Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 17:46 26/05/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạng mục phụ trợ (Nhà công vụ) Agribank Chi nhánh huyện Tân Thạnh Long An - PGD Hậu Thạnh Đông
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạng mục phụ trợ (Nhà công vụ) Agribank Chi nhánh huyện Tân Thạnh Long An – PGD Hậu Thạnh Đông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định Agribank.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 01/06/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:43 21/05/2021
đến
14:00 01/06/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 01/06/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/06/2021 (29/09/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Hạng mục phụ trợ (Nhà công vụ) Agribank Chi nhánh huyện Tân Thạnh Long An - PGD Hậu Thạnh Đông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định Agribank.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Phúc. Địa chỉ: Số 61, đường Liên khu vực, KDC TT mở rộng, phường 6, TP.Tân An, tỉnh Long An. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê. Đại chỉ: KP Nhơn Hậu 1, phường Tân Khánh, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 39, Đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành Phố Tân An, tỉnh Long An. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Ban điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình. Thanh lập theo Quyết định số 3267/QĐ-NHNo.LA-TH ngày 17/9/2020 của Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Long An. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt. Địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 01 Võ Văn Tần, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: Số 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 628.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.255.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công hạng mục khối nhà chính hoặc khối nhà làm việc hoặc khối phòng học có kết cấu khung BTCT; cọc ép; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước và sân đường.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.930.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.790.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4Cán bộ phụ trách hạng mục điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5Cán bộ phụ trách trắc đạc và định vị1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Phần Xây dựng
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,888m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,61100m2
3Nối cọc BTCT 25x25cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42mối nối
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,847tấn
5Thép bản nối cọc dày 6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế237,38kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,847tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,504tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,678tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,414100m
11Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,313m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,991100m3
13Trải mũ ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,068100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,753m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,527m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,671m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,665m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,284m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,511m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,989m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,099m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,968m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,332m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,55m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,934100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,843100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,195100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,297100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,357100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,431m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,163m3
33Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,056m3
34Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,766m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,811m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,523m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,364m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,488m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế384,808m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế620,407m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế114,743m2
42Trát tấm đan, tam cấp, ram dốc, ô văng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế68,827m2
43Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75, có bả xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế227,131m2
44Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế395,968m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế159,314m
46Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế193,4m
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế398,277m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, có trộnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế289,891m2
49Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2,0lít/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế289,891m2
50Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế253,655m2
51Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhám 30x30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,379m2
52Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhám 60x60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,158m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Granit 60x60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế343,951m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granit 30x60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế302,129m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 12x60cm (cùng loại gạch nền)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,587m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả gỗ 30x60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,308m2
57Công tác ốp đá chẻ vào tường 10x20cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,04m2
58Lát đá bậc tam cấp (màu đỏ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,369m2
59Lát đá bậc tam cấp (màu đen)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,186m2
60Lát đá bậc cầu thang (màu đen)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,716m2
61Lát đá mặt bệ các loại (màu đen)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,635m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130,191m2
63Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng cường lực dày 12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,52m2
64Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ dày 8mm, lambri nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,02m2
65Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 8mm, lambri nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,74m2
66Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm, kính trắng dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m2
67Cung cấp cửa sổ 1 cánh bật khung nhôm, kính trắng dày 8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
68Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,486m2
69Cung cấp lam nhôm thông gió (có lưới chắn côn trùng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6m2
70Cung cấp cửa tủ khung nhôm, lambri nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,385m2
71Lợp mái lấy sáng bằng kính cường lực dày 12mm (khung sắt STK 50x50x1.4, a=500mm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1m2
72SXLD bản lề kính cường lực + tay nắm cửa + khoá cửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
73Cung cấp, lắp đặt ổ khoá cửa tay gạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
74Chi tiết chữ V trang trí mặt tiền bằng thép hộp, sơn dầu (chi tiết như hình vẽ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
75Đóng trần bằng tấm Prima 60x60cm, khung nổiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,989m2
76Gia công lan can sắt cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
77Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,62m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,921m2
79Gia công lắp dựng trụ đề ba cầu thang bằng gỗ Căm xeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế385,305m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế550,001m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế767,3m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế385,305m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.317,301m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,374tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,834tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,227tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,342tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,836tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,202tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,371tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,095tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,189tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,103tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,301tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,486tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,268tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,139tấn
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,328tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,917tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,169tấn
BHẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,329m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,374m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,091100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng hầm tự hoại, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,039tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hầm tự hoạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,024tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,53m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,448m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,675m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,15m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
CBỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,196100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m3
3Bê tông lót bể, đá 1x2 Mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,396m3
4Bê tông đáy bể, đá 1x2 Mác 250 + phụ gia chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,744m3
5Bê tông thành bể dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,168m3
6Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,644m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,051m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ thành bể nước ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,332100m2
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước ngầmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Xây bể nước ngầm bằng gạch thẻ 4x8x18, dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36m2
14Trát nắp bể trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,44m2
15Quét chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,736m2
16Láng bể nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
17Láng nắp bể nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,08m2
18Láng mặt hồ dầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,376m2
19CCLĐ Water stop V250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,479tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,377tấn
DHỐ GA, GỐI CỐNG
1Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,389m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,161m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,742m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, gối cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,209100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
12Sản xuất cấu kiện thép hình miệng hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
EHạng mục: Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2x20WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
2Lắp đặt đèn led áp trần tròn D175 24WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
3Lắp đặt đèn led áp trần tròn D225 30WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
8Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimer quạt trên 1 mặt nạTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimer quạt trên 1 mặt nạTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt 2 dimer quạt trên 1 mặt nạTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên 1 mặt nạTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
14Lắp đặt MCB3P 63A-10kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt MCB3P 50A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt MCB2P 16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt RCBO20A (1P+N-4.5kA-30mA)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt RCBO32A (1P+N-4.5kA-30mA)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
19Máy bơm nước đẩy cao 350WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
20Lắp đặt Rơ le phao điều khiển mực nước bơmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
21Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 1,5HP inverter, loại treo tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
22Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 2,0HP inverter, loại treo tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
23Lắp đặt quạt hút gió âm trần 315x315mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
24Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 9,5mm + bọc cách nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
25Giá đỡ dàn nóng máy lạnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
26Lắp đặt ống nhựa nối đk=21mm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m (thoát nước dàn lạnh),Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
27Lắp đặt co lơi nhựa nối đk=21 bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt dây đơn, CXV 1x16mm², dây điện cấp nguồnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế320m
29Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế115m
30Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế800m
31Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400m
32Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế740m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
36Khớp nối trơn đk=16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
37Khớp nối trơn đk=20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120cái
38Khớp nối trơn đk=25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
39Đế âm cho công tắc ổ cắmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65cái
40Đế âm + mặt nạ cho MCBTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt hộp trạm 110x110x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
42Lắp đặt hộp trạm 160x160x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
43Băng keo điệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cuộn
44Ốc vít các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1kiện
45Đóng cọc tiếp đất D16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
46Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4mối
47Dây cáp đồng trần C25mm2 (định mức 1kg = 4,5m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk=42x2.1mm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72100m
49Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
50Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đk=42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
FHạng mục: Tivi, Internet
1Lắp đặt hộp chia tín hiệu ti vi 1-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt hộp chia tín hiệu Internet 1-8Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Bộ phát WIFITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt ổ cắm tiviTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt ổ cắm InternetTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Mặt nạ 2 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Đế âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt dây cáp đồng trục 5C-FBTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
9Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6UTPTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110m
11Khớp nối trơn đk=25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
12Lắp đặt hộp trạm 185x185x80mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
GHạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt bình chữa cháy bộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bình
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bình
3Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bảng
HHạng mục: Chống sét
1Lắp đặt kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Dây cáp đồng trần C50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
4Trụ đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
5Lắp đặt ống nhựa nối đk=34x2.0mm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
6Kẹp cố định ống luồn cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
7Nón chống dột (tole tráng kẽm dày 1,2ly)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Đóng cọc tiếp đất D16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
9Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6mối
10Ốc xiết cáp chữ UTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2con
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
IHạng mục: Cấp nước, thoát nước, thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27x1.8mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34x2.0mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42x2.1mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
4Lắp đặt co nhựa PVC đk=27mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC đk=27mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
6Lắp đặt co ren ngoài (thau) PVC đk=21/27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
7Lắp đặt co ren trong (thau) PVC đk=21/27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt co nhựa PVC đk=34mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC đk=34mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt co nhựa PVC đk=42mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC đk=42mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt nối ren ngoài đk=42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt van thau đk=42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt rắc co nhựa đk=27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
16Lắp đặt Lúp bê PVC đk=34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt nối nhựa PVC đk=27mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19cái
18Lắp đặt nối nhựa PVC đk=34mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt nối nhựa PVC đk=42mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC đk=315x15mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114x4.9mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90x3.8mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60x2.8mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
24Lắp đặt nối nhựa PVC đk=315mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt nối nhựa PVC đk=114mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
26Lắp đặt nối nhựa PVC đk=90mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
27Lắp đặt nối nhựa PVC đk=60mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt co nhựa PVC đk=114mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
29Lắp tê giảm nhựa PVC đk=114/90mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
30Lắp đặt co nhựa PVC đk=90mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
31Lắp tê giảm nhựa PVC đk=90/60mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt co nhựa PVC đk=60mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC đk=60mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đk=60/34mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
35Si phông ngăn mùi PVC lavaboTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
36Si phông ngăn mùi PVC chậu rửa inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
38Phễu thu nước sàn inox 120x120Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
39Vật tư phụ (ty treo, đai treo ống, tắc kê, ốc vít,…)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
JThiết bị vệ sinh
1Lắp đặt Chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
3Lắp đặt Lavabo âm bànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
4Lắp đặt Vòi xả nhấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đặt Vòi xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt Kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt Gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt Chậu rửa inox đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt Vòi xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
13Lắp đặt kệ để xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
KNhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
6Tháo dỡ bồn nước inox bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,717m2
8Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,533m2
9Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,102m3
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,595m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,06m3
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,448m3
13Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,786m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,885m3
15Hút hầm tự hoạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1trọn gói
LNhà ăn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,84m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,28m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,184m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
6Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,68m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,688m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,368m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,658m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,012m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,032m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,792m3
MHàng rào (phá dỡ)
1Tháo dỡ bằng thủ công tường rào song sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,889m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,611m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,339m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,658m3
NHàng rào (cải tạo)
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế382,735m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế101,364m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,402m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế484,099m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,402m2
OHạng mục: San lấp
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,578100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,578100m3
3Trải mũ ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,247100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,472m3
PHạng mục: Sân bê tông
1Phá dỡ nền bê tông không có cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m3
2Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
3Ban phẳng, đầm cóc lại mặt nền cát hiện hữuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,935100m2
4Trải mũ ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,935100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76,52m3
6Xoa nền, lăn lu lôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6công
7Cắt khe sân bê tông 3x3m, sâu 3cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,80810m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)Tải trọng hàng ≥ 07 tấn2
2Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,8 m31
3Máy ép cọcLực ép ≥ 150 tấn1
4Máy lu rungTải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
5Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít5
6Máy cắt gạch đáKhông yêu cầu3
7Máy cắt uốn thépKhông yêu cầu3
8Đầm dùiKhông yêu cầu3
9Đầm bànKhông yêu cầu3
10Máy hànKhông yêu cầu3
11Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKhông yêu cầu1
12Dàn giáoLoại 42 khung, 42 chéo10

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
1
Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
2
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
3
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 150 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
4
Máy lu rung
Tải trong hoặc lực rung ≥ 25 tấn
1
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
5
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
5
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
6
Máy cắt gạch đá
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
7
Máy cắt uốn thép
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
8
Đầm dùi
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
9
Đầm bàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy hàn
Không yêu cầu
3
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
11
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10
12
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
10

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250
35,888 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột
1,61 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
3 Nối cọc BTCT 25x25cm
42 mối nối Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,847 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
5 Thép bản nối cọc dày 6mm
237,38 kg Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,847 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
1,504 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
3,678 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,102 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I
5,414 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
11 Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1,313 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,991 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
13 Trải mũ ni lông chống mất nước bê tông
2,068 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250
22,753 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
1,527 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
20,671 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,665 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,284 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150
1,511 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
9,989 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
21,099 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
50,968 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
1,332 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
4,55 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,934 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,843 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
3,195 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
4,297 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường
0,141 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,357 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày
0,431 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao
3,163 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
33 Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao
1,056 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
34 Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao
0,766 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày
7,811 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày
15,523 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày
29,364 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày
26,488 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75
384,808 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75
620,407 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng
114,743 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
42 Trát tấm đan, tam cấp, ram dốc, ô văng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng
68,827 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
43 Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75, có bả xi măng
227,131 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
44 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi măng
395,968 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
159,314 m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
46 Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75
193,4 m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75
398,277 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100, có trộn
289,891 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
49 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2,0lít/m2
289,891 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
50 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
253,655 m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây