Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 18:58 07/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
lựa chọn nhà thầu dự án: Xây dựng nhà văn hóa thôn Thụ Ích 3, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
lựa chọn nhà thầu dự án: Xây dựng nhà văn hóa thôn Thụ Ích 3, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:10 18/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:50 07/03/2022
đến
08:10 18/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:10 18/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/03/2022 (16/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: lựa chọn nhà thầu dự án: Xây dựng nhà văn hóa thôn Thụ Ích 3, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tính An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Anh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2021 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường.1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,29m2
2Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0191100m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,6482m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,0308m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo30,9442m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,9973m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44,53m3
8Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo82,6042m3
BPhần móng
1Đào móng cột trụ - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo62,926m3
2Đào móng tường gạch, móng bậc tam cấp- đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,82371m3
3Đắp chân móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,9167m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4983100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4989100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,5893m3
7Ván khuôn bê tông lót móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,0203100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,6663m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4953tấn
10Ván khuôn móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2336100m2
11Bê tông cột M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3906m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0646tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5035tấn
14Ván khuôn cột móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2327100m2
15Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,07m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,148tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5584tấn
18Ván khuôn dầm móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6428100m2
19Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,6947m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,9582m3
21Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,8278m3
CPhần thân
1Bê tông cột M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,43m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1384tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7964tấn
4Ván khuôn cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9086100m2
5Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2378m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo46,9155m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3086m3
8Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,8131m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1203tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1927tấn
11Ván khuôn lanh tôXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,314100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,1241m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,116tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,554tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3749100m2
16Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,1326m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,4672tấn
18Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8006100m2
DPhần hoàn thiện
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo194,9881m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo62,1235m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo248,9567m2
4Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo71,128m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo31,4m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo322,7m
7Đắp vữa họa tiết trang trí đỉnh cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20cái
8Cắt chỉ tường gạch loại lõmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8604m2
9Ốp gạch thẻ tường trụ, cột, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35,9427m2
10Ốp đá rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1008m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo228,0726m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo342,4802m2
EPhần nền nhà
1Bạt chống thấmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo145,5132m2
2Bê tông nền M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,5512m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo147,9418m2
FPhần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,544tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,544tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8532tấn
4Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8532tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo79,20841m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4lyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1844100m2
7Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo38,94m
8Thi công trần bằng tấm tôn lạnh khung xươngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo107,5m2
GBậc tam cấp
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo42,6m2
HPhần cửa đi, cửa sổ
1S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,44m2
2S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,72m2
3S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,52m2
4S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,8m2
5S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm ( phụ kiện kim khí đồng bộ )Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,2m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3315tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20m2
8Gia công cửa thép hộp 60x60x1.4 trang tríXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1041tấn
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,8m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo21,76061m2
11Chữ Inox mạ đồng cao 350 '' NHÀ VĂN HÓA THÔN THỤ ÍCH 3 ''Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23chữ
IPhần điện
1Tủ điện tổng bằng tônXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha =50AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha =32AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha =16AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7bộ
8Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
12Lắp đặt công tắc 4 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo85m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo85m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo252m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo85m
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40hộp
JPhần chống sét
1Đào móng băng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,21m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,2m3
3Gia công, đóng cọc chống sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cọc
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
5Hồ lô chân kimXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo95m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo105m
9Cọc đỡ dây thu sét D=10mm, L=150mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo65cọc
10Bu lông, đai ốc, vành đệmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
11Kẹp kiểm traXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn vữaThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2Máy trộn bê tôngThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3Máy đầm dùiThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4Máy đầm bànThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5Máy cắt uốn sắtThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6Máy hànThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7Máy đàoThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8Ô tô tự đổThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn vữa
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
1
2
Máy trộn bê tông
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
1
3
Máy đầm dùi
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
1
4
Máy đầm bàn
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
1
5
Máy cắt uốn sắt
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
1
6
Máy hàn
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
1
7
Máy đào
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
1
8
Ô tô tự đổ
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
1

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu như sau:

  • Có quan hệ với 55 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,23 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,91%, Xây lắp 95,15%, Tư vấn 0,97%, Phi tư vấn 0,97%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 335.780.798.100 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 333.902.118.826 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,56%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 175

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây