Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: BƯU ĐIÊN TỈNH VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Xây dựng mở rộng Trung tâm Khai thác chia chọn Bưu điện tỉnh Vĩnh Long Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng Công Ty Bưu Điên Viêt Nam |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu [ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là “không yêu cầu”]. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ của Chủ đầu tư : Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 Bên Mời Thầu: Bưu điện tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : số 14, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 01, Thành Phố Vĩnh Long,tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703.833345, 02703.837837 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn : Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát : Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.484.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã thi công công trình cấp III) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC, NHÀ VỆ SINH, HỆ THỐNG ĐIỆN, HỆ THỐNG MẠNG, HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm (khối hiện trạng tiếp giáp trục 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,614 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3523 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5-> 4,7m, ngọn >=4,5cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,84 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, ngọn >=3,5cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 6 | Đệm cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6282 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1186 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột phi 14 (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8016 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình (tạm tính theo công tác đào móng bằng máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0344 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4265 | m3 |
| 21 | Xây tường bó nền, bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,227 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m2 |
| 23 | Trát tường trong bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2125 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 6, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 16, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 18, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7872 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà tam cấp ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan tam cấp - Đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2751 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 31 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0095 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4695 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 39 | Đắp cát nền nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,5922 | m3 |
| 40 | Trải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2349 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0815 | tấn |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,623 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5375 | m3 |
| 44 | Xoa mặt nền bê tông + Quét phụ gia tăng cứng mặt nền bê tông Ashford Formula (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,487 | M2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1006 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1006 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,415 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,415 | tấn |
| 50 | Gia công thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4372 | tấn |
| 51 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3494 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3494 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép C150x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6015 | tấn |
| 54 | Bulong D30x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 55 | Bulong D24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 56 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 57 | Gia công giằng mái đón STK D76x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x20x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6015 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 61 | Giằng cáp D16 kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,75 | m |
| 62 | Tăng đơ giằng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 63 | U siết cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,1937 | 1m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2176 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1117 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng máng xối tole ( thành phẩm theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,75 | md |
| 68 | Gia công thép đỡ máng xối V50x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo,- Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9725 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5171 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0584 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9121 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,1268 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,1018 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,3175 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,7893 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột WC gạch 25x40 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa cuốn siêu nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,25 | m2 |
| 80 | Motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly (có KBV Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần 600x600 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,077 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6425 | m2 |
| 86 | Tấm Inox lắp khe lún tiếp giáp 2 khối nhà (b=200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | md |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi Rumine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 100 | Co nhựa PVC phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Co nhựa PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Tê nhựa PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Co nhựa PVC phi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC phi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Co nhựa PVC phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Co nhựa PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê nhựa PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Co nhựa PVC phi 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Tê nhựa PVC phi 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Co nhựa PVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Tê nhựa PVC phi 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren thao D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 1m3 |
| 114 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9079 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,026 | m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 122 | Lắp đèn led âm trần M15L 120x60 - 72W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm ba loại 2 chấu 16A + đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 126 | Mặt 3 chiết áp quạt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Mặt 2 chiết áp quạt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( mặt+ đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc1 hạt ( mặt+ đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện phân phối láp MCCB (MDB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện phân phối láp MCB chứa 16 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A-65kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105 | m |
| 147 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 148 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 149 | SwitHub 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 150 | Dây cáp mạng Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 151 | Ống máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 152 | Modem Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 153 | Đầu bấm nhựa RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 154 | Đầu chụp hạt mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 155 | Ổ cứng 1TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 157 | Modem chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 158 | Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 159 | Đế và Đầu báo cháy khói quang điện - 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 160 | Công tắc (Nút nhấn) khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 161 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 162 | Chuông báo cháy - 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 163 | Dây cáp điện 2 ruột (2 x 0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 164 | Dây cáp điện 2 ruột (2 x 1,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 165 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC luồn dây ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905 | m |
| 166 | Hộp đầu dây báo cháy 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 167 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Vật liệu - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 170 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 171 | Hộp đầu dây chiếu sáng sự cố 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | Dây cáp điện 2 ruột (2 x 1,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 173 | Dây cáp điện 2 ruột (2 x 1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 174 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC luồn dây ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 175 | Vật liệu - phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,215 | 1m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,215 | m3 |
| 178 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 180 | Co thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 181 | Co thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Co thép hàn D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Tê thép hàn D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Hai đầu răng ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Hộp chữa cháy trong nhà (600x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 187 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (800x600x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 188 | Cuộn vòi chữa cháy ĐK50mm (L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 189 | Cuộn vòi chữa cháy ĐK65mm (L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 190 | Lăng phun B 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lăng phun A 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Van chữa cháy chuyên dùng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Măng xông nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Măng xông nối D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Họng chờ xe cứu hỏa D100/2xD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 197 | Nước sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 198 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 - 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Bình chữa cháy Bột ABC - 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Bình chữa cháy Bột ABC - 35Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC 450x500mm (TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 202 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 204 | Vật liệu phụ ( PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | DI DỜI NHÀ XE, NHÀ NGHĨ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép kèo phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5997 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép giằng phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6289 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,169 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7488 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5848 | m3 |
| 22 | Cung cấp & lắp dựng Bulong phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 24 | Trải tấm ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,295 | m3 |
| 26 | Lắp cột thép các loại (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | tấn |
| 27 | Lắp dựng các kết cấu thép giằng phi 90 (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6289 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kèo thép phi 114 (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5997 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 30 | Lợp mái che bằng tole mạ kẽm ( không tính vật tư chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bó nền, bằng gạch ống không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3722 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,152 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m3 |
| 35 | Lát nền bằng gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,05 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần 600x600 (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,05 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm nhà nghĩ NV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,013 | m2 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,305 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 8 | Sơn cột cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 10 | Motor cửa cổng xếp loại không ray 650W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 11 | Trải tấm nilong lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền lối vào ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,5625 | m3 | |
| D | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Trải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1327 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nền, sân, đường kính cốt thép ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8631 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,9 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7266 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Di dời trụ đèn chiếu sáng Đ5 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ cáp ngầm đoạn từ đền Đ4 đến đèn Đ5 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 1m3 |
| 8 | Xếp gạch thẻ làm dấu (5 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 9 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 11 | Lắp bulong M22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp & lắp dựng trụ đèn bát giác cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 13 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100 m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 19 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Đầu coss Cu 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tủ Polycacbonat 4 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 24 | Dây đồng bọc 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Domino đấu nối điện 6P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Vis bắt domino + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Đầu coss Cu 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuồn |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng bàn nâng cố định (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe tải 3,5 tấn trở lên | Xe tải 3,5 tấn trở lên | 3 |
| 2 | Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 | Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥180 lít | Máy trộn vữa ≥180 lít | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | Máy phát điện dự phòng ≥15KVA | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe tải 3,5 tấn trở lên |
Xe tải 3,5 tấn trở lên |
3 |
2 |
Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 |
Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3 |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥250 lít |
Máy trộn bê tông ≥250 lít |
3 |
4 |
Máy trộn vữa ≥180 lít |
Máy trộn vữa ≥180 lít |
1 |
5 |
Máy phát điện dự phòng ≥15KVA |
Máy phát điện dự phòng ≥15KVA |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm (khối hiện trạng tiếp giáp trục 8) | 13,614 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,3523 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5-> 4,7m, ngọn >=4,5cm - Cấp đất I | 93,84 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, ngọn >=3,5cm - Cấp đất I | 2,7 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đệm cát móng công trình bằng thủ công | 10,34 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 10,34 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK phi 6 | 0,1387 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng phi 14 | 1,6282 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng phi 10 | 0,0328 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK phi 20 | 1,1186 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột phi 14 (WC) | 0,1687 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,785 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7008 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,8016 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,92 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,082 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đắp đất nền móng công trình (tạm tính theo công tác đào móng bằng máy đào) | 2,0344 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,4265 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Xây tường bó nền, bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,227 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Trát tường ngoài bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Trát tường trong bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 86,2125 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 6, chiều cao ≤6m | 0,2512 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 16, chiều cao ≤6m | 0,1714 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 18, chiều cao ≤6m | 1,7872 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà tam cấp ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,049 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan tam cấp - Đường kính cốt thép 10mm | 0,967 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | 1,2751 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,051 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bê tông tấm đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,062 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0095 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1439 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1127 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,4415 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,4695 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,95 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đắp cát nền nhà bằng thủ công | 609,5922 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Trải tấm nilong | 10,2349 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép phi 8 | 4,0815 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 149,623 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5375 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Xoa mặt nền bê tông + Quét phụ gia tăng cứng mặt nền bê tông Ashford Formula (hoàn thiện) | 997,487 | M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 16,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | 5,1006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp cột thép các loại | 5,1006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 11,415 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 11,415 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Gia công thép bản mã | 2,4372 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nước mắt đến từ trái tim, không phải từ bộ não. "
Leonardo da Vinci
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BƯU ĐIÊN TỈNH VĨNH LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BƯU ĐIÊN TỈNH VĨNH LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.