Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:59 17/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nâng cấp Chợ Phúc Tằng xã Tăng Tiến huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:00 27/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:54 17/05/2022
đến
18:00 27/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 27/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/05/2022 (25/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo nâng cấp Chợ Phúc Tằng xã Tăng Tiến huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến , địa chỉ: Xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Thân Văn Giang– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Các ngành Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình11
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ NHÀ SỐ 1:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19,25m2
2Tháo dỡ tấm lợp tônThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt504,286m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,0709tấn
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,432100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,3210m3/1km
6Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,3210m3/1km
BPHÁ DỠ NHÀ SỐ 2:
1Tháo dỡ tấm lợp tônThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt175,5m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6427tấn
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,315100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,1510m3/1km
5Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,1510m3/1km
CPHÁ DỠ NHÀ SỐ 3:
1Tháo dỡ tấm lợp tônThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,8246m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,57tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,2902m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4092100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,42110m3/1km
6Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,542110m3/1km
DNHÀ KI ỐT BÁN HÀNG SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9443100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,6648m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2358100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30,2777m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,1652m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1527tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6535tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5605100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3764100m3
11Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5119100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,0636m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42,5495m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,688m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0423tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2962tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4923100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4472m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0064tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0471tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1063100m2
22Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt81,675m2
23Motor Đài Loan YH&PV 400kgThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11bộ
24Bình lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11bộ
25Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12m2
26Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
27Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0378tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0378tấn
30Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,524tấn
31Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,524tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,3793100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt208,5055m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt580,47m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,642m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt49,23m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch500x500mm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt187,3828m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt645,342m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt208,5055m2
40Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt33cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
42Lắp đặt các automat 2P-16AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
43Đồng hồ điện tửThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
44Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20bộ
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt630m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính D25mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35m
49Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt330m
50Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt300m
ENHÀ KI ỐT BÁN HÀNG SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8538100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,9303m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2132100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt27,3801m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,731m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,5766m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1399tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5921tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,507100m2
10Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3403100m3
11Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4605100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,3512m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt38,477m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,4293m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0388tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,268tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,445100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4076m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0058tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,043tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0969100m2
22Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt74,25m2
23Motor Đài Loan YH&PV 400kgThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
24Bình lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
25Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,8m2
26Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9bộ
27Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,8m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0343tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0343tấn
30Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4718tấn
31Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4718tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,1421100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt192,2155m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt521,6805m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,168m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt44,5m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch500x500mm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt168,6718m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt580,3485m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt192,2155m2
40Lắp đặt ổ cắm đôiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
42Lắp đặt các automat 2P-16AThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
43Đồng hồ điện tửThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
44Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18bộ
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt550m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt100m
48Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt100m
49Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt300m
50Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt250m
FNHÀ CẦU CHỢ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,1919100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,3172m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1296100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4444100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,49m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0543tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6065tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8112100m2
9Bu lông móng M27x800Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt96con
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21,5391m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt32,4932m3
12Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,698100m3
13Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,3769100m3
14Đất san lấp ((Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt177,4m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt111,515m3
16Ván khuôn nềnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,022100m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt115,362m2
18Gia công cột bằng thép tấmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,0156tấn
19Lắp cột thép các loạiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,0156tấn
20Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,6189tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,6189tấn
22Gia công cửa sổ trờiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8131tấn
23Lắp dựng cửa sổ trờiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8131tấn
24Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,1948tấn
25Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,1948tấn
26Gia công giằng mái thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5248tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5248tấn
28Công tiện ren đầu giằng D16Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt88đầu
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.303,88351m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,9533100m2
31Lợp mái che tường bằng tấm nhựaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8244100m2
32Máng thoát nước khổ 600 dày 0,4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt109m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,2100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
35Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20cái
38Đai treo ốngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt120cái
39Đào kênh mương, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,048100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0432100m3
41Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
42Đóng cọc chống sét đã có sẵnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cọc
43Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt40.0
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt63,5m
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,5m
46Sứ chống dộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt80.0
47Mũ tôn chống dộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt80.0
48Đệm lá chìThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20.0
49Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 chỉ tiêu
GRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3793100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0762100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,6174m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,2741m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt57,0375m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1935100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3759tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,2554m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt361 cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm cócMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2Đầm dùiMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3Máy đàoMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4Máy trộn vữaMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5Máy trộn bê tôngMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6Ô tô tự đổMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7Máy cắt gạch, đáMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8Máy cắt uốn thépMáy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm cóc
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
2
Đầm dùi
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
3
Máy đào
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
4
Máy trộn vữa
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn bê tông
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
6
Ô tô tự đổ
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
7
Máy cắt gạch, đá
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1
8
Máy cắt uốn thép
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
19,25 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
2 Tháo dỡ tấm lợp tôn
504,286 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
1,0709 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
0,432 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
4,32 10m3/1km Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
6 Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
4,32 10m3/1km Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
7 Tháo dỡ tấm lợp tôn
175,5 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,6427 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
0,315 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
3,15 10m3/1km Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
11 Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
3,15 10m3/1km Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
12 Tháo dỡ tấm lợp tôn
3,8246 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
1,57 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
13,2902 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
0,4092 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
5,421 10m3/1km Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
17 Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển
0,5421 10m3/1km Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,9443 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
7,6648 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,2358 100m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
21 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
30,2777 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
22 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
22,92 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
6,1652 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1527 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,6535 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5605 100m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,3764 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
28 Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5119 100m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
17,0636 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
30 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
42,5495 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
2,688 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0423 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2962 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,4923 100m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,4472 m3 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0064 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,0471 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,1063 100m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
39 Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)
81,675 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
40 Motor Đài Loan YH&PV 400kg
11 bộ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
41 Bình lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h)
11 bộ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
42 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)
12 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
43 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)
10 bộ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
44 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước
12 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,0378 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,0378 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
47 Gia công xà gồ thép
0,524 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
48 Lắp dựng xà gồ thép
0,524 tấn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ
2,3793 100m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50
208,5055 m2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây