Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấpcác đoạn đường bãi ngoài ngang vùng 8 và đường dọc vùng 1 xuôi hết vùng 3 và đường số 1 Bãi Trong Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá; Địa chỉ: xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3883 2026; Fax: 024 3883 2026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá; Địa chỉ: xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3883 2026; Fax: 024 3883 2026. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá; Địa chỉ: xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3883 2026; Fax: 024 3883 2026. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá; Địa chỉ: xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3883 2026; Fax: 024 3883 2026. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Là Kỹ sư ngành giao thông có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 03 công trình giao thông đường bộ (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | + 01 Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư giao thông. Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01cán bộ phụ trách an toàn lao động (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn) | 3 | 2 |
| 4 | công nhân kỹ thuật các nghề | 10 | 10 công nhân kỹ thuật các nghề: Thợ nề, Thợ bê tông, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 387,526 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,8775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,7528 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,7528 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,7528 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41,11 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4111 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4111 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4111 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,446 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,0001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,4446 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,4446 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,4446 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,5182 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,9941 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 194,2946 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,563 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,836 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3.094,81 | m3 |
| 21 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,9481 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,9481 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,9481 | 100m3 |
| 24 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 486,34 | 10m |
| 25 | Đánh bóng mặt đường bê tông xi măng bằng máy công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19.429,42 | m2 |
| B | TƯỜNG CHẮN, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 210,431 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,939 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,1176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,9257 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,9257 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,9257 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,177 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 404,357 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,0436 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,0436 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,0436 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 630,201 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.864,55 | m2 |
| 15 | Mua đế cống D400 mác M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Mua đế cống D600 mác M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Mua đế cống D800 mác M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | mối nối |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Trạm trộn bê tông 50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) | Trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | Đầm bê tông | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg ( kèm tài liệu chứng minh) | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy đào >=04m3 ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị) | Đào, xúc đất, cát ... | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | Vân chuyển vật liệu, chất thải | 3 |
| 7 | Máy cắt bê tông 7,5kw ( kèm tài liệu chứng minh) | Cắt bê tông | 1 |
| 8 | Máy ủi 110CV ( kèm tài liệu chứng minh) | San ủi mặt bằng | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông 50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) | Bơm bê tông | 1 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn 6m3 ( kèm tài liệu chứng minh) | Vận chuyển bê tông thương phẩm | 5 |
| 11 | Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi >=10 tấn ( kèm tài liệu chứng minh) | Lu nèn nền đường | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150L ( kèm tài liệu chứng minh) | Trộn vữa | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm dùi 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
Đầm bê tông |
2 |
2 |
Trạm trộn bê tông 50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) |
Trộn bê tông |
1 |
3 |
Máy đầm bàn 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
Đầm bê tông |
3 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg ( kèm tài liệu chứng minh) |
Đầm đất |
1 |
5 |
Máy đào >=04m3 ( kèm theo giấy kiểm định thiết bị) |
Đào, xúc đất, cát ... |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ 5T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) |
Vân chuyển vật liệu, chất thải |
3 |
7 |
Máy cắt bê tông 7,5kw ( kèm tài liệu chứng minh) |
Cắt bê tông |
1 |
8 |
Máy ủi 110CV ( kèm tài liệu chứng minh) |
San ủi mặt bằng |
1 |
9 |
Máy bơm bê tông 50m3/h ( kèm tài liệu chứng minh) |
Bơm bê tông |
1 |
10 |
Ô tô chuyển trộn 6m3 ( kèm tài liệu chứng minh) |
Vận chuyển bê tông thương phẩm |
5 |
11 |
Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi >=10 tấn ( kèm tài liệu chứng minh) |
Lu nèn nền đường |
1 |
12 |
Máy trộn vữa 150L ( kèm tài liệu chứng minh) |
Trộn vữa |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mỗi thế hệ đều cần một cuộc cách mạng mới. "
Thomas Jefferson
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Tàm Xá đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.