Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 19:05 28/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bổ sung cơ sở vật chất Trường THPT Mường Luân huyện Điện Biên Đông
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Bổ sung cơ sở vật chất Trường THPT Mường Luân huyện Điện Biên Đông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn cân đối ngân sách địa phương (vốn xổ số kiến thiết)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 11/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:00 28/02/2022
đến
08:00 11/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 11/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
145.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/03/2022 (09/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi bên mời thầu! Căn cứu E-HSMT nhà thầu có nội dung can  có nọi dung làm do như sau:
1. Về yêu cầu có cam kết vận chuyển đổ thải yêu cầu cấp thẩm quyền chấp nhận bãi đổ thãi hoặc có xác nhận vị trí đổ thải. Đây là tiêu chí gây hạn chế sự tham gia của nhà thầu tạo lợi thế cho một hoăc một số nhà thầu. Việc đưa ra yêu cầu nói trên không khác nào yêu cầu phải có giấy phép con thì nhà thầu mới được dự thầu. Tiêu chí này mang tính cục bộ,địa phương, hạn chế sự tham gia rộng rãi của nhà thầu. Tiêu chí này đi ngược lại với chỉ thị số 47/2017 của Thủ Tuớng Chính Phủ. Đề nghị bên mời thầu trả lời làm rõ tiêu chí trên trong E-HSMT đã đúng qui đinh của Pháp luât và Nghị định số 63 và Luật đấu thầu hay chưa?
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Căn cứ Khoản 1, Điều 6; Căn cứ Khoản 5, Khoản 6 Điều 64: Luật Bảo vệ Môi trường số 72/2020/QH14 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2022; Căn cứ Khoản 3, Điều 109 của Luật Xây dựng; Căn cứ Khoản 1, Điều 116 Luật Xây dựng; Căn cứ Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4447:2012 của Bộ Xây dựng. Vì vậy, việc yêu cầu nhà thầu phải có cam kết vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định là hoàn toàn phù hợp theo các quy định của Pháp Luật hiện hành.
Mặt khác Theo nội dung của Hồ sơ mời thầu Bên mời thầu chỉ yêu cầu nhà thầu có cam kết vận chuyển đổ thải nằm ngoài công trình theo quy định về quản lý chất thải là đúng nơi quy định được cấp có thẩm quyền chấp thuận vị trí đổ thải (nhà thầu tham khảo văn bản số 1393/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Điện Biên về việc Ban hành Kế hoạch khai thác các vị trí, khu vực đổ thải phục vụ dự án đầu tư xây dựng mở rộng Cảng hàng không Điện Biên và một số dự án trên địa bàn thành phố Điện Biên Phủ, huyện Điện Biên); hoặc có xác nhận đồng ý cho đổ thải của cấp có thẩm quyền hoặc có giấy phép cho đổ thải của cấp có thẩm quyền. Việc Cam kết đổ thải của nhà thầu là việc hoàn toàn hợp lý và bất kỳ nhà thầu nào tham gia cũng có thể đáp ứng yêu cầu. Hoàn toàn phù hợp với chỉ thị số 47/2017 của Thủ Tướng Chính Phủ.
Trong trường hợp không có cam kết xác định được vị trí đổ thải nhà thầu hoàn toàn có thể ký Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị xử lý chất thải có năng lực trên địa bàn để phục vụ công tác xử lý chất thải.
Vì vậy E-HSMT của Bên mời thầu hoàn toàn mở không hề yêu cầu văn bản con phát sinh và hạn chế nào.
Chúng tôi trân thành cảm ơn ý kiến góp ý của Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư Phúc Hưng.
Chúng tôi trân trọng thông báo đến nhà thầu được biết và triển khai thực hiện!
File đính kèm nội dung trả lời văn bản làm rõ Mường Luân.pdf
Ngày trả lời 22:12 08/03/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Bổ sung cơ sở vật chất Trường THPT Mường Luân huyện Điện Biên Đông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn cân đối ngân sách địa phương (vốn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153824980 - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0949.557.925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng số 1 Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH TV và XD 37 tỉnh Điện Biên + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153824980 - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0949.557.925

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản scan chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 02153824980 - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0949.557.925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên. Ông: Nguyễn Văn Đoạt, Chức vụ: Phó Giám đốc. - Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3827726;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ; Điện thoại: 0215 3825 409.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
18 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường:1- Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.55
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng:1- Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3Cán bộ phụ trách cấp thoát nước:1- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4Cán bộ phụ trách Điện:1- Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,314100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,236m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,163m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,402tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,981tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,416tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,205tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,305tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,175tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,71tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V122,255m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,809m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,47m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,882100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,395100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,68100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,962m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,79m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,458100m3
20Đào xúc đất, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,211100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,211100m3
22Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,35m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV (10% thủ công)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,483m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,313100m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,527m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,382m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,215tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,057100m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,592m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,137tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,079100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,357m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,72m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,88m2
36Cút sành F90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,688100m2
38Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,623m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,464tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,256tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,77tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,549100m2
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,8m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,477tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,346tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,149100m2
48Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,008m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,054tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,595100m2
51Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,384m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,011tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,333tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,535m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,61m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,639m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,15m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,294100m2
59Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V51,527m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,445tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,376100m2
62Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,246m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,928tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,704tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,315tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,201100m2
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,247m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,961tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,003tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,692tấn
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,202100m2
72Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,016m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,107tấn
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,707100m2
75Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,173m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,025tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,333tấn
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,535m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V137,371m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,278m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,326m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,951100m2
83Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120,911m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,673tấn
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,446m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,49tấn
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m2
88Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,634m3
89Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,831tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,831tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,546100m2
92Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V98,85md
93Nắp che tôn lên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,52100m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V764,117m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.593,554m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V445,786m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.314,82m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V264,486m2
100Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,474m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V119,98m
102Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V130,22m
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.092,27m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mM, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V128,575m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V292,518m2
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V128,575m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V103,59m2
108Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V154,62m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V764,117m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3.618,646m2
111Khuôn cửa đi thép hộp 40x80x1.8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V685,86md
112Cửa đi khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V66,719m2
113Cửa sổ khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V147,76m2
114Vách kính cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,931m2
115Vách ngăn kính mờ hoa dâu dày 5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V95,217m2
116Khung kệ, mặt đá đặt chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
117Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V685,86m cấu kiện
118Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V214,479m2 cấu kiện
119Lắp dựng vách kính khung sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V110,148m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,761tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V74,808m2
122Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V108,704m2
123Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,536tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V144,929m2
125Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V134,981m2
126Tủ điện 600x500x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
127Tủ điện 500x400x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60bộ
131Đèn Led ốp trần vuông 220x220 - 18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45bộ
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
133Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
134Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
136Đèn pha 100W ngoài trời gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
137Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39cái
138Mặt 2 cổng âm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
139Mặt 2 cổng gắn bànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V84cái
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
141Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
142Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
143Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
144Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
149Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện - gắn tường 2x3WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
150Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt có chỉ hướng (Có bộ lưu điện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
151Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
152Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
153Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
154Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V900m
155Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V900m
156Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
157Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V450m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V500m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V450m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
163Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
164Đầu cốt M25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
165Đầu cốt M16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38cái
166Modem wifi mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
167SWitch 48 portTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
168Dây cat 6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80m
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,82m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,82m3
172Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13cọc
173Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
174Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
175Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V196m
176Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
177Thanh dẹt 40x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V67m
178Đai giữ dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V220cái
179Râu chờ tiếp địa - thanh 40x4-3mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
180Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3mối
181Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
182Lắp đặt cút PVC D76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
183Cầu chắn rác inox D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
184Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100cái
185Lắp đặt ống nhựa HDPE d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
186Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,047m3
187Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,523m3
188Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,093m3
189Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V91,75m2
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,831m3
191Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,487100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,413tấn
193Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V166cái
194Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,16m2
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,216100m3
196Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,623m3
197Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,55m3
198Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,265m3
199Đổ bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,388m3
200Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,932m3
201Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,446m3
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,509tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,057tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,999tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,82tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,087tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,264tấn
208Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,093100m2
209Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,323100m2
210Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,911100m2
211Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,131100m2
212Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,666m3
213Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,498m3
214Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,483m3
215Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V366,744m2
216Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V170,863m2
217Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100,086m2
218Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,484m2
219Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52,024m2
220Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,408m2
221Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,082m2
222Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,86m2
223Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,024m2
224Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51,49m2
225Tấm đan bê tông cửa sổTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2tb
226Cửa sắt xếp inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,83m2
227Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,83m2
228Thang + nắp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tb
229Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
230Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5m
233Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
234Tủ điện tổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
235Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
236Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
237Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
238Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
239Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
240Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
241Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
242Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
243Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
244Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
245Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
246Vòi vặn D15 bằng đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
247Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
248Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
250Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
251Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
252Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
253Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55100m
254Lắp đặt cút nhựa PPR D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
255Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
256Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
257Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
258Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120cái
259Lắp đặt tê PPR 40X32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
260Lắp đặt tê PPR 32X25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
261Lắp đặt tê PPR 25X25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
262Lắp đặt tê PPR 25X20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
263Lắp đặt côn nhựa PPR D60x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
264Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
265Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
266Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
267Van chặn HDPE D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
268Van 2 chiều nhựa PPR D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
269Van 2 chiều nhựa PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
270Van 2 chiều nhựa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
271Van phao nhựa DHPE D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
272Rắc co nhựa PPR D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
273Rắc co nhựa PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
274Rắc co nhựa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
275Rắc co nhựa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
276Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,03100m
277Lắp đặt ống nhựa HDPE d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
278Lắp đặt ống PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
279Lắp đặt ống PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m
280Lắp đặt ống PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
281Lắp đặt ống PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
282Lắp đặt cút PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
283Lắp đặt cút PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
284Lắp đặt cút PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
285Lắp đặt cút PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
286Lắp đặt cút PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
287Lắp đặt tê 45 PVC D110x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
288Lắp đặt tê 45 PVC D110x90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
289Lắp đặt tê 45 PVC D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
290Lắp đặt tê 45 PVC D90x90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
291Lắp đặt tê 45 PVC D90x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
292Lắp đặt tê 90 PVC D110x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
293Lắp đặt tê 90 PVC D90x90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
294Lắp đặt tê 90 PVC D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
295Lắp đặt tê 90 PVC D76x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
296Lắp đặt tê 90 PVC D42x42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V61cái
297Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
298Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
299Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
300Tê kiểm tra D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
301Tê kiểm tra D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
302Máy bơm nước lên técTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
303Hộp nối dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
304Đầu báo cháy khói quangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,610 đầu
305Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,65 nút
306Bình chữa cháy Co2 MT3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6bình
307Bình chữa cháy bột MFZ4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12bình
308Thiết bị cuối đường dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31 thiết bị
309Đèn báo cháy phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V95 đèn
310Cáp tín hiệu 10x2x0.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
311Dây tín hiệu 2x0.75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V260m
312Dây tín hiệu đèn báo 4x0.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V90m
313Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
314Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
315Hộp chữa cháy vách tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
316Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
317Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
318Đầu lăng phun D13Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3đầu
319Ống vải gai D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cuộn
320Van góc TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
321Tê TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
322Cút TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
323Ống luồn dây D16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V350m
324Van 1 chiều D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3van
325Nội qui chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
326Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
327Trung tâm báo cháy 6 kênhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
328Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
329Ống TTK D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
330Ống TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
331Trụ nước cứu hỏa loại nổi thân trụ D100, 2 cửa ra D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
332Trụ tiếp nước loại nổi thân trụ D100, 2 cửa ra D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
333Cút TTK D100 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
334Cút TTK D50 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
335Tê TTK D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
336Bích TTK D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
337Bích TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
338Côn thu TTK D100-50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
339Van khóa TTK D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
340Van khóa TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
341Cáp tín hiệu 2Px10x0.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
342Ống TTK D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m
343Hộp chữa cháy ngoài nhà loại 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
344Khớp chống rungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
345Rọ hútTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
346Tủ điều khiển bơm chữa cháy trọn bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
347Bình nước mồi 0.3m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
348Bơm xăng chữa cháy PentaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
349Bơm điện chữa cháy PentaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
350Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,436100m3
351Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,436100m3
BCÁC HẠNG MỤC HẠ TẦNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,228100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,65m3
3Cắt khe co giãnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80,4m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,336m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,351m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,99m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,022100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,037tấn
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,62m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,113100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,032tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,144tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,633m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,155tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,634tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,367100m2
17Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,24m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,755tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,52100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,911m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V101,163m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,84m2
23Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,223tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,18m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,88m2
26Đào xúc đất, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,906100m3
27Đào xúc đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V313,99100m3
28Đào xúc đất, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V86,982100m3
29San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,738100m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,906100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V313,252100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V86,982100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,139100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,011m3
35Gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V90,909viên
36Cáp tín hiệuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20md
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,116100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá - công suất≥ 1,7 kW2
2Máy cắt uốn cốt thép - công suất≥ 5,0 kW2
3Máy đào - dung tích gầu≥ 0,80 m31
4Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất≥ 1,5 kW2
5Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất≥ 1,0 kW2
6Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng≥ 70 kg2
7Máy hàn nhiệt cầm tayhoặc tương đương1
8Máy hàn xoay chiều - công suất≥ 23,0 kW2
9Máy khoan bê tông cầm tay - công suất≥ 0,62 kW2
10Máy mài - công suất≥ 2,7 kW2
11Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất≥ 360,00 m3/h1
12Máy trộn bê tông - dung tích≥ 250 lít2
13Máy trộn vữa - dung tích≥ 150 lít2
14Ô tô tự đổ - trọng tải≥ 7 T2
15Máy vận thăng≥ 0,8 T1
16Máy ủi≥ 110CV1
17Giàn giáohoặc tương đương (100 bộ)100

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá - công suất
≥ 1,7 kW
2
2
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
≥ 5,0 kW
2
3
Máy đào - dung tích gầu
≥ 0,80 m3
1
4
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
≥ 1,5 kW
2
5
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất
≥ 1,0 kW
2
6
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
≥ 70 kg
2
7
Máy hàn nhiệt cầm tay
hoặc tương đương
1
8
Máy hàn xoay chiều - công suất
≥ 23,0 kW
2
9
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất
≥ 0,62 kW
2
10
Máy mài - công suất
≥ 2,7 kW
2
11
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất
≥ 360,00 m3/h
1
12
Máy trộn bê tông - dung tích
≥ 250 lít
2
13
Máy trộn vữa - dung tích
≥ 150 lít
2
14
Ô tô tự đổ - trọng tải
≥ 7 T
2
15
Máy vận thăng
≥ 0,8 T
1
16
Máy ủi
≥ 110CV
1
17
Giàn giáo
hoặc tương đương (100 bộ)
100

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 161

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây