Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 12:39 23/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt và xử lý vệ sinh môi trường tại khu tái định cư Bản Sắt, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt và xử lý vệ sinh môi trường tại khu tái định cư Bản Sắt, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Ấn độ và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 02/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:32 23/02/2022
đến
14:00 02/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 02/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/03/2022 (30/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt và xử lý vệ sinh môi trường tại khu tái định cư Bản Sắt, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Ấn độ và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367 , địa chỉ: Tổ dân phố 13, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 59 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 668 QB (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 668 QB (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367 , địa chỉ: Tổ dân phố 13, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(i) Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; (ii) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; (iii) Nhà thầu phải gửi kèm theo file scan (bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) và các văn bản, tài liệu liên quan đến công trình tương tự theo yêu cầu E-HSMT; (iv) Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (xác nhận của Chủ đầu tư).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Số 6, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3823457; Fax: 0232.3822791.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 08, đường 23/8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822270; Fax: 0232.3821520.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 08, đường 23/8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822270; Fax: 0232.3821520.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành.- Bản chụp chứng minh bản chất, quy mô công trình đã làm chỉ huy trưởng.53
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ kỹ thuật hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành.32
3Cán bộ quản lý chất lượng1Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.32
4Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động1Là kỹ sư, cử nhân môi trường hoặc kỹ sư xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc môi trường.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đàoChương V. E-HSMT3,805100m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ côngChương V. E-HSMT20,029m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay K=95Chương V. E-HSMT3,982100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 4,3mm, nối bằng măng sôngChương V. E-HSMT5,977100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 3,0mm, nối bằng măng sôngChương V. E-HSMT4,566100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmChương V. E-HSMT25cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmChương V. E-HSMT10cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D90, nối bằng p/p măng sôngChương V. E-HSMT7cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 nối bằng p/p măng sôngChương V. E-HSMT9cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmChương V. E-HSMT2cái
11Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90-:-63Chương V. E-HSMT10,498100m
12Khử trùng ống nước HDPE D90-:-63Chương V. E-HSMT10,498100m
BHẠNG MỤC HỐ VAN
1Đào móng hố ha bằng thủ côngChương V. E-HSMT6,075m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,385m3
3Ván khuôn móng hố gaChương V. E-HSMT0,014100m2
4Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,897m3
5Ván khuôn gỗ tường hố vanChương V. E-HSMT0,167100m2
6Bê tông bệ đỡ van, M150, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,042m3
7Ván khuôn bệ đỡ vanChương V. E-HSMT0,008100m2
8Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V. E-HSMT0,207m3
9Ván khuôn gỗ giằng hố gaChương V. E-HSMT0,027100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,016tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,112m3
12Cốt thép tấm đan đkChương V. E-HSMT0,024tấn
13Cốp pha tấm đanChương V. E-HSMT0,009100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT6cái
15Lắp đặt khớp nối mềm BE DN100Chương V. E-HSMT3cái
16Lắp đặt Khớp nối mềm BE DN80Chương V. E-HSMT6cái
17Lắp đặt Khớp nối mềm BE DN50Chương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D110/90mm,( 1 đầu nối khớp nối mềm BE, 1 đầu nối măng sông)Chương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D90/63mm;(1 đầu nối bằng khớp nối mềm BE, 1 đầu nối măng sông)Chương V. E-HSMT1cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmChương V. E-HSMT1cái
22Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90 (2 đầu nối bằng khớp nối mềm)Chương V. E-HSMT2cái
23Lắp đặt Van cổng ty chìm DN100mmChương V. E-HSMT2cái
24Lắp đặt Van cổng ty chìm DN80mmChương V. E-HSMT2cái
25Lắp đặt Van cổng ty chìm DN50mmChương V. E-HSMT1cái
CHẠNG MỤC TUYẾN ĐẬP
1Đào đất thân đập máy đàoChương V. E-HSMT0,844100m3
2Đắp đất đắp giáp thổ hố móng bằng đầm cóc, g=1.8T/m3Chương V. E-HSMT0,226100m3
3Đào phá đê quay và nạo vét dòng trung bình dày 40cmChương V. E-HSMT0,532100m3
4Bơm nước hố móng 30CVChương V. E-HSMT5ca
5San đất tạo mặt bằng đất C3 phạm vi Chương V. E-HSMT1,483100m3
6Bê tông tường thân đập, M300,đá 1x2,Chương V. E-HSMT65,26m3
7Ván khuôn đạp dângChương V. E-HSMT1,417100m2
8BT móng hố ngăn thu nước M200,đá dăm 1x2,Chương V. E-HSMT0,36m3
9Bê tông tường hố ngăn nước M200, đá dăm 1x2Chương V. E-HSMT0,673m3
10Ván khuôn móng hố thu nướcChương V. E-HSMT0,054100m2
11Ván khuôn tường hố thu nướcChương V. E-HSMT0,097100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép neo hố thu và thân đập , đường kính fi >=18Chương V. E-HSMT0,001tấn
13BT tấm đan hố ngăn thu nước M200, đá dăm 1x2Chương V. E-HSMT0,209m3
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V. E-HSMT0,014100m2
15Cốt thép tấm đan ngăn thu nước, dk Chương V. E-HSMT0,018tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. E-HSMT2cái
17Bê tông lót đáy móng M100, đá 1x2Chương V. E-HSMT2,43m3
18Bê tông bể tiêu năng M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT8,21m3
19Ván khuôn bể tiêu năngChương V. E-HSMT0,085100m2
20Cốt thép bể tiêu năng đk Chương V. E-HSMT0,034tấn
21Cốt thép bể tiêu năng đk Chương V. E-HSMT0,342tấn
22Lắp đặt khớp nối nhựa PVCChương V. E-HSMT0,034100m2
23Rải vải địa kỹ thuật trước lúc xếp rọ đáChương V. E-HSMT0,304100m2
24Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V. E-HSMT101 rọ
25LĐ ống nhựa HDPE đk 110mm, dày 4,2mm, nối hàn (ống từ đập lấy nước ra)Chương V. E-HSMT0,6100m
26Lắp đặt BE, ĐK 110mmChương V. E-HSMT2cái
27Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN200 (Trọn bộ)Chương V. E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V. E-HSMT2cái
29Gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox 304Chương V. E-HSMT0,042tấn
30Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 hố thu nướcChương V. E-HSMT0,009100m3
DHẠNG MỤC: 34 NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH KHÉP KÍN
1Đào móng cột, móng đá bằng máyChương V. E-HSMT1,282100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,95Chương V. E-HSMT1,134100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V. E-HSMT3,332m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT10,251m3
5Bê tông cổ móng TD Chương V. E-HSMT1,224m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT1,046tấn
7Ván khuôn móng cột đỗ tại chỗChương V. E-HSMT0,756100m2
8Làm lớp cát lót dưới móng đá dày 10cm bằng thủ côngChương V. E-HSMT4,284m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT24,48m3
10Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT5,049m3
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,385tấn
12Ván khuôn giằng móng đổ tại chổChương V. E-HSMT0,673100m2
13Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT7,038m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,984tấn
15Ván khuôn cộtChương V. E-HSMT1,877100m2
16Bê tông giằng nhà, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT3,876m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép giằng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,455tấn
18Ván khuôn giằng tườngChương V. E-HSMT0,449100m2
19Lót lớp bạtChương V. E-HSMT1,15100m2
20Bê tông lót nền, M150, (đá 2x4; sụt 2-4)Chương V. E-HSMT19,019m3
21Lát nền nhà WC bằng gạch Ceramic KT (300x300)mmChương V. E-HSMT155,465m2
22Xây tường bằng gạch đất sét 2 lỗ không nung KT(200x105x65),VXM M75Chương V. E-HSMT59,265m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT472,26m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT477,02m2
25Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT93,84m2
26Trát giằng tường, giằng móng, vữa XM M75 dày 1,5cmChương V. E-HSMT92,82m2
27Sơn dầm, giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVA1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT637,16m2
28Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT498,78m2
29Lắp dựng cửa đi khung thép hộp bọc tônChương V. E-HSMT42,84m2
30Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm H30x60x1,8mmChương V. E-HSMT0,379tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,379tấn
32Lợp mái nhà bằng Tôn Phương Nam dày 3,7lyChương V. E-HSMT1,309100m2
33Đào móng bằng máyChương V. E-HSMT2,546100m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT1,998100m3
35Bê tông lót móng ống bi M150#, đá 1x2,Chương V. E-HSMT4,537m3
36Bê tông ống bi bể phốt M200#,đá 1x2Chương V. E-HSMT10,462m3
37Ván khuôn ống bi bể phốt đổ tại chỗChương V. E-HSMT0,749100m2
38Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2Chương V. E-HSMT5,845m3
39Ván khuôn tấm đan đậy ống biChương V. E-HSMT0,058100m2
40Cốt thép tấm đan, đk Chương V. E-HSMT0,538tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. E-HSMT34cái
42Lắp đặt xí xổmChương V. E-HSMT34bộ
43Lắp đặt ống nhựa PVC D110 dày 3,2mm(Thông bể xí và bể phốt); pp dán keoChương V. E-HSMT0,102100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm(nối bể phốt tới bể lắng, lọc). pp dán keoChương V. E-HSMT0,306100m
45Lắp đặt cút nhựa PVC D90 ; pp dán keoChương V. E-HSMT102cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm (ống thông hơi); dán keoChương V. E-HSMT0,85100m
47Lắp cút nhựa PVC D34, bằng pp dán keoChương V. E-HSMT102cái
48Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 bằng p/p dán keo,Chương V. E-HSMT34cái
49Lắp đặt Van ren MIHA D21mmChương V. E-HSMT34cái
EHẠNG MỤC: ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC 34 HỘ DÂN, ĐIỂM TRƯỜNG HỌC
1Đào đất đặt đường ốngChương V. E-HSMT16,32m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,1632100m3
3Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x3/4''mmChương V. E-HSMT34cái
4Lắp đặt măng sông nhựa 1 đầu ren HDPE D25x3/4''mmChương V. E-HSMT102cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 dày 2,3mm, nối bằng măng sông ( Vào nhà dân L = 8,1m)Chương V. E-HSMT2,754100 m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 nối măng sông ( 03 cái/ hộ)Chương V. E-HSMT102cái
7Lắp đặt van ren cửa đồng MIHA DN20 (khóa trước bể nước)Chương V. E-HSMT34cái
8Lắp đặt bể nước nhựa 1000L ( bể nước nằm ngang Tân Á)Chương V. E-HSMT34bể

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,4m3Tất cả các máy móc thiết bị phải còn được hoạt động và sử dụng tốt, riêng đối với các loại máy như máy san, máy đào, máy lu rung, máy lu bánh thép phải có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.1
2Ô tô tự đổ ≥ 5 TĐối với ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, có giấy phép kinh doanh vận tải; Có phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với phương tiện vận tải ô tô, chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. Trường hợp phương tiện nào không thỏa mãn bất kỳ một trong các yêu cầu trên sẽ được đánh giá là không đáp ứng2
3Máy trộn bê tôngĐối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).2
4Máy phát điệnĐối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
5Máy cắt sắtĐối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
6Máy bơm nướcĐối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
7Máy đầm cócĐối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
8Máy đầm dùiĐối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).2
9Máy thủy bìnhĐối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
10Máy toàn đạcĐối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,4m3
Tất cả các máy móc thiết bị phải còn được hoạt động và sử dụng tốt, riêng đối với các loại máy như máy san, máy đào, máy lu rung, máy lu bánh thép phải có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.
1
1
Máy đào ≥ 0,4m3
Tất cả các máy móc thiết bị phải còn được hoạt động và sử dụng tốt, riêng đối với các loại máy như máy san, máy đào, máy lu rung, máy lu bánh thép phải có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 5 T
Đối với ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, có giấy phép kinh doanh vận tải; Có phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với phương tiện vận tải ô tô, chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. Trường hợp phương tiện nào không thỏa mãn bất kỳ một trong các yêu cầu trên sẽ được đánh giá là không đáp ứng
2
2
Ô tô tự đổ ≥ 5 T
Đối với ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, có giấy phép kinh doanh vận tải; Có phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với phương tiện vận tải ô tô, chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. Trường hợp phương tiện nào không thỏa mãn bất kỳ một trong các yêu cầu trên sẽ được đánh giá là không đáp ứng
2
3
Máy trộn bê tông
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
2
3
Máy trộn bê tông
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
2
4
Máy phát điện
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
4
Máy phát điện
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
5
Máy cắt sắt
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
5
Máy cắt sắt
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
6
Máy bơm nước
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
6
Máy bơm nước
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
7
Máy đầm cóc
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
7
Máy đầm cóc
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
8
Máy đầm dùi
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
2
8
Máy đầm dùi
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
2
9
Máy thủy bình
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
9
Máy thủy bình
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
10
Máy toàn đạc
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1
10
Máy toàn đạc
Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 173

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây