Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Đường nội đồng Cốc Nghịu - Pò Rấn, xã Chí Thảo, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0206.3820.381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 05 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,0758 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8714 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9518 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3473 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,859 | 1m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1829 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,931 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4338 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0371 | 100m3 |
| 10 | Xây móng kè, xây chân khay, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 266,7 | m3 |
| 11 | Xây thân kè, xây bó nền, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 312,85 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,366 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,68 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bùn đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8714 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8714 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đi đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá thải đắp nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.637,53 | m3 |
| 18 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,5677 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,392 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5753 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0471 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2417 | 100m3 |
| 5 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,89 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 78,26 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4094 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố tường, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0067 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0597 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0277 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0951 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2376 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2461 | tấn |
| 16 | Bê tông bản cống M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,41 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1912 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2931 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen ĐK=300mm, dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen ĐK=200mm, dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,178 | 100m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy lu |
còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đào |
Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy cắt bê tông |
còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình |
còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 18,0758 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 7,8714 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,9518 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 0,3473 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,859 | 1m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 2,1829 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | 15,931 | 1m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | 1,4338 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 9 | Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 0,0371 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 10 | Xây móng kè, xây chân khay, vữa XM M75, PCB30 | 266,7 | m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 11 | Xây thân kè, xây bó nền, vữa XM M75, PCB30 | 312,85 | m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,366 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | 62,68 | m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 14 | Vận chuyển đất bùn đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 7,8714 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 15 | Vận chuyển đất bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 7,8714 | 100m3/1km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 16 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đi đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | 3,57 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 17 | Cấp phối đá thải đắp nền đường | 1.637,53 | m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 18 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 2,25 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 19 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | 2,25 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 20 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | 32,5677 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | 6,392 | 1m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | 0,5753 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 23 | Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 0,0471 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2417 | 100m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 25 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | 60,89 | m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 78,26 | m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 27 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,59 | m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 0,4094 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép mũ mố tường, ĐK ≤10mm | 0,0067 | tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | 0,0597 | tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm | 0,0277 | tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 3,03 | m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0951 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2376 | tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | 0,2461 | tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 36 | Bê tông bản cống M250, đá 1x2, PCB30 | 4,41 | m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1912 | 100m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2931 | tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 22 | 1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 22 | 1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 41 | Lắp đặt ống thép đen ĐK=300mm, dày 5mm | 0,115 | 100m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | ||
| 42 | Lắp đặt ống thép đen ĐK=200mm, dày 5mm | 0,178 | 100m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa như sau:
- Có quan hệ với 12 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,11 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 78,57%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 21,43%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 88.011.333.954 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 87.818.564.597 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,22%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn đã phạm sai lầm, ngay cả những sai lầm nghiêm trọng, luôn luôn có một cơ hội khác dành cho bạn. Những gì chúng ta gọi là thất bại không phải tình trạng vấp ngã mà là trạng thái đứng yên tại chỗ. "
Mary Crowley
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.