Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 15:57 25/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường GTNT Lạn trên - Lạn dưới, xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Đường GTNT Lạn trên - Lạn dưới, xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi ngân sách năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
16:00 05/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:49 25/06/2022
đến
16:00 05/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 05/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/07/2022 (02/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Đường GTNT Lạn trên - Lạn dưới, xã Tự Do, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 05 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Do chủ đầu tư lựa chọn. + Tư vấn lập quản lý dự án: Do chủ đầu tư lựa chọn + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trung An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
05 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên53
2Cán bộ kỹ thuật1Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Nền đường
1Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,5045100m3
2Đào rãnh đường, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V1,0203100m3
3Lu lòng đường đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,799100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4073100m3
5Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 75 PCB30Chương V9,091m3
6Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 PCB30Chương V256,82m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,6993100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V4,3557100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1 Km đầu (L=7Km), đất cấp IIIChương V4,3557100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo(L=7Km), đất cấp IIIChương V4,3557100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo(L=7Km), đất cấp IIIChương V4,3557100m3
BHạng mục: Mặt đường
1Thi công lớp bù vênh, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V40,196100m2
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V1,6836100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V61,6683100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V986,6928m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V6,2285100m2
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V129,910m
7Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V16,210m
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V1.299m
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V162m
CHạng mục: Cống ngang
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4379100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V17,82m3
3Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 PCB30Chương V7,5m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V37,18m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V5,9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 PCB30Chương V4,05m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 PCB30Chương V0,88m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V151 cấu kiện
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,2178tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1118100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,2124100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,4114100m2
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V118lỗ khoan
14Cốt thép D14 nâng đầu cốngChương V71,39Kg

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải ≥ 5 tấnCòn sử dụng tốt1
2Máy xúc ≥ (dung tích gầu ≥ 0,4 m3)Còn sử dụng tốt1
3Máy lu ≥ 6 tấnCòn sử dụng tốt1
4Máy trộn bê tông ≥ 250LCòn sử dụng tốt1
5Máy đầm bànCòn sử dụng tốt1
6Máy đầm dùi (0,8 kw÷1,5 kw)Còn sử dụng tốt1
7Máy cắt bê tôngCòn sử dụng tốt1
8Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạcCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải ≥ 5 tấn
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy xúc ≥ (dung tích gầu ≥ 0,4 m3)
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy lu ≥ 6 tấn
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm dùi (0,8 kw÷1,5 kw)
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy cắt bê tông
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
5,5045 100m3 Chương V
2 Đào rãnh đường, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1,0203 100m3 Chương V
3 Lu lòng đường đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,799 100m3 Chương V
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,4073 100m3 Chương V
5 Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 75 PCB30
9,091 m3 Chương V
6 Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 PCB30
256,82 m3 Chương V
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,6993 100m3 Chương V
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
4,3557 100m3 Chương V
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1 Km đầu (L=7Km), đất cấp III
4,3557 100m3 Chương V
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo(L=7Km), đất cấp III
4,3557 100m3 Chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo(L=7Km), đất cấp III
4,3557 100m3 Chương V
12 Thi công lớp bù vênh, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm
40,196 100m2 Chương V
13 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm
1,6836 100m2 Chương V
14 Rải giấy dầu lớp cách ly
61,6683 100m2 Chương V
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
986,6928 m3 Chương V
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
6,2285 100m2 Chương V
17 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ
129,9 10m Chương V
18 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ
16,2 10m Chương V
19 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông
1.299 m Chương V
20 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông
162 m Chương V
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,4379 100m3 Chương V
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
17,82 m3 Chương V
23 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 PCB30
7,5 m3 Chương V
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 PCB30
37,18 m2 Chương V
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30
5,9 m3 Chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 PCB30
4,05 m3 Chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 PCB30
0,88 m3 Chương V
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
15 1 cấu kiện Chương V
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,2178 tấn Chương V
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,1118 100m3 Chương V
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,2124 100m2 Chương V
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,4114 100m2 Chương V
33 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
118 lỗ khoan Chương V
34 Cốt thép D14 nâng đầu cống
71,39 Kg Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng như sau:

  • Có quan hệ với 16 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,06 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,76%, Xây lắp 42,86%, Tư vấn 9,52%, Phi tư vấn 42,86%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 18.696.781.596 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 18.647.873.056 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,26%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 110

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây