Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 19:54 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường ĐA.01 (Đoạn từ ĐH.DK.01 đến giáp ranh xã Vĩnh An), xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường ĐA.01 (Đoạn từ ĐH.DK.01 đến giáp ranh xã Vĩnh An), xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững: hổ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:17 28/07/2022
đến
09:00 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Đường ĐA.01 (Đoạn từ ĐH.DK.01 đến giáp ranh xã Vĩnh An), xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững: hổ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát , địa chỉ: số 10 i, đường nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân huyện Ba Tri. Đại diện Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri. Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. + Bên mời thầu là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát. Địa chỉ: 10 i, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khường, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0983 750012;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tam Phát Bến Tre; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát , địa chỉ: số 10 i, đường nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân huyện Ba Tri. Đại diện Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri. Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. + Bên mời thầu là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát. Địa chỉ: 10 i, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khường, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0983 750012;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân huyện Ba Tri. Đại diện Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri. Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. + Bên mời thầu là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát. Địa chỉ: 10 i, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khường, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0983 750012;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 7, đường Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: (0275) 3822 115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6, Cách mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275) 3822 149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm Chỉ huy trưởng.51
2Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm cán bộ kỹ thuật.51
3Đội trưởng thi công1Là cao đẳng chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên. Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm đội trưởng thi công.51

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục chung
1Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế1khoản
BPHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,113100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
3Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,232100m
4Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,528100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,044100m
6Neo cừ tràm bằng thép D4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
7Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4721100m3
8Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2735100m3
9Cung cấp đất dínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.277,216m3
10Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,234100m3
11Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,8145100m3
CPHẦN MẶT ĐƯỜNG
1CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7188100m3
2Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7236100m2
3Trải mũ ni lôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7132100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật495,83m3
5Cắt khe co giãnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,76310m
DCỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Cốt thép cọc tiêu D6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
2Cốt thép cọc tiêu D10Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1108tấn
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,089m3
4Ván khuôn thép cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2376100m2
5Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m3
6Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,124m3
7Lắp dựng cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44cọc
8Sơn dầu 2 lớp cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,47m2
9Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
10Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0544100m2
11Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
12Sơn và kẻ chữ MLG trên cọcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
13Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,774m3
14Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
15Ván khuôn gỗ móng cọcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
16Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,768tấn
17Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,768tấn
18Lắp dựng cọc mốc lộ giớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
19Đào đất cấp 1 trồng biển báoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,189m3
20Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,176m3
21Cung cấp trụ biển báo STK D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6md
22Lắp đặt trụ và biển báo phản quangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Cung cấp biển báo trònTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Cung cấp bulong D16x150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổ ≥ 5 TÔ tô tải tự đổ ≥ 5 T1
2Máy đầm bánh thép ≥ 10 TMáy đầm bánh thép ≥ 10 T1
3Máy đào gầu ≥ 0.30m3Máy đào gầu ≥ 0.30m31
4Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv)Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv)1
5Máy bơm nướcMáy bơm nước1
6Máy trộn bê tông 250 LítMáy trộn bê tông 250 Lít2
7Máy đầm dùi bê tôngMáy đầm dùi bê tông2
8Máy đầm bàn bê tôngMáy đầm bàn bê tông2
9Máy cắt bê tôngMáy cắt bê tông1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T
Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T
1
2
Máy đầm bánh thép ≥ 10 T
Máy đầm bánh thép ≥ 10 T
1
3
Máy đào gầu ≥ 0.30m3
Máy đào gầu ≥ 0.30m3
1
4
Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv)
Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv)
1
5
Máy bơm nước
Máy bơm nước
1
6
Máy trộn bê tông 250 Lít
Máy trộn bê tông 250 Lít
2
7
Máy đầm dùi bê tông
Máy đầm dùi bê tông
2
8
Máy đầm bàn bê tông
Máy đầm bàn bê tông
2
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế
1 khoản
3 Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)
85,113 100m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Đào khuôn đường mở rộng nền đường
0,06 100m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất
29,232 100m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất
12,528 100m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Cung cấp cừ tràm cặp cổ
1,044 100m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Neo cừ tràm bằng thép D4
0,016 tấn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9
19,4721 100m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85
1,2735 100m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Cung cấp đất dính
2.277,216 m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85
3,234 100m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95
18,8145 100m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98
3,7188 100m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Ván khuôn thép mặt đường
2,7236 100m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Trải mũ ni lông
33,7132 100m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8
495,83 m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Cắt khe co giãn
84,763 10m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Cốt thép cọc tiêu D6
0,0352 tấn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Cốt thép cọc tiêu D10
0,1108 tấn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8
1,089 m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Ván khuôn thép cọc tiêu
0,2376 100m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêu
3,52 m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4
3,124 m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp dựng cọc tiêu
44 cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu
19,47 m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4
0,32 m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giới
0,0544 100m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giới
3,52 m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Sơn và kẻ chữ MLG trên cọc
8 cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giới
0,774 m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4
0,48 m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Ván khuôn gỗ móng cọc
0,064 100m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyển
0,768 tấn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyển
0,768 tấn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp dựng cọc mốc lộ giới
8 cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Đào đất cấp 1 trồng biển báo
0,189 m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4
0,176 m3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Cung cấp trụ biển báo STK D90
6 md Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang
4 cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Cung cấp biển báo tròn
2 cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7m
2 cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Cung cấp bulong D16x150
8 cái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây