Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 15:26 26/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu phố Vân Trì, xã Vân Nội
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419;
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu phố Vân Trì, xã Vân Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:30 07/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:21 26/02/2022
đến
10:30 07/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 07/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/03/2022 (03/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa khu phố Vân Trì, xã Vân Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI , địa chỉ: Xã Vân Nội, huyện Đông Anh, TP . Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập HSYC; Tư vấn đánh giá HSDX: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Bắc Sông Hồng; + Đơn vị thẩm định HSYC; Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Phát triển Xây dựng Thiên Trường;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÂN NỘI , địa chỉ: Xã Vân Nội, huyện Đông Anh, TP . Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Nguyễn Tôn Tính UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Đình Phường UBND xã Vân Nội; xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vân Nội; Xã Vân Nội, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243.9580.419;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ chỉ huy trường)33
2Kỹ thuật hiện trường1Kỹ thuật ngành xây dựng dân dụng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng trở lên)33
3Kỹ thuật nội nghiệp1Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)22
4Cán bộ an toàn1Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ VĂN HÓA
1Tháo tấm lợp tônMục 3, chương V, Phần 21,546100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục 3, chương V, Phần 20,6786tấn
3Tháo dỡ lan can sắtMục 3, chương V, Phần 26,696m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 221,56m2
5Tháo dỡ hệ thống điện cũ bên trong toàn bộ nhàMục 3, chương V, Phần 25công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 3, chương V, Phần 218,8442m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục 3, chương V, Phần 249,281m
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục 3, chương V, Phần 24,5616m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 3, chương V, Phần 234,3m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 3, chương V, Phần 2250,075m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục 3, chương V, Phần 2157,577m2
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, chương V, Phần 224,09m3
13Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, chương V, Phần 224,09m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, chương V, Phần 224,09m3
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục 3, chương V, Phần 22bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục 3, chương V, Phần 22bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục 3, chương V, Phần 22bộ
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 22,88m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 26,6539m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 21,8607m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 20,9068m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, chương V, Phần 28,5146m3
23Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục 3, chương V, Phần 28,515m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, chương V, Phần 28,515m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 255,9022m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, chương V, Phần 218,6343m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiMục 3, chương V, Phần 237,269m3
28Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - đất các loạiMục 3, chương V, Phần 237,269m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, chương V, Phần 237,269m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,0939100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 23,4298m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,198tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,307tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 3, chương V, Phần 20,5513tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0208tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,1952tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0671tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,387tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,3096100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,1091100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,2887100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 213,436m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 3, chương V, Phần 20,6002m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 23,1759m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 211,553m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0179tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,0232100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 20,2556m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 212,48m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,0168100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,48m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0345tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,396m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 23,0715m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 218,037m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 22,3936m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, chương V, Phần 20,0168100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục 3, chương V, Phần 20,0362tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 20,396m3
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục 3, chương V, Phần 23cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục 3, chương V, Phần 20,009100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục 3, chương V, Phần 23cái
63Cút sành D90Mục 3, chương V, Phần 22cái
64Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mục 3, chương V, Phần 21201 lỗ khoan
65Bơm keo cấy thép cột, dầm, sàn..Mục 3, chương V, Phần 21201 lỗ khoan
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,1704tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 21,3192tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 21,1581100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 3, chương V, Phần 26,3695m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,8549100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 3, chương V, Phần 22,404100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 3, chương V, Phần 20,137100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0599tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,1972tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,3832tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 21,3162tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 22,5904tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,1332tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 29,4031m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 225,8627m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 21,3697m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 259,2108m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 211,9609m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 210,5806m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 23,4045m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 3, chương V, Phần 22,8784m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 3, chương V, Phần 25,971m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,0856tấn
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 3, chương V, Phần 20,1669100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 21,3673m3
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 224cái
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 3, chương V, Phần 20,129tấn
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 3, chương V, Phần 20,132100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 21,452m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2473,7384m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2484,945m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 233,286m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 285,49m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2254,1m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2166,64m
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 230,08m
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 3, chương V, Phần 222,4273m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 222,427m2
104Quét nước xi măng 2 nướcMục 3, chương V, Phần 222,427m2
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 245,0097m3
106Rải nilong lót nềnMục 3, chương V, Phần 2185,282m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 3, chương V, Phần 219,2727m3
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2331,1716m2
109Trát lót bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 254,153m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2290,6645m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 215,3295m2
112Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 221,7804m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 266,032m2
114Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 254,153m2
115Nẹp chỉ mặt bậcMục 3, chương V, Phần 2116,74md
116Khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng InoxMục 3, chương V, Phần 22cái
117Ốp đá Granite tự nhiên bàn chậu rửaMục 3, chương V, Phần 22,8m2
118Gia công xà gồ thépMục 3, chương V, Phần 21,1626tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, chương V, Phần 249,368m2
120Lắp dựng xà gồ thépMục 3, chương V, Phần 21,163tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 3, chương V, Phần 21,8348100m2
122Lợp tôn úp nóc, úp sườn, xối nước.... bằng tôn màu đỏ, dày 0.45mmMục 3, chương V, Phần 238,41md
123Nẹp đồng KT 30x9x1.7mm mặt trơn che khe lúnMục 3, chương V, Phần 27,2md
124Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, cửa đi 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mục 3, chương V, Phần 226,19m2
125Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mục 3, chương V, Phần 210,57m2
126Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mục 3, chương V, Phần 232,8m2
127Sản xuất vách kính nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mục 3, chương V, Phần 251,264m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 3, chương V, Phần 2120,824m2
129Gia công hoa sắtMục 3, chương V, Phần 232,8m2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, chương V, Phần 265,6m2
131Lắp dựng hoa sắt cửaMục 3, chương V, Phần 232,8m2
132Sản xuất lan can bằng Inox (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Mục 3, chương V, Phần 2689,55Kg
133Lắp dựng lan can InoxMục 3, chương V, Phần 218,0305m2
134Làm trần bằng tấm nhôm CLips-in đột lỗ tiêu âm, KT 600x600Mục 3, chương V, Phần 2133,375m2
135Đắp chữ "Nhà văn hóa khu phố Vân Trì"Mục 3, chương V, Phần 27chữ
136Vách ngăn tiểu Composit màu ghi xám dày 12mmMục 3, chương V, Phần 21,4m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, chương V, Phần 2601,5734m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 3, chương V, Phần 2980,061m2
139Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàngMục 3, chương V, Phần 25,6m2
140Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điệnMục 3, chương V, Phần 241,76m2
141Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vàoMục 3, chương V, Phần 25,6m2
142Ngôi sao + búa liềmMục 3, chương V, Phần 21bộ
143Bục tượng bác + Tượng bácMục 3, chương V, Phần 21bộ
144Bục phát biểuMục 3, chương V, Phần 21bộ
145Khung nhôm dán xướcMục 3, chương V, Phần 21bộ
146Bộ chữ dán xướcMục 3, chương V, Phần 21bộ
147Bàn họp phòng hội trường KT : 2500x600x700Mục 3, chương V, Phần 21cái
148Bàn họp phòng hội trường KT: 2000x600x700Mục 3, chương V, Phần 21cái
149Bàn bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x700Mục 3, chương V, Phần 22cái
150Ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kíMục 3, chương V, Phần 22cái
151Băng ghế hội trường 5 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc PVC)Mục 3, chương V, Phần 215băng
152Băng ghế hội trường 4 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc PVC)Mục 3, chương V, Phần 215băng
153Tủ đựng đồ dùng sơn tĩnh điệnMục 3, chương V, Phần 21cái
154Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 3, chương V, Phần 23cái
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục 3, chương V, Phần 23cái
156Gia công và đóng cọc chống sétMục 3, chương V, Phần 23cọc
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục 3, chương V, Phần 280m
158Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục 3, chương V, Phần 250m
159Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 3, chương V, Phần 223bộ
160Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 3, chương V, Phần 219bộ
161Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 3, chương V, Phần 26cái
162Triết áp quạt trầnMục 3, chương V, Phần 26cái
163Tủ điện tổng âm tường, vỏ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi KT 400x300x110Mục 3, chương V, Phần 21cái
164Tủ điện phòng âm tường, vỏ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi KT 200x150x110Mục 3, chương V, Phần 23cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, chương V, Phần 210cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, chương V, Phần 21cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, chương V, Phần 23cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiMục 3, chương V, Phần 223cái
169Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 3, chương V, Phần 28cái
170Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 3, chương V, Phần 28cái
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 250m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 2150m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 2250m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 2200m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 2350m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 3, chương V, Phần 2300m
177Khoan giếngMục 3, chương V, Phần 21đv
178Máy bơm sinh hoạt Q=0.5L/S-H=25mMục 3, chương V, Phần 21cái
179Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 3, chương V, Phần 21bể
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax AL-2216VMục 3, chương V, Phần 24bộ
181Lắp đặt chậu xí bệt Inax-AC-504VANMục 3, chương V, Phần 24bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 3, chương V, Phần 24cái
183Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440VMục 3, chương V, Phần 22bộ
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-1112SMục 3, chương V, Phần 24bộ
185Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam Inax UF-7VMục 3, chương V, Phần 22cái
186Lắp đặt gương soi mài cạnh KT: 1400x700Mục 3, chương V, Phần 22cái
187Lắp đặt kệ kínhMục 3, chương V, Phần 22cái
188Lắp đặt giá treoMục 3, chương V, Phần 22cái
189Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMục 3, chương V, Phần 20,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục 3, chương V, Phần 20,6100m
191Tê nhựa PPR D48x25x48Mục 3, chương V, Phần 24cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMục 3, chương V, Phần 25cái
193Tê nhựa PPR D25Mục 3, chương V, Phần 220cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMục 3, chương V, Phần 225cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMục 3, chương V, Phần 224cái
196Măng sông nhựa PPR D25Mục 3, chương V, Phần 225cái
197Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMục 3, chương V, Phần 21cái
198Lắp đặt van ren, đường kính van Mục 3, chương V, Phần 21cái
199Nút bịt ống các loạiMục 3, chương V, Phần 224cái
200Đai giữ ống các loạiMục 3, chương V, Phần 250cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 3, chương V, Phần 20,664100m
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 3, chương V, Phần 224cái
203Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 3, chương V, Phần 28cái
204Cút sành D90Mục 3, chương V, Phần 28cái
205Rọ chắc rác Inox D110Mục 3, chương V, Phần 28cái
206Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMục 3, chương V, Phần 20,6100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 3, chương V, Phần 20,6100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 3, chương V, Phần 20,3100m
209Chếch PVC D110Mục 3, chương V, Phần 210cái
210Y PVC D110Mục 3, chương V, Phần 215cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMục 3, chương V, Phần 210cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục 3, chương V, Phần 210cái
213Tê thu PVC D110/90Mục 3, chương V, Phần 25cái
214Chếch PVC D90Mục 3, chương V, Phần 210cái
215Nút bịt ống PVC D90Mục 3, chương V, Phần 28cái
216Nút bịt ống PVC D110Mục 3, chương V, Phần 212cái
217Cút sành D90Mục 3, chương V, Phần 24cái
218Rọ chắc rác Inox D110Mục 3, chương V, Phần 24cái
BHẠ TẦNG
1Đục nhám mặt bê tôngMục 3, chương V, Phần 2395m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2395m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2395m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 21,7772m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, chương V, Phần 21,777m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,0285100m2
7Rải ni lông chống mất nước xi măngMục 3, chương V, Phần 24,5568m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,4557m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 3, chương V, Phần 21,2061m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 23,1328m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 23,1328m2
12Mua đất phù xaMục 3, chương V, Phần 21,9469m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, chương V, Phần 21,947m3
14Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMục 3, chương V, Phần 22cây/lần
15Cây muồng Hoàng Yến, đường kính thân 10-15cm, đo cách gốc 1.3mMục 3, chương V, Phần 22cây
16Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CVMục 3, chương V, Phần 2210 cây/tháng
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 235,28m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, chương V, Phần 211,76m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiMục 3, chương V, Phần 223,52m3
20Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - đất các loạiMục 3, chương V, Phần 223,52m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TMục 3, chương V, Phần 223,52m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 25,04m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 3, chương V, Phần 20,18100m2
24Rải ni lông chống mất nước xi măngMục 3, chương V, Phần 250,4m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục 3, chương V, Phần 27,56m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 213,508m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 3, chương V, Phần 20,2629100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 3, chương V, Phần 20,3928tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 23,922m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 21061 cấu kiện
31Tấm đan COMPOSITE thu nước, nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KnMục 3, chương V, Phần 27Bộ
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2129,6m2
33Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 218m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 3, chương V, Phần 23,5802m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 3, chương V, Phần 21,1933m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,0816100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,324m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục 3, chương V, Phần 21,008m3
39Sản xuất + lắp dựng bu long chân cột đèn cao áp M18x450Mục 3, chương V, Phần 216cái
40Gia công cấu kiện thép mặt bích, khối lượng một cấu kiện Mục 3, chương V, Phần 20,0471tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép mặt bích, khối lượng một cấu kiện Mục 3, chương V, Phần 20,047tấn
42Sản xuất + lắp dựng cột đèn cao áp, cột bát giác liền cần đơn 8m-3.5mmMục 3, chương V, Phần 24chiếc
43Đèn Led 100WMục 3, chương V, Phần 24chiếc
44Lắp dựng cột thép các loạiMục 3, chương V, Phần 20,3195tấn
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, chương V, Phần 21cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 3, chương V, Phần 24cái
47Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10Mục 3, chương V, Phần 255m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 3, chương V, Phần 260m
49Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMục 3, chương V, Phần 2105m
50Gia công và đóng cọc chống sétMục 3, chương V, Phần 24cọc
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục 3, chương V, Phần 240m
CVẬN CHUYỂN VẬT LIỆU CỰ LY 50M
1Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, chương V, Phần 2243,7m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, chương V, Phần 2243,7m3
3Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 3, chương V, Phần 2243,7m3
4Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMục 3, chương V, Phần 288,317m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMục 3, chương V, Phần 288,317m3
6Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMục 3, chương V, Phần 288,317m3
7Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMục 3, chương V, Phần 258,8884tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMục 3, chương V, Phần 258,888tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMục 3, chương V, Phần 258,888tấn
10Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mục 3, chương V, Phần 268,08311000v
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mục 3, chương V, Phần 268,0831000v
12Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mục 3, chương V, Phần 268,0831000v
13Bốc xếp sắt thép các loạiMục 3, chương V, Phần 210,557tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMục 3, chương V, Phần 210,557tấn
15Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - sắt thép các loạiMục 3, chương V, Phần 210,557tấn
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMục 3, chương V, Phần 27,9668100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMục 3, chương V, Phần 27,967100m2
18Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMục 3, chương V, Phần 27,967100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ 5TCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
2Máy khoan cầm tay 0,5 kWCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
3Máy trộn vữa 80lCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
4Máy trộn bê tông 250lCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
5Máy đầm bàn 1kWCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
6Máy đầm cócCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2
7Máy đầm dùi 1,5 KwCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu1
8Máy cắt uốn thép 5KwCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu1
9Máy cắt gạch đá 1,7KWCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu3
10Máy tời điện 0,5TCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu1
11Máy hàn điện 23 kwCòn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ 5T
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
2
2
Máy khoan cầm tay 0,5 kW
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
2
3
Máy trộn vữa 80l
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
2
4
Máy trộn bê tông 250l
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
2
5
Máy đầm bàn 1kW
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
2
6
Máy đầm cóc
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
2
7
Máy đầm dùi 1,5 Kw
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
1
8
Máy cắt uốn thép 5Kw
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
1
9
Máy cắt gạch đá 1,7KW
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
3
10
Máy tời điện 0,5T
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
1
11
Máy hàn điện 23 kw
Còn sử dung tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu
2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây