Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 08:20 16/03/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng Trường trung học cơ sở Giao Thiện
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng Trường THCS Giao Thiện, huyện Giao Thủy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 24/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:43 14/03/2022
đến
08:00 24/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 24/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
131.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/03/2022 (22/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng Trường trung học cơ sở Giao Thiện
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện , địa chỉ: xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định (UBND xã)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện , địa chỉ: xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Thiện (Địa chỉ: Xã Giao Thiện, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
450 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 131.260.680.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 17.501.424.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.125.498.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.250.996.800 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)52
2Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động1Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên; có giấy chứng nhận đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán; đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình (có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng
1PHẦN MÓNG:
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)
Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,1792m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5062100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp II (10%KL)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,3548100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.0m, đất cấp II (90%KL)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt381,1937100m
5Vét bùn đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,2175m3
6Đắp cát phủ đầu cọcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,2175m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,2175m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3583100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,302tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5438tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,4297tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1291100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt250,1806m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,0238m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0652100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2091tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0812tấn
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,5551m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,481100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4555tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3437tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6709m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0674100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3586m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2016100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5219m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9554100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2092100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2092100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,7929100m3
31Mua nilong lót nền chống mất nước xi măngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt387,2395m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,724m3
33BỂ PHỐT WC CHUNG: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7647m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1588100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0123100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8484m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0344100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1456tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0839tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5237m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1255m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,9711m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1167100m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,9375m2
45Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5158m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5158m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0516tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0342100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7239m3
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt71 cau kien
51BỂ PHỐT WC CẦU THANG: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9622m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( hệ số mở rộng mái n=1.3)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0866100m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0094100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5483m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,106tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0522tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0823m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9087m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8418m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0678100m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,42m2
63Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,927m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,927m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0292tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4026m3
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 cau kien
69PHẦN THÂN: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7461tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4606tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,0548tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6548100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,6276m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8799tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,5858tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4824tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,4355100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,7951m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,0166tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0062tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,9067100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt143,1802m3
83Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt531,9014m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,1718m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt529,4392m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3812tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1226tấn
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7288100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,954m3
91Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt264,9295m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,7553m3
93Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,844m3
94Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,7831m3
95HOÀN THIỆN: Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.043,55m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.190,67m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt586,6906m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.858,7113m2
99Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt167,673m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt457,123m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt265,0425m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt137,45m
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt297,57m
104Vét chỉ lõmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m
105Bàn đá lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,98m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.125,9652m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,3024m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,2048m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt409,672m2
110Vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,85m2
111Thi công trần bằng tấm nhựaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,2112m2
112" chữ ""NHÀ HIỆU BỘ"" INOX mạ đồng" cao 500mm dày 3mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9chữ
113Lo go biểu tượngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1logo
114Đắp huỳnh trang trí đầu cộtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
115Thang thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
116Tôn hoa úp nóc thang thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
117Tôn úp nóc khe lún khổ 600mm dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2md
118Sản xuất + lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt901,2kg
119Mua sẵn và lắp đặt cửa gỗ lim nam phi,cửa đi 2 cánh pano gỗ (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,54m2
120Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa gỗ lim nam phi, pano kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) ( giá bằng 50% cửa pano kính)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,28m2
121Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cách cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54,48m2
122Mua sẵn và lắp đặt cửa gỗ lim nam phi,cửa sổ 2 cánh, pano gỗ (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,76m2
123Mua sẵn và lắp đặt thông phong cửa sổ gỗ lim nam phi, pano kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ) ( giá bằng 50% cửa pano kính)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,08m2
124Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 1 cách cửa nhôm hệ Việt Pháp mở hất , kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,04m2
125Mua sẵn và lắp đặt vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,195m2
126Khuy tròn inox chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt162cái
127Chuyển đổi bản lề sắt sang inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt456bộ
128Chuyển đổi chốt đứng sắt sang inox Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt106bộ
129Bộ khóa then ngangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt30bộ
130Chuyển đổi móc khóa cửa sổ từ thép sang inox 304Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt46bộ
131Lắp dựng cửa không có khuônTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,66m2 ck
132Sản xuất + lắp dựng sen hoa inox cửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt782,52kg
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.260,6043m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.308,8561m2
135Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,1017100m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Tính luân chuyển 2 lần)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,1318100m2
137CẦU THANG: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6409100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7759tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2861tấn
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,1455m3
141Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,992m3
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,9m2
143Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,9m2
144Quét dầu đánh bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,9m2
145Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,6m
146Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,1592m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,1592m2
148Trụ lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
149Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,238kg
150Chụp inox 304 ống D60.5Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
151Chụp inox 304 hộp 20x20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
152TAM CẤP + BỒN HOA: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3378m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0857100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1689m3
155Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,5219m3
156Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5143m3
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2609m2
158Láng granitô tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2609m2
159Quét dầu đánh bóng granitoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,2609m2
160Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt211,124m
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2551m2
162Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,54m
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,2551m2
164Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4459m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0689100m3
BPhần điện nước, chống sét, pccc
1Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x400x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3tủ
2Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P - 150A/550VTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
8Lắp đặt hộp aptomat âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt32hộp
9Lắp đặt bộ đèn Led lớp học treo trần 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt94bộ
10Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 1x36WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
11Lắp đặt bộ đèn Led chiếu sáng bảng 2x18WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
12Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần 15WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt66bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led BULB 7WTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
15Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
20Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt54cái
23Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt94hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt29hộp
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt260m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt135m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt510m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt275m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.595m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.840m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt510m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt160m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5m
34Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cọc
35Đồng dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
36Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,22100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
41Lắp đặt cut PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
42Lắp đặt cut PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
43Lắp đặt cut PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
44Lắp đặt cut PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
45Lắp đặt cut ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt49cái
46Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
47Lắp đặt tê PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt44cái
48Lắp đặt tê PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
49Lắp đặt tê PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
50Lắp đặt tê ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
51Lắp đặt côn thu PPR D40/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
52Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
54Lắp đặt Rắcco PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt Rắcco PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
56Lắp đặt đầu nối PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
57Lắp đặt đầu nối PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cái
58Lắp đặt đầu nối PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
59Lắp đặt đầu nối PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
60Đai giữ ống D25Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
61Đai giữ ống D32Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
63Lắp đặt vòi xịt rửaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26bộ
64Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
65Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
66Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
67Xiphong Lavabo (inox)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
68Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
69Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
70Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bộ
72Lắp đặt Vòi inox tay gạtTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
73Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt37cái
74Van bi nhựa D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
75Lắp đặt van chặn, đường kính van D20Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
76Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
77Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
78Van phao đồng D25mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bể
80Máy bơm nước - h=25mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,68100m
85Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt33cái
86Lắp đặt chếch PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
87Lắp đặt cut PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt15cái
88Lắp đặt cut PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
89Lắp đặt cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cái
90Lắp đặt cut PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt26cái
91Lắp đặt tê PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39cái
92Lắp đặt tê PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt39cái
93Lắp đặt mang sông PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
94Lắp đặt mang sông PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
95Lắp đặt côn thu PVC D90x34Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
96Lắp đặt côn thu PVC D110x42Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
97Chụp đầu ống thông hơi D60Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8100m
100Lắp đặt chếch PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
101Lắp đặt cut PVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
102Cầu chắn rác D90Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
103Đai giữ ống D90mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt196cái
104Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
105Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt230m
107Đào đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m3
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
109Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m3
110Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cọc
111Bầu sứ chân kim thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt12quả
112Bật sắt đỡ dây thu sétTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt230cái
113Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
114Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
115Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,85 nút
116Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bình
117Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9bình
118Nội quy PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
119Bản tiêu lệnh PCCCTheo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2Máy cắt uốn cốt thépThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
4Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kWThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
5Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kWThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
6Máy hànThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
7Máy khoanThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lítThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
9Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lítThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
10Máy vận thăng, sức nâng ≥ 1TấnThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
11Ô tô tự đổThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
12Phòng thí nghiệmThiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
1
Máy cắt gạch đá
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
1
Máy cắt gạch đá
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
3
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,80 m3
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
4
Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
4
Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
4
Máy đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
5
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
5
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
5
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
6
Máy hàn
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
6
Máy hàn
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
6
Máy hàn
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
7
Máy khoan
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
7
Máy khoan
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
7
Máy khoan
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
8
Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
8
Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
8
Máy trộn bê tông - dung tích ≥250,0 lít
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
9
Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
9
Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
9
Máy trộn vữa - dung tích ≥150,0 lít
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
10
Máy vận thăng, sức nâng ≥ 1Tấn
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
10
Máy vận thăng, sức nâng ≥ 1Tấn
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
10
Máy vận thăng, sức nâng ≥ 1Tấn
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
11
Ô tô tự đổ
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
11
Ô tô tự đổ
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
11
Ô tô tự đổ
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
2
12
Phòng thí nghiệm
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
12
Phòng thí nghiệm
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1
12
Phòng thí nghiệm
Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 PHẦN MÓNG:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
61,1792 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
5,5062 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp II (10%KL)
42,3548 100m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3.0m, đất cấp II (90%KL)
381,1937 100m Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
5 Vét bùn đầu cọc
39,2175 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
6 Đắp cát phủ đầu cọc
39,2175 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
39,2175 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng
0,3583 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,302 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
3,5438 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
7,4297 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,1291 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250
250,1806 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
10,0238 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,0652 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2091 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,0812 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
93,5551 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,481 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4555 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3437 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
7,6709 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0674 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,3586 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2016 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
2,5219 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,9554 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
3,2092 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II
3,2092 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,7929 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
31 Mua nilong lót nền chống mất nước xi măng
387,2395 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
38,724 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
33 BỂ PHỐT WC CHUNG: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
1,7647 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,1588 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0123 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150
0,8484 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0344 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1456 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0839 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250
1,5237 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
3,1255 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
5,9711 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1167 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
15,9375 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
45 Ngâm, nước xi măng bể phốt
4,5158 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100
4,5158 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,0516 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0342 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
0,7239 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công
7 1 cau kien Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 159

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây