Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 16:23 04/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, chỉnh trang một số tuyến đường trục chính phía Bắc thôn Lực Canh, xã Xuân Canh
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, chỉnh trang một số tuyến đường trục chính phía Bắc thôn Lực Canh, xã Xuân Canh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:30 14/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:15 04/03/2022
đến
16:30 14/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 14/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/03/2022 (11/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang một số tuyến đường trục chính phía Bắc thôn Lực Canh, xã Xuân Canh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 280 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh , địa chỉ: xã Xuân Canh - huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ thương mại 299 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng Khu đô thị Bắc Thăng Long

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh , địa chỉ: xã Xuân Canh - huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004; Người đại diện: Nguyễn Quang Lưu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
280 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)43
2Kỹ thuật trưởng:1Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
3Kỹ thuật nội nghiệp1Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực32
4Cán bộ an toàn1Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY LẮP
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (B=(0.3, 0.6)mMục 3, chương V, Phần 2571cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMục 3, chương V, Phần 26,804m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 20,613100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 292,262m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 2133,056m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng (gạch Block hè cũ hiện trạng)Mục 3, chương V, Phần 248,2m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bục bệ bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 230m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,68100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,68100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 20,68100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 23,804100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 23,804100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 23,804100m3
14Tháo dỡ các nắp rãnh (1.5x1.5)m để làm hố gaMục 3, chương V, Phần 220cấu kiện
15Nạo vét bùn rãnh cũ (nạo vét - cải tạo) bằng thủ côngMục 3, chương V, Phần 2125,25m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 21,253100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 21,253100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục 3, chương V, Phần 21,253100m3
19Đục lỗ tường xây gạch thi công thang hố gaMục 3, chương V, Phần 2801lỗ
20Cốt thép thang hố ga, đường kính cốt thép 22mmMục 3, chương V, Phần 21,074100kg
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 20,198100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 20,937tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 25,491m3
24Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 210cấu kiện
25Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 250KN)Mục 3, chương V, Phần 210bộ
26Lắp đặt nắp ga bằng compositeMục 3, chương V, Phần 210cấu kiện
27Cắt mặt đường bê tông cũMục 3, chương V, Phần 291,610m
28Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 3, chương V, Phần 2349,42m3
29Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 2166,386m3
30Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 214,975100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 216,639100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 216,639100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 216,639100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 23,494100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 23,494100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục 3, chương V, Phần 23,494100m3
37Đắp cát mang rãnhMục 3, chương V, Phần 239,423m3
38Đắp cát mang ga, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 23,548100m3
39Đắp cát lót móng rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 21,697100m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnhMục 3, chương V, Phần 24,713100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng rãnh, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 2169,614m3
42Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 21,696100m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 21,696100m3
44Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 21,696100m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2237,754m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnhMục 3, chương V, Phần 210,47100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 280,619m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 21.708,9m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnhMục 3, chương V, Phần 25,152100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhMục 3, chương V, Phần 219,044tấn
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 2100,512m3
52Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 21.047cấu kiện
53Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 27,296m3
54Đào móng ga, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 20,657100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,73100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 20,73100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 20,73100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,495100m3
59Đắp cát lót móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 3, chương V, Phần 20,153100m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố gaMục 3, chương V, Phần 20,561100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 222,996m3
62Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 20,23100m3
63Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 20,23100m3
64Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 20,23100m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 244,434m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố gaMục 3, chương V, Phần 22,227100m2
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 219,493m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố gai, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 3, chương V, Phần 2218,36m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 20,617100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaMục 3, chương V, Phần 22,193tấn
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Mục 3, chương V, Phần 210,195m3
72Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 3, chương V, Phần 257cấu kiện
73Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 250KN)Mục 3, chương V, Phần 257bộ
74Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác bằng compositeMục 3, chương V, Phần 257cấu kiện
75Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 214,897m3
76Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 21,341100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 21,49100m3
78chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi Mục 3, chương V, Phần 21,49100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục 3, chương V, Phần 21,49100m3
80Rải nilon chống mất nước xi măngMục 3, chương V, Phần 20,482100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 3, chương V, Phần 24,82m3
82Lát gạch bê tông giả đá KT30x30x5cmMục 3, chương V, Phần 248,2m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 248,2m2
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 3, chương V, Phần 22,058100m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thu nước, đá 1x2, mác 300Mục 3, chương V, Phần 214,7m3
86Lắp đặt tấm đan rãnh thu nước bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 3, chương V, Phần 22.450cái
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vỉa + đan rãnhMục 3, chương V, Phần 21,225100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa + đan rãnh, đá 1x2, mác 150Mục 3, chương V, Phần 246,55m3
89Lót bó vỉa + đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mục 3, chương V, Phần 2465,5m2
90Bó vỉa đường bằng bê tông đúc sẵn vân đá, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmMục 3, chương V, Phần 21.225m
91Đắp cát móng kết cấu mặt đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục 3, chương V, Phần 22,714100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 3, chương V, Phần 24,361100m3
93Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục 3, chương V, Phần 232,757100m2
94Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục 3, chương V, Phần 232,757100m2
95Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMục 3, chương V, Phần 25,444100tấn
96Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMục 3, chương V, Phần 25,444100tấn
97Rải nilong chống mất nướcMục 3, chương V, Phần 29,419100m2
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 3, chương V, Phần 2188,38m3
99Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục 3, chương V, Phần 21,884100m3
100Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục 3, chương V, Phần 21,884100m3
101Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3Mục 3, chương V, Phần 21,884100m3
BHẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 23,08100m
2Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 21,04100m
3Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 20,868100m
4Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 27,077100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mmMục 3, chương V, Phần 20,77100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmMục 3, chương V, Phần 20,26100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmMục 3, chương V, Phần 20,372100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmMục 3, chương V, Phần 23,033100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMục 3, chương V, Phần 23,85100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMục 3, chương V, Phần 21,3100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMục 3, chương V, Phần 21,55100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMục 3, chương V, Phần 210,11100m
13Dịch chuyển + Lắp đai khởi thuỷ (DN160-DN110 -DN63-DN50 tận dụng đai khởi thủy)Mục 3, chương V, Phần 28cái
14Dịch chuyển + Lắp Kép TTK D2" (tận dụng kép TTK D2")Mục 3, chương V, Phần 216cái
15Dịch chuyển + Lắp Van ren ty chìm D2" (tận dụng van ren ty chìm D2")Mục 3, chương V, Phần 28cái
16Dịch chuyển + Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2" (tận dụng nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2")Mục 3, chương V, Phần 27cái
17Dịch chuyển + Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN63x/2" (tận dụng nối thẳng ren ngoài HDPE DN63x/2")Mục 3, chương V, Phần 21cái
18Dịch chuyển + Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ (tận dụng cút HDPE DN50x90 độ)Mục 3, chương V, Phần 214cái
19Dịch chuyển + Lắp đặt cút HDPE DN63x90 độ (tận dụng cút HDPE DN63x90 độ)Mục 3, chương V, Phần 22cái
20Ống nhựa PVC DN110 - Ống dựngMục 3, chương V, Phần 20,08100m
21Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN63x25Mục 3, chương V, Phần 215cái
22Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN50x25Mục 3, chương V, Phần 2119cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Mục 3, chương V, Phần 20,67100m
24Lắp đặt cút HDPE DN25x25Mục 3, chương V, Phần 2134cái
25Lắp đặt cút HDPE DN25x3/4" ren ngoàiMục 3, chương V, Phần 2134cái
26Tháo + Lắp đặt van bi D20 (tận dụng van bi D20)Mục 3, chương V, Phần 2134cái
27Tháo + Lắp đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15 (tận dụng đồng hồ)Mục 3, chương V, Phần 2134cái
28Hộp bảo vệ đồng hồ D15Mục 3, chương V, Phần 2134cái
29Tháo + Lắp đặt đui đồng hồ D15 (tận dụng vật liệu)Mục 3, chương V, Phần 2134cái
30Tháo + Lắp đặt nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong (tận dụng nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong)Mục 3, chương V, Phần 2134cái
31Tháo + Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 (tận dụng ống nhựa HDPE DN20 )Mục 3, chương V, Phần 21,608100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20Mục 3, chương V, Phần 20,402100m
33Lắp đặt cút chuyển HDPE DN20x20Mục 3, chương V, Phần 2268cái
34Chì viênMục 3, chương V, Phần 21kg
35Dây chì kẹp đồng hồMục 3, chương V, Phần 267m
36Băng tanMục 3, chương V, Phần 2134cuộn
37Cắt đường bê tông cũMục 3, chương V, Phần 223,6810m
38Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 3, chương V, Phần 27,2m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 27,128m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục 3, chương V, Phần 25,144m3
CHẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN
1Tháo hạ cáp vặn xoắn AE4x120mm2Mục 3, chương V, Phần 20,4911km / 1dây
2Tháo xà thép cột đỡMục 3, chương V, Phần 2141 bộ
3Tháo hạ cột bê tôngMục 3, chương V, Phần 2211 cột
4Xúc cục bê tông móng cột điện cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1mMục 3, chương V, Phần 20,15100 viên
5Tháo công tơ 1phaMục 3, chương V, Phần 21601 cái
6Tháo hòm 1 công tơMục 3, chương V, Phần 2121 hộp
7Tháo hòm 2 công tơMục 3, chương V, Phần 2141 hộp
8Tháo hòm 4 công tơMục 3, chương V, Phần 2301 hộp
9Công tác bốc lên cột điện bê tông đúc sẵnMục 3, chương V, Phần 210,5tấn
10Đào móng cột, đất cấp IIIMục 3, chương V, Phần 252,416m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,078100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 3, chương V, Phần 22,52m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 3, chương V, Phần 20,99100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục 3, chương V, Phần 221,6m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMục 3, chương V, Phần 228,296m3
16Lắp dựng cột BTLT 10BMục 3, chương V, Phần 215cột
17Cột BTLT 10BMục 3, chương V, Phần 215cột
18Lắp đặt xà, loại cột néo (nánh)Mục 3, chương V, Phần 214bộ
19Xà hãm dâyMục 3, chương V, Phần 2488,796kg
20Lắp khóa cáp vặn xoắnMục 3, chương V, Phần 214cái
21Khóa đỡ cáp vặn xoắn 50-120Mục 3, chương V, Phần 214bộ
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục 3, chương V, Phần 20,491km/dây
23Mua cáp bù - Loại cáp vặn xoắn 4x120mm2Mục 3, chương V, Phần 224,55m
24Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắnMục 3, chương V, Phần 2112cái
25Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắnMục 3, chương V, Phần 2112bộ
26Lắp công tơ 1 pha (tận dụng công tơ cũ)Mục 3, chương V, Phần 21601 cái
27Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CTMục 3, chương V, Phần 2121 hộp
28Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CTMục 3, chương V, Phần 2141 hộp
29Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CTMục 3, chương V, Phần 2301 hộp
30Cáp AE2x25Mục 3, chương V, Phần 2156m
31Cáp AE2x50Mục 3, chương V, Phần 2180m
32Công tác bốc xuống cột điện bê tông đúc sẵnMục 3, chương V, Phần 215tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,8m3Còn hoạt động tốt1
2Máy trộn bê tông 250lCòn hoạt động tốt2
3Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt1
4Máy đầm dùi 1.5kWCòn hoạt động tốt1
5Máy đầm bàn 1kWCòn hoạt động tốt1
6Ô tô tự đổ > 5TCòn hoạt động tốt2
7Máy đầm cócCòn hoạt động tốt1
8Máy trộn vữa 250lCòn hoạt động tốt2
9Máy cắt uốn thép 5kWCòn hoạt động tốt1
10Máy luCòn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,8m3
Còn hoạt động tốt
1
1
Máy đào 0,8m3
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy trộn bê tông 250l
Còn hoạt động tốt
2
2
Máy trộn bê tông 250l
Còn hoạt động tốt
2
3
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy đầm dùi 1.5kW
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy đầm dùi 1.5kW
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm bàn 1kW
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy đầm bàn 1kW
Còn hoạt động tốt
1
6
Ô tô tự đổ > 5T
Còn hoạt động tốt
2
6
Ô tô tự đổ > 5T
Còn hoạt động tốt
2
7
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
1
8
Máy trộn vữa 250l
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy trộn vữa 250l
Còn hoạt động tốt
2
9
Máy cắt uốn thép 5kW
Còn hoạt động tốt
1
9
Máy cắt uốn thép 5kW
Còn hoạt động tốt
1
10
Máy lu
Còn hoạt động tốt
1
10
Máy lu
Còn hoạt động tốt
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 176

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây