Thông báo mời thầu

Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)

Tìm thấy: 16:22 03/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm Mé (giai đoạn 2)
Gói thầu
Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)
Chủ đầu tư
Sở Du lịch tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 08 Văn Cao, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3868678
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KH LCNT xây dựng công trình Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm Mé (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:05 13/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:12 03/06/2022
đến
16:05 13/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:05 13/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
246.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/06/2022 (10/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)
Tên dự án là: Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm Mé (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 21 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn , địa chỉ: Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Du lịch tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 08 Văn Cao, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3868678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn , địa chỉ: Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Du lịch tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 08 Văn Cao, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3868678

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 246.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Du lịch tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 08 Văn Cao, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3868678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn + Địa chỉ: Số 76 Trần Nhật Duật, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0911 651 999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình .

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
21 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công2- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự.53
3Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm1- Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự.53
4Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán1- Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự.53
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3_Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh – Lao động.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự.53
6Công nhân kỹ thuật30- Đội ngũ công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp bố trí thực hiện gói thầu.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; Có bằng cấp hoặc chứng chỉ phù hợp với công việc thực hiện gói thầu)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMặt đường
1Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.540,65m3
2Rải 02 lớp giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V20.639,31m2
3Làm móng đường CPĐD loại II lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V27,16100m3
4Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V25,02100m2
5Làm khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V3.410m
6Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V682m
7Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3.368,18m
8Khung định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32tấn
BNền đường
1Đắp nền đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V25,52100m3
2Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V183,4698100m3
3Đào đất cấp 2 nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,57100m3
4Đào đá cấp 3 nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,07100m3
5Đào đất cấp 4 nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m3
6Đào hữu cơ đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,2553100m3
7Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V10.011,9019m2
8Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,6661100m3
9Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,5681100m3
10Vận chuyển đất C4 đi đổ CL 2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6035100m3
11Vận chuyển dá C3 đi đổ CL 3KmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0711100m3
CHệ thống an toàn giao thông
1Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
2Cung cấp lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,11m
3Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
4Bê tông m150 móng hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,78m3
5Đào đất cấp 1 nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0973100m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163100m3
DGia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa m100 gia cố ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V238,42m3
2Rải 01 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.024,25m2
3Đào đất cấp 1 nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,315100m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6902100m3
5Bê tông m150 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,96m3
6Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,78m3
7Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95100m2
8Làm rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V891rọ
9Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,02100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh hơi ≥0,5 m3Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.2
2Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.2
3Máy ủi ≥110CVHoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.2
4Máy lu bánh lốp ≥16THoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.2
5Máy San ≥110CVHoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.1
6Ô tô tự đổ ≥ 7THoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.5
7Máy cắt uốn thép 5kWHoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.2
8Máy nén khí 600m3/hHoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.1
9Máy hàn 23kWHoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.2
10Máy trộn bê tông 250LHoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.3
11Máy đầm bàn 1kWHoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.2
12Máy đầm dùi 1,5kWHoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh hơi ≥0,5 m3
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
2
2
Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
2
3
Máy ủi ≥110CV
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
2
4
Máy lu bánh lốp ≥16T
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
2
5
Máy San ≥110CV
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
1
6
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
5
7
Máy cắt uốn thép 5kW
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
2
8
Máy nén khí 600m3/h
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
1
9
Máy hàn 23kW
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
2
10
Máy trộn bê tông 250L
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
3
11
Máy đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
2
12
Máy đầm dùi 1,5kW
Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ cho công trình.
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Mặt đường bê tông xi măng M300 dày 22cm
4.540,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Rải 02 lớp giấy dầu cách ly
20.639,31 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Làm móng đường CPĐD loại II lớp trên
27,16 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn mặt đường BTXM
25,02 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Làm khe co
3.410 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Làm khe giãn
682 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Làm khe dọc
3.368,18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Khung định vị
5,32 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đắp nền đường K98 bằng máy
25,52 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp nền đường K95 bằng máy
183,4698 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào đất cấp 2 nền đường
28,57 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào đá cấp 3 nền đường
8,07 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đào đất cấp 4 nền đường
0,6 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đào hữu cơ đất C1
108,2553 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Trồng cỏ mái ta luy
10.011,9019 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Vận chuyển đất C1 đi đổ CL 2Km
110,6661 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vận chuyển đất C2 đi đổ CL 2Km
28,5681 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển đất C4 đi đổ CL 2Km
0,6035 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Vận chuyển dá C3 đi đổ CL 3Km
8,0711 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Cọc tiêu
224 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Cung cấp lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng
155,11 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=70cm
13 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Bê tông m150 móng hộ lan mềm
7,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đào đất cấp 1 nền đường
0,0973 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đắp đất K95 bằng đầm cóc
0,0163 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đá hộc xây vữa m100 gia cố ta luy
238,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Rải 01 lớp bạt
1.024,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đào đất cấp 1 nền đường
2,315 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đắp đất K95 bằng đầm cóc
3,6902 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông m150 chân khay sân cống
106,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đá dăm lót móng
19,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay
4,95 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Làm rọ đá KT(2x1x0,5)m
891 rọ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Rải vải địa kỹ thuật
12,02 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (bao gồm dự phòng phí)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây