Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Tên dự án là: Hệ thống điện chiếu sáng đoạn đường Mai An (đoạn Xuân Thủy đi Kiến Giang) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình công cộng huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 2243 678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường; Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 03 (ba) công trình cùng loại, cấp IV hoặc cùng loại, cấp cao hơn; | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 03 (ba) công trình cùng loại, cấp IV hoặc cùng loại, cấp cao hơn; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kế toán. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột thép M1C (M200, đá 1x2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | Móng |
| 2 | Móng cột thép M2C (M200, đá 1x2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | Móng |
| 3 | Cần đèn kép CD-04 vươn 1,5m cao 2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | Cần |
| 4 | Cần đèn đơn CD-04 vươn 1,5m cao 2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | Cần |
| 5 | Cột thép tròn côn 8m-0,78-3,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41 | Cột |
| 6 | Đèn LED CSD05L-150W.QB tuổi thọ 100.000 giờ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71 | Đèn |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x16+1x10)mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 993 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x25+1x16)mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 501 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/ABC (4x50)mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 130 | m |
| 10 | Dây lên đèn chiếu sáng 3x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 852 | m |
| 11 | Rãnh cáp R1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.086 | m |
| 12 | Rãnh cáp R2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 144 | m |
| 13 | Dây đồng trần M10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.484 | m |
| 14 | Tiếp địa R4LL | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa an toàn RC1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33 | Bộ |
| 16 | Đấu nối cửa trụ Đ1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | Vị trí |
| 17 | Đấu nối cửa trụ Đ2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Vị trí |
| 18 | Đấu nối cửa trụ Đ3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | Vị trí |
| 19 | Đấu nối cửa trụ Đ4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Vị trí |
| 20 | Xà bắt tủ TĐ-03 trên cột BTLT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 21 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03-50A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Tủ |
| 22 | Giá móc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 23 | Khóa néo cáp 4x50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 24 | Đai thép không rĩ + khóa đai | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Bộ |
| 25 | Kẹp đấu rẽ IPC 95-35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Cái |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M26, M25, M35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Cái |
| 28 | Đánh số cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41 | Vị trí |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy kinh vĩ | Máy đo đạc kinh vĩ | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5Kw | Máy cắt uốn 5Kw | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0.4m3 | Máy đào ≥0.4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy đầm dùi 1,5Kw | 3 |
| 8 | Máy hàn 14kW | Máy hàn 14kW | 3 |
| 9 | Máy trộn 250L | Máy trộn 250L | 4 |
| 10 | Xe gắn cần cẩu ≥5T | Xe gắn cần cẩu ≥5T | 1 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 4 |
| 12 | Tời điện 5T | Tời điện 5T | 1 |
| 13 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | 5 |
| 14 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy kinh vĩ |
Máy đo đạc kinh vĩ |
1 |
2 |
Máy thuỷ bình |
Máy thuỷ bình |
1 |
3 |
Máy cắt uốn 5Kw |
Máy cắt uốn 5Kw |
2 |
4 |
Máy đào ≥0.4m3 |
Máy đào ≥0.4m3 |
1 |
5 |
Máy đầm bàn 1KW |
Máy đầm bàn 1KW |
2 |
6 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
2 |
7 |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
Máy đầm dùi 1,5Kw |
3 |
8 |
Máy hàn 14kW |
Máy hàn 14kW |
3 |
9 |
Máy trộn 250L |
Máy trộn 250L |
4 |
10 |
Xe gắn cần cẩu ≥5T |
Xe gắn cần cẩu ≥5T |
1 |
11 |
Máy ép đầu cốt |
Máy ép đầu cốt |
4 |
12 |
Tời điện 5T |
Tời điện 5T |
1 |
13 |
Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây |
Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây |
5 |
14 |
Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Móng cột thép M1C (M200, đá 1x2) | 11 | Móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 2 | Móng cột thép M2C (M200, đá 1x2) | 30 | Móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 3 | Cần đèn kép CD-04 vươn 1,5m cao 2m | 30 | Cần | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 4 | Cần đèn đơn CD-04 vươn 1,5m cao 2m | 11 | Cần | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 5 | Cột thép tròn côn 8m-0,78-3,5mm | 41 | Cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 6 | Đèn LED CSD05L-150W.QB tuổi thọ 100.000 giờ | 71 | Đèn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x16+1x10)mm2 | 993 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x25+1x16)mm2 | 501 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/ABC (4x50)mm2 | 130 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 10 | Dây lên đèn chiếu sáng 3x1,5mm2 | 852 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 11 | Rãnh cáp R1 | 1.086 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 12 | Rãnh cáp R2 | 144 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 13 | Dây đồng trần M10 | 1.484 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 14 | Tiếp địa R4LL | 10 | Bộ | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 15 | Tiếp địa an toàn RC1 | 33 | Bộ | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 16 | Đấu nối cửa trụ Đ1 | 23 | Vị trí | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 17 | Đấu nối cửa trụ Đ2 | 3 | Vị trí | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 18 | Đấu nối cửa trụ Đ3 | 13 | Vị trí | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 19 | Đấu nối cửa trụ Đ4 | 2 | Vị trí | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 20 | Xà bắt tủ TĐ-03 trên cột BTLT | 2 | Bộ | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 21 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03-50A | 2 | Tủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 22 | Giá móc | 16 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 23 | Khóa néo cáp 4x50 | 16 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 24 | Đai thép không rĩ + khóa đai | 3 | Bộ | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 25 | Kẹp đấu rẽ IPC 95-35 | 12 | Cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | 16 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 27 | Đầu cốt đồng M26, M25, M35 | 16 | Cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 28 | Đánh số cột | 41 | Vị trí | Như bản vẽ thi công kèm theo |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ CÔNG NGHỆ TECHCO như sau:
- Có quan hệ với 39 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,33 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 8,47%, Xây lắp 86,44%, Tư vấn 5,09%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 152.693.252.247 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 150.092.789.775 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,70%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Khó mà tôn trọng người khác nếu bản thân không tự khiêm nhường. "
Henri Frederic Amiel
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý các công trình công cộng huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 2243 678 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý các công trình công cộng huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 2243 678 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.