Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 15:19 25/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường GTNT Bản Mển - Thang Đông, xóm Bản Mển, xã Cách Linh, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Đường GTNT Bản Mển - Thang Đông, xóm Bản Mển, xã Cách Linh, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi ngân sách năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
16:00 05/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:14 25/06/2022
đến
16:00 05/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 05/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/07/2022 (02/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Đường GTNT Bản Mển - Thang Đông, xóm Bản Mển, xã Cách Linh, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 05 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Do chủ đầu tư lựa chọn + Tư vấn lập quản lý dự án: Do chủ đầu tư lựa chọn + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trung An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
05 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên53
2Cán bộ kỹ thuật1Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6861100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,0952100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,01100m3
4Đào bó nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,8226100m3
5Đắp trả bó nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2397100m3
6Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 75Chương V95,941m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Chương V178,86m3
8Ván khuôn bê tông bó nềnChương V5,257100m2
9Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,4381100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,3408100m3
11Vận chuyển đất không tương thích bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0974100m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V0,72m3
13Vận chuyển bê tông sau bốc xúc đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0072100m3
BHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V844,6338m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V46,9241100m2
3Bù vênh bẳng cấp phối đá thải chọn lọc, đã lèn ép TB 12 cmChương V45,465100m2
4Thi công lớp móng + cạp móng cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V5,9841100m2
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V0,5202100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V3,6443100m2
7Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V77,8510m
8Cắt khe dãn mặt đường bê tôngChương V8,5510m
9Nhựa khe coChương V778,5m
10Nhựa khe dãnChương V85,5m
CHẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Khoan tạo lỗChương V0,102100m
2Bê tông bó thành cống, đá 1x2, mác 200Chương V0,85m3
3Thép neo D22, L = 50cmChương V50,66Kg
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,083100m2
5Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,0874100m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,72m3
7Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V10,82m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,66m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông bản, đá 1x2, mác 200Chương V1,23m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V0,89m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Chương V0,34m3
12Lắp đặt cấu kiện bản cống bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mmChương V0,0618tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính Chương V0,0385tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0453100m3
16Ván khuôn mũ mốChương V0,0676100m2
17Ván khuôn tấm đanChương V0,0649100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt1
2Máy xúc ≥ (dung tích gầu ≥ 0,4 m3)Còn sử dụng tốt1
3Máy lu ≥ 6 tấnCòn sử dụng tốt1
4Máy trộn bê tông ≥ 250LCòn sử dụng tốt1
5Máy đầm bànCòn sử dụng tốt1
6Máy đầm dùi (0,8 kw÷1,5 kw)Còn sử dụng tốt1
7Máy cắt bê tôngCòn sử dụng tốt1
8Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạcCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải ≥ 5 tấn
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy xúc ≥ (dung tích gầu ≥ 0,4 m3)
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy lu ≥ 6 tấn
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm dùi (0,8 kw÷1,5 kw)
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy cắt bê tông
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,6861 100m3 Chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,0952 100m3 Chương V
3 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
0,01 100m3 Chương V
4 Đào bó nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0,8226 100m3 Chương V
5 Đắp trả bó nền, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,2397 100m3 Chương V
6 Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 75
95,941 m3 Chương V
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 150 PCB30
178,86 m3 Chương V
8 Ván khuôn bê tông bó nền
5,257 100m2 Chương V
9 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,4381 100m3 Chương V
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,3408 100m3 Chương V
11 Vận chuyển đất không tương thích bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,0974 100m3 Chương V
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại
0,72 m3 Chương V
13 Vận chuyển bê tông sau bốc xúc đến vị trí đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,0072 100m3 Chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
844,6338 m3 Chương V
15 Rải giấy dầu lớp cách ly
46,9241 100m2 Chương V
16 Bù vênh bẳng cấp phối đá thải chọn lọc, đã lèn ép TB 12 cm
45,465 100m2 Chương V
17 Thi công lớp móng + cạp móng cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm
5,9841 100m2 Chương V
18 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV
0,5202 100m3 Chương V
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
3,6443 100m2 Chương V
20 Cắt khe co mặt đường bê tông
77,85 10m Chương V
21 Cắt khe dãn mặt đường bê tông
8,55 10m Chương V
22 Nhựa khe co
778,5 m Chương V
23 Nhựa khe dãn
85,5 m Chương V
24 Khoan tạo lỗ
0,102 100m Chương V
25 Bê tông bó thành cống, đá 1x2, mác 200
0,85 m3 Chương V
26 Thép neo D22, L = 50cm
50,66 Kg Chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,083 100m2 Chương V
28 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
0,0874 100m3 Chương V
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
0,72 m3 Chương V
30 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75
10,82 m3 Chương V
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
18,66 m2 Chương V
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bê tông bản, đá 1x2, mác 200
1,23 m3 Chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150
0,89 m3 Chương V
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250
0,34 m3 Chương V
35 Lắp đặt cấu kiện bản cống bằng cần cẩu
4 cấu kiện Chương V
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mm
0,0618 tấn Chương V
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản, đường kính
0,0385 tấn Chương V
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0453 100m3 Chương V
39 Ván khuôn mũ mố
0,0676 100m2 Chương V
40 Ván khuôn tấm đan
0,0649 100m2 Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng như sau:

  • Có quan hệ với 16 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,06 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,76%, Xây lắp 42,86%, Tư vấn 9,52%, Phi tư vấn 42,86%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 18.696.781.596 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 18.647.873.056 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,26%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 95

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây