Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Cải tạo nâng cấp Chợ Phúc Tằng xã Tăng Tiến huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Thân Văn Giang– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Các ngành Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 19,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 504,286 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,0709 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,32 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,32 | 10m3/1km |
| B | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 175,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6427 | tấn |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,15 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,15 | 10m3/1km |
| C | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 3: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,8246 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,57 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,2902 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,421 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5421 | 10m3/1km |
| D | NHÀ KI ỐT BÁN HÀNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9443 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,6648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2358 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30,2777 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,1652 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1527 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6535 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5605 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3764 | 100m3 |
| 11 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5119 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,0636 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 42,5495 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,688 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2962 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4923 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4472 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0471 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1063 | 100m2 |
| 22 | Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 81,675 | m2 |
| 23 | Motor Đài Loan YH&PV 400kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | bộ |
| 24 | Bình lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | bộ |
| 25 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,524 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,524 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,3793 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 208,5055 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 580,47 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,642 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 49,23 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 187,3828 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 645,342 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 208,5055 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2P-16A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Đồng hồ điện tử | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 630 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính D25mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 330 | m |
| 50 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 300 | m |
| E | NHÀ KI ỐT BÁN HÀNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8538 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,9303 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2132 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 27,3801 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,731 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,5766 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1399 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5921 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,507 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3403 | 100m3 |
| 11 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4605 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,3512 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 38,477 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,4293 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,268 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4076 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,043 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0969 | 100m2 |
| 22 | Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 74,25 | m2 |
| 23 | Motor Đài Loan YH&PV 400kg | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Bình lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 25 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,8 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | bộ |
| 27 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,8 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0343 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0343 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4718 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4718 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,1421 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 192,2155 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 521,6805 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,168 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 44,5 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 168,6718 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 580,3485 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 192,2155 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2P-16A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 43 | Đồng hồ điện tử | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 550 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 250 | m |
| F | NHÀ CẦU CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1919 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,3172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4444 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,49 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0543 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6065 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8112 | 100m2 |
| 9 | Bu lông móng M27x800 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 96 | con |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,5391 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,4932 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,698 | 100m3 |
| 13 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,3769 | 100m3 |
| 14 | Đất san lấp ((Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 177,4 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 111,515 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nền | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 115,362 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,0156 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,0156 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,6189 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,6189 | tấn |
| 22 | Gia công cửa sổ trời | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ trời | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8131 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,1948 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,1948 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5248 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5248 | tấn |
| 28 | Công tiện ren đầu giằng D16 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 88 | đầu |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.303,8835 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,9533 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8244 | 100m2 |
| 32 | Máng thoát nước khổ 600 dày 0,4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 109 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 38 | Đai treo ống | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 120 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cọc |
| 43 | Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | 0.0 |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 63,5 | m |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,5 | m |
| 46 | Sứ chống dột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | 0.0 |
| 47 | Mũ tôn chống dột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | 0.0 |
| 48 | Đệm lá chì | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | 0.0 |
| 49 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3793 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0762 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,6174 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,2741 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 57,0375 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1935 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3759 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,2554 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm cóc |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Đầm dùi |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy đào |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy cắt gạch, đá |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,25 | m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | 504,286 | m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,0709 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,432 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 4,32 | 10m3/1km | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 6 | Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 4,32 | 10m3/1km | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | 175,5 | m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,6427 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,315 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 3,15 | 10m3/1km | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 11 | Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 3,15 | 10m3/1km | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | 3,8246 | m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,57 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 13,2902 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,4092 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 5,421 | 10m3/1km | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 17 | Vận chuyển đất tiếp theo 2000m bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 0,5421 | 10m3/1km | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9443 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,6648 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2358 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 30,2777 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,92 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,1652 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1527 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6535 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5605 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3764 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 28 | Tân đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5119 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 17,0636 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 42,5495 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,688 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0423 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2962 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4923 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4472 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0471 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1063 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 39 | Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bóng chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 81,675 | m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 40 | Motor Đài Loan YH&PV 400kg | 11 | bộ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 41 | Bình lưu điện 400 kg (tích điện 20-30h) | 11 | bộ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 42 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | 12 | m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | 10 | bộ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 44 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | 12 | m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0378 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0378 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 47 | Gia công xà gồ thép | 0,524 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,524 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | 2,3793 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 208,5055 | m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn có thể trở thành người thậm chí còn tuyệt vời hơn nhờ luôn luôn đặt ra chuẩn mực cao hơn và cao hơn nữa cho bản thân, và rồi làm mọi điều có thể để sống theo những chuẩn mực đó. "
Brian Tracy
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.