Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, chỉnh trang một số tuyến đường trục chính phía Bắc thôn Lực Canh, xã Xuân Canh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004; Người đại diện: Nguyễn Quang Lưu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 280 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình giao thông theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng: | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ (B=(0.3, 0.6)m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 571 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mục 3, chương V, Phần 2 | 6,804 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,613 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 92,262 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 133,056 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng (gạch Block hè cũ hiện trạng) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 48,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bục bệ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,68 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,68 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,68 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,804 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,804 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ các nắp rãnh (1.5x1.5)m để làm hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 20 | cấu kiện |
| 15 | Nạo vét bùn rãnh cũ (nạo vét - cải tạo) bằng thủ công | Mục 3, chương V, Phần 2 | 125,25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,253 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,253 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,253 | 100m3 |
| 19 | Đục lỗ tường xây gạch thi công thang hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80 | 1lỗ |
| 20 | Cốt thép thang hố ga, đường kính cốt thép 22mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,074 | 100kg |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,198 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,937 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,491 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cấu kiện |
| 25 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 250KN) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nắp ga bằng composite | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10 | cấu kiện |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 91,6 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, chương V, Phần 2 | 349,42 | m3 |
| 29 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 166,386 | m3 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,975 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16,639 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16,639 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16,639 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,494 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,494 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,494 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát mang rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 39,423 | m3 |
| 38 | Đắp cát mang ga, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,548 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát lót móng rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,697 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,713 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 169,614 | m3 |
| 42 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,696 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,696 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,696 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 237,754 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,47 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 80,619 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.708,9 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,152 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19,044 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 100,512 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.047 | cấu kiện |
| 53 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,296 | m3 |
| 54 | Đào móng ga, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,657 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,73 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,73 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,73 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,495 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát lót móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,153 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,561 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 22,996 | m3 |
| 62 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,23 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,23 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,23 | 100m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 44,434 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,227 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 19,493 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố gai, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 218,36 | m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,617 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,193 | tấn |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,195 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, chương V, Phần 2 | 57 | cấu kiện |
| 73 | Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 250KN) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 57 | bộ |
| 74 | Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác bằng composite | Mục 3, chương V, Phần 2 | 57 | cấu kiện |
| 75 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,897 | m3 |
| 76 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,341 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,49 | 100m3 |
| 78 | chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,49 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,49 | 100m3 |
| 80 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,482 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,82 | m3 |
| 82 | Lát gạch bê tông giả đá KT30x30x5cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 48,2 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 48,2 | m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,058 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh thu nước, đá 1x2, mác 300 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14,7 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tấm đan rãnh thu nước bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2.450 | cái |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vỉa + đan rãnh | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,225 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa + đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 46,55 | m3 |
| 89 | Lót bó vỉa + đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 465,5 | m2 |
| 90 | Bó vỉa đường bằng bê tông đúc sẵn vân đá, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1.225 | m |
| 91 | Đắp cát móng kết cấu mặt đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,714 | 100m3 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 3, chương V, Phần 2 | 4,361 | 100m3 |
| 93 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 32,757 | 100m2 |
| 94 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 32,757 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,444 | 100tấn |
| 96 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,444 | 100tấn |
| 97 | Rải nilong chống mất nước | Mục 3, chương V, Phần 2 | 9,419 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 188,38 | m3 |
| 99 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,884 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,884 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,884 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm (tận dụng vật liệu) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,08 | 100m |
| 2 | Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm (tận dụng vật liệu) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,04 | 100m |
| 3 | Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm (tận dụng vật liệu) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,868 | 100m |
| 4 | Dịch chuyển + Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm (tận dụng vật liệu) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,077 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,77 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,372 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,033 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 3,85 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,3 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,55 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,11 | 100m |
| 13 | Dịch chuyển + Lắp đai khởi thuỷ (DN160-DN110 -DN63-DN50 tận dụng đai khởi thủy) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 14 | Dịch chuyển + Lắp Kép TTK D2" (tận dụng kép TTK D2") | Mục 3, chương V, Phần 2 | 16 | cái |
| 15 | Dịch chuyển + Lắp Van ren ty chìm D2" (tận dụng van ren ty chìm D2") | Mục 3, chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 16 | Dịch chuyển + Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2" (tận dụng nối thẳng ren ngoài HDPE DN50x/2") | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 17 | Dịch chuyển + Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE DN63x/2" (tận dụng nối thẳng ren ngoài HDPE DN63x/2") | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 18 | Dịch chuyển + Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ (tận dụng cút HDPE DN50x90 độ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | cái |
| 19 | Dịch chuyển + Lắp đặt cút HDPE DN63x90 độ (tận dụng cút HDPE DN63x90 độ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC DN110 - Ống dựng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN63x25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE DN50x25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 119 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,67 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút HDPE DN25x25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 134 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút HDPE DN25x3/4" ren ngoài | Mục 3, chương V, Phần 2 | 134 | cái |
| 26 | Tháo + Lắp đặt van bi D20 (tận dụng van bi D20) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 134 | cái |
| 27 | Tháo + Lắp đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15 (tận dụng đồng hồ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 134 | cái |
| 28 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 134 | cái |
| 29 | Tháo + Lắp đặt đui đồng hồ D15 (tận dụng vật liệu) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 134 | cái |
| 30 | Tháo + Lắp đặt nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong (tận dụng nối thẳng HDPE DN20x1/2" ren trong) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 134 | cái |
| 31 | Tháo + Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 (tận dụng ống nhựa HDPE DN20 ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1,608 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,402 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút chuyển HDPE DN20x20 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 268 | cái |
| 34 | Chì viên | Mục 3, chương V, Phần 2 | 1 | kg |
| 35 | Dây chì kẹp đồng hồ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 67 | m |
| 36 | Băng tan | Mục 3, chương V, Phần 2 | 134 | cuộn |
| 37 | Cắt đường bê tông cũ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 23,68 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,2 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 7,128 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục 3, chương V, Phần 2 | 5,144 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AE4x120mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,491 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo xà thép cột đỡ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông | Mục 3, chương V, Phần 2 | 21 | 1 cột |
| 4 | Xúc cục bê tông móng cột điện cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1m | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,15 | 100 viên |
| 5 | Tháo công tơ 1pha | Mục 3, chương V, Phần 2 | 160 | 1 cái |
| 6 | Tháo hòm 1 công tơ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | 1 hộp |
| 7 | Tháo hòm 2 công tơ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | 1 hộp |
| 8 | Tháo hòm 4 công tơ | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30 | 1 hộp |
| 9 | Công tác bốc lên cột điện bê tông đúc sẵn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 10,5 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, đất cấp III | Mục 3, chương V, Phần 2 | 52,416 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục 3, chương V, Phần 2 | 2,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,99 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 21,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mục 3, chương V, Phần 2 | 28,296 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột BTLT 10B | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | cột |
| 17 | Cột BTLT 10B | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | cột |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo (nánh) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây | Mục 3, chương V, Phần 2 | 488,796 | kg |
| 20 | Lắp khóa cáp vặn xoắn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 50-120 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục 3, chương V, Phần 2 | 0,491 | km/dây |
| 23 | Mua cáp bù - Loại cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 24,55 | m |
| 24 | Lắp đặt ghíp bọc nối cáp voặn xoắn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 112 | cái |
| 25 | Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 112 | bộ |
| 26 | Lắp công tơ 1 pha (tận dụng công tơ cũ) | Mục 3, chương V, Phần 2 | 160 | 1 cái |
| 27 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT | Mục 3, chương V, Phần 2 | 12 | 1 hộp |
| 28 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT | Mục 3, chương V, Phần 2 | 14 | 1 hộp |
| 29 | Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT | Mục 3, chương V, Phần 2 | 30 | 1 hộp |
| 30 | Cáp AE2x25 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 156 | m |
| 31 | Cáp AE2x50 | Mục 3, chương V, Phần 2 | 180 | m |
| 32 | Công tác bốc xuống cột điện bê tông đúc sẵn | Mục 3, chương V, Phần 2 | 15 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào 0,8m3 |
Còn hoạt động tốt |
1 |
1 |
Máy đào 0,8m3 |
Còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông 250l |
Còn hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông 250l |
Còn hoạt động tốt |
2 |
3 |
Máy thủy bình |
Còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy thủy bình |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy đầm dùi 1.5kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy đầm dùi 1.5kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy đầm bàn 1kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy đầm bàn 1kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ > 5T |
Còn hoạt động tốt |
2 |
6 |
Ô tô tự đổ > 5T |
Còn hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
Còn hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy trộn vữa 250l |
Còn hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy trộn vữa 250l |
Còn hoạt động tốt |
2 |
9 |
Máy cắt uốn thép 5kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép 5kW |
Còn hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy lu |
Còn hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy lu |
Còn hoạt động tốt |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Thật ra, tôi cũng không muốn lớn lên. Thế nhưng điều này không phải là điều tôi có thể kiểm soát được. "
Diệp Lạc Vô Tâm
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Xuân Canh; Địa chỉ: Số 109, Đường Xuân Canh, xã Xuân Canh, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.38832004 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.