cán bộ kỹ thuật1có trình độ tối thiểu là Cử nhân trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHệ thống mương thoát nước
1Đào đất móng hố ga, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,66m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
4Xây đá hộc VXM M100 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,99m3
5Gia công cốt thép tấm đan d6 -d8Mô tả kỹ thuật theo chương V404,8kg
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
7Bê tông gối ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
8Gia công cốt thép tấm đan d6Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2kg
9Gia công cốt thép tấm đan d12Mô tả kỹ thuật theo chương V314kg
10Trát thành trong mương VXM M75 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,97m2
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
12Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
13Lắp đặt nắp đan hố ga bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V70,66m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,66m3
16Đào đất móng mương đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V617,22m3
17Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,11m3
18Bê tông móng đá 1x2 mác 200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,16m3
19Xây đá hộc hành mương VXM M100 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V203,86m3
20Trát thành trong mương VXM M75 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V679,53m2
21Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V196,75m2
22Bê tông gối mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,27m3
23Gia công cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V1.039,26kg
24Gia công cốt thép tấm đan d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.883,12kg
25Bê tông tấm đan mương đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,36m3
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V147,6m2
27Lắp đặt tấm đan mương bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1.230cái
28Phá dỡ kết cấu bó vỉa cũ bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
29Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V57,46m2
30Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V628,22m3
32Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V628,22m3
33Đào đất móng mương đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V106,95m3
34Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V198m
35Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
36Bê tông móng đá 1x2 mác 200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,34m3
37Xây đá hộc hành mương VXM M100 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,83m3
38Trát thành trong mương VXM M75 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,42m2
39Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,54m2
40Gia công cốt thép gối mương d6Mô tả kỹ thuật theo chương V259,38kg
41Gia công cốt thép gối mương d10Mô tả kỹ thuật theo chương V855,36kg
42Bê tông gối mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
43Gia công cốt thép tấm đan d8Mô tả kỹ thuật theo chương V591,03kg
44Gia công cốt thép tấm đan d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V932,58kg
45Bê tông tấm đan mương đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
46Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21,38m2
47Lắp đặt tấm đan mương bằng cơ giới99cái
48Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
49Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
50Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
51Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,91m2
52Bê tông nền sân đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V107,68m3
54Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V107,68m3
55Phá dỡ bó vỉa đan rãnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
56Cắt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m
57Đào đất hố thu bằng máy đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
58Bê tông hố thu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
59Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
60Láng vữa tạo dốc VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15m2
61Lắp đặt ống PVC D250 dày 6,2mMô tả kỹ thuật theo chương V18,1m
62Tấm lưới chắn rác composite (KT 55x35x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
63Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
64Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
65Đào đất hố trồng cây đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
66Bê tông đá 4x6 M100 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
67Xây gạch thẻ 50x90x200, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
70Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
71Đào đất chôn ống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m3
72Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89m3
73Lắp đặt ống HDPE D250 dày 11.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m
74Cùm ống D250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BVỉa hè
1Phá dỡ kết cấu nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V324,71m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V221,22m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V221,22m3
4Lu gia nền k=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V649,425m3
5Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V103,5m3
6Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V166,9873m3
7Vữa XM M75 lót dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.503,1565m2
8Lát vỉa hè bằng gạch Terrozoo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.503,1565m2
CVỉa hè (Phần kinh phí từ nguồn nhân dân đóng góp)
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,4878m3
2Vữa XM M75 lót dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V494,8775m2
3Lát vỉa hè bằng gạch Terrozoo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V494,8775m2
DCHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà ở tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥ 12 tấnHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1
2Máy trộn bê tông 250lHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1
3Máy đào ≥ 1,2 m3Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1
4Cần trục ôtô ≥ 4,5 tấnHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1
5Máy hàn 23 KWHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1
6Đầm dùiHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1
7Máy khoan bê tôngHoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
1
2
Máy trộn bê tông 250l
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
1
3
Máy đào ≥ 1,2 m3
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
1
4
Cần trục ôtô ≥ 4,5 tấn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
1
5
Máy hàn 23 KW
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
1
6
Đầm dùi
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
1
7
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng đi thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh là chủ sở hữu các thiết bị cho thuê đó.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất móng hố ga, đất cấp 3
70,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm
5,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 dày 15cm
7,68 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Xây đá hộc VXM M100 dày 30cm
24,99 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Gia công cốt thép tấm đan d6 -d8
404,8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gối đan
22 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông gối ga đá 1x2, mác 200
4,86 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Gia công cốt thép tấm đan d6
63,2 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công cốt thép tấm đan d12
314 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Trát thành trong mương VXM M75 dày 1cm
60,97 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn tấm đan
7,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 mác 200
3,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp đặt nắp đan hố ga bằng cơ giới
40 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi
70,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III
70,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đào đất móng mương đất cấp 3
617,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đệm đá 4x6 dày 10cm
54,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 dày 15cm
81,16 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây đá hộc hành mương VXM M100 dày 30cm
203,86 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Trát thành trong mương VXM M75 dày 1cm
679,53 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gối mương
196,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông gối mương đá 1x2, mác 200
44,27 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Gia công cốt thép tấm đan d
1.039,26 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Gia công cốt thép tấm đan d>10
2.883,12 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông tấm đan mương đá 1x2 mác 200
39,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn tấm đan
147,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt tấm đan mương bằng cơ giới
1.230 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Phá dỡ kết cấu bó vỉa cũ bằng bê tông
11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn bó vỉa
57,46 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200
11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi
628,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III
628,22 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào đất móng mương đất cấp 3
106,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Cắt mặt đường nhựa cũ
198 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đệm đá 4x6 dày 10cm
10,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 dày 15cm
16,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây đá hộc hành mương VXM M100 dày 30cm
29,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Trát thành trong mương VXM M75 dày 1cm
99,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn gối mương
45,54 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Gia công cốt thép gối mương d6
259,38 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Gia công cốt thép gối mương d10
855,36 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông gối mương đá 1x2, mác 200
9,86 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gia công cốt thép tấm đan d8
591,03 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công cốt thép tấm đan d>10
932,58 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông tấm đan mương đá 1x2 mác 200
9,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn tấm đan
21,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt tấm đan mương bằng cơ giới
99 cái
48 Lắp đặt tấm đan mương
99 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép
0,73 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200
0,73 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 221

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây