Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 09:55 04/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mở rộng Trung tâm Khai thác chia chọn Bưu điện tỉnh Vĩnh Long
Gói thầu
Xây lắp công trình
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi Công, giám sát, Bảo hiểm công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng Công Ty Bưu Điên Viêt Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 15/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:36 04/08/2022
đến
09:30 15/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 15/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/08/2022 (12/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BƯU ĐIÊN TỈNH VĨNH LONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Xây dựng mở rộng Trung tâm Khai thác chia chọn Bưu điện tỉnh Vĩnh Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng Công Ty Bưu Điên Viêt Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: BƯU ĐIÊN TỈNH VĨNH LONG , địa chỉ: 14 Hoàng Thái Hiếu, Phường 01 Thành Phố Vĩnh Long Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ của Chủ đầu tư : Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 Bên Mời Thầu: Bưu điện tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : số 14, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 01, Thành Phố Vĩnh Long,tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703.833345, 02703.837837
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công Ty TNHH Xây Dựng HATECCO. Địa chỉ: số 2006/2, Ấp Đông Thạnh C, Xã Đông Thành, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long; Công ty TNHH MTV TV xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: số 77/18N, khóm 4, phường 3, Thành Phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BƯU ĐIÊN TỈNH VĨNH LONG , địa chỉ: 14 Hoàng Thái Hiếu, Phường 01 Thành Phố Vĩnh Long Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ của Chủ đầu tư : Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 Bên Mời Thầu: Bưu điện tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : số 14, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 01, Thành Phố Vĩnh Long,tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703.833345, 02703.837837

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu [ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là “không yêu cầu”].
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ của Chủ đầu tư : Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 Bên Mời Thầu: Bưu điện tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : số 14, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 01, Thành Phố Vĩnh Long,tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703.833345, 02703.837837
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn : Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát : Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.484.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã thi công công trình cấp III) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng1- Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
3Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
4Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 của công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng31
5Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách PCCC1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về PCCC.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng31
6Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
7Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC, NHÀ VỆ SINH,
HỆ THỐNG ĐIỆN, HỆ THỐNG MẠNG, HỆ THỐNG PCCC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm (khối hiện trạng tiếp giáp trục 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,614m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3523100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5-> 4,7m, ngọn >=4,5cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V93,84100m
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, ngọn >=3,5cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
6Đệm cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,34m3
8Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
9Lắp dựng cốt thép móng phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6282tấn
10Lắp dựng cốt thép móng phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1186tấn
12Lắp dựng cốt thép cột phi 14 (WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8016m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082m3
19Đắp đất nền móng công trình (tạm tính theo công tác đào móng bằng máy đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0344100m3
20Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4265m3
21Xây tường bó nền, bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,227m3
22Trát tường ngoài bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8m2
23Trát tường trong bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,2125m2
24Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 6, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512tấn
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 16, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714tấn
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 18, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7872tấn
27Lắp dựng cốt thép đà tam cấp ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
28Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan tam cấp - Đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,967tấn
29Ván khuôn gỗ đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2751100m2
30Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
31Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,051m3
32Bê tông tấm đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0095100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1439tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1127tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4415tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4695m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m2
39Đắp cát nền nhà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V609,5922m3
40Trải tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V10,2349100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0815tấn
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,623m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5375m3
44Xoa mặt nền bê tông + Quét phụ gia tăng cứng mặt nền bê tông Ashford Formula (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V997,487M2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
46Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,1006tấn
47Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1006tấn
48Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V11,415tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V11,415tấn
50Gia công thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V2,4372tấn
51Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,3494tấn
52Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3494tấn
53Gia công xà gồ thép C150x50x20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6015tấn
54Bulong D30x900Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
55Bulong D24Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
56Bulong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
57Gia công giằng mái đón STK D76x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
58Lắp dựng xà gồ thép C150x50x20x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6015tấn
59Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
60Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
61Giằng cáp D16 kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V635,75m
62Tăng đơ giằng cápMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
63U siết cáp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
64Sơn sắt thép bằng sơn chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V646,19371m2
65Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V176,21761m2
66Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1117100m2
67Lắp dựng máng xối tole ( thành phẩm theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,75md
68Gia công thép đỡ máng xối V50x50x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo,- Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9725100m
70Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5171m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0584m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9121m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V431,1268m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V436,1018m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,3175m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V512,7893m2
78Ốp tường trụ, cột WC gạch 25x40 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
79Lắp dựng cửa cuốn siêu nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V107,25m2
80Motor cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly (có KBV Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,92m2
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
83Lắp dựng cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
84Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần 600x600 (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.014,077m2
85Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V13,6425m2
86Tấm Inox lắp khe lún tiếp giáp 2 khối nhà (b=200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25md
87Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
89Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt vòi RumineMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,101100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
100Co nhựa PVC phi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Co nhựa PVC phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Tê nhựa PVC phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Co nhựa PVC phi 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Tê nhựa PVC phi 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Co nhựa PVC phi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Co nhựa PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Tê nhựa PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Co nhựa PVC phi 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Tê nhựa PVC phi 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Co nhựa PVC phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Tê nhựa PVC phi 114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt van ren thao D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9251m3
114Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9079m3
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
118Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,026m2
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
122Lắp đèn led âm trần M15L 120x60 - 72WMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
124Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
125Lắp đặt ổ cắm ba loại 2 chấu 16A + đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
126Mặt 3 chiết áp quạt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
127Mặt 2 chiết áp quạt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
128Lắp đặt công tắc 2 hạt ( mặt+ đế + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt công tắc1 hạt ( mặt+ đế + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt tủ điện phân phối láp MCCB (MDB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
131Lắp đặt tủ điện phân phối láp MCB chứa 16 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
132Lắp đặt các automat 3 pha 150A-65kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt các automat 3 pha 100A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt các automat 3 pha 80A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt các automat 2 pha 63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt các automat 2 pha 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
139Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
140Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
141Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
142Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V219m
143Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
144Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.105m
147Cọc tiếp địa + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
148Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
149SwitHub 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
150Dây cáp mạng Cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
151Ống máng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V160m
152Modem WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
153Đầu bấm nhựa RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
154Đầu chụp hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
155Ổ cứng 1TBMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
156Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
157Modem chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
158CameraMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
159Đế và Đầu báo cháy khói quang điện - 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu
160Công tắc (Nút nhấn) khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
161Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
162Chuông báo cháy - 24 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
163Dây cáp điện 2 ruột (2 x 0,75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
164Dây cáp điện 2 ruột (2 x 1,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
165Ống nhựa cứng chống cháy PVC luồn dây ĐK16mmMô tả kỹ thuật theo chương V905m
166Hộp đầu dây báo cháy 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
167Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
168Vật liệu - phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
169Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
171Hộp đầu dây chiếu sáng sự cố 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
172Dây cáp điện 2 ruột (2 x 1,0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V237m
173Dây cáp điện 2 ruột (2 x 1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
174Ống nhựa cứng chống cháy PVC luồn dây ĐK16mmMô tả kỹ thuật theo chương V237m
175Vật liệu - phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,2151m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,215m3
178Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
179Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
180Co thép hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
181Co thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Co thép hàn D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Tê thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Tê thép hàn D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Hai đầu răng ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Hộp chữa cháy trong nhà (600x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
187Hộp chữa cháy ngoài nhà (800x600x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
188Cuộn vòi chữa cháy ĐK50mm (L=20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
189Cuộn vòi chữa cháy ĐK65mm (L=20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
190Lăng phun B 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lăng phun A 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Ngàm BMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Van chữa cháy chuyên dùng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Măng xông nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Măng xông nối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Họng chờ xe cứu hỏa D100/2xD65Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
197Nước sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
198Bình chữa cháy CO2 - MT5 - 5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Bình chữa cháy Bột ABC - 8KgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Bình chữa cháy Bột ABC - 35KgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Bộ nội qui tiêu lệnh PCCC 450x500mm (TCVN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
202Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
204Vật liệu phụ ( PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BDI DỜI NHÀ XE, NHÀ NGHĨ NHÂN VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,518m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép kèo phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5997tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép giằng phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6289tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4422tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,169m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,74881m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,164m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0951tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1793tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4014100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,008m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,5848m3
22Cung cấp & lắp dựng Bulong phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1583tấn
24Trải tấm ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,295m3
26Lắp cột thép các loại (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4422tấn
27Lắp dựng các kết cấu thép giằng phi 90 (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6289tấn
28Lắp dựng kèo thép phi 114 (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5997tấn
29Lắp dựng xà gồ thép (không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
30Lợp mái che bằng tole mạ kẽm ( không tính vật tư chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518100m2
31Xây tường bó nền, bằng gạch ống không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3722m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,152m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0953100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,604m3
35Lát nền bằng gạch 600x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,05m2
36Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần 600x600 (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,05m2
37Lắp dựng cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
38Lắp dựng cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm nhà nghĩ NVMô tả kỹ thuật theo chương V65,013m2
CCỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ khung hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,305m2
2Phá dỡ cột cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
3Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
4Xây cột, trụ bằng không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
5Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m2
8Sơn cột cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m2
9Lắp dựng cửa cổng hàng rào bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
10Motor cửa cổng xếp loại không ray 650WMô tả kỹ thuật theo chương V1
11Trải tấm nilong lối vàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4375100m2
12Lắp dựng cốt thép nền lối vào ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1758tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB406,5625m3
DPHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Trải tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V14,1327100m2
2Lắp dựng cốt thép nền, sân, đường kính cốt thép ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8631tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,9m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7266m3
EHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Di dời trụ đèn chiếu sáng Đ5 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
2Tháo dỡ cáp ngầm đoạn từ đền Đ4 đến đèn Đ5 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8721m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,81m3
8Xếp gạch thẻ làm dấu (5 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
9Đắp đất đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
11Lắp bulong M22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Cung cấp & lắp dựng trụ đèn bát giác cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
13Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100 m
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
18Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
19Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
20Đầu coss Cu 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Tủ Polycacbonat 4 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
24Dây đồng bọc 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Domino đấu nối điện 6PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Vis bắt domino + cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Đầu coss Cu 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuồn
FPHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp dựng bàn nâng cố định (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải 3,5 tấn trở lênXe tải 3,5 tấn trở lên3
2Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m32
3Máy trộn bê tông ≥250 lítMáy trộn bê tông ≥250 lít3
4Máy trộn vữa ≥180 lítMáy trộn vữa ≥180 lít1
5Máy phát điện dự phòng ≥15KVAMáy phát điện dự phòng ≥15KVA1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải 3,5 tấn trở lên
Xe tải 3,5 tấn trở lên
3
2
Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3
Máy đào bánh lốp loại gầu ≥ 0,6m3
2
3
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Máy trộn bê tông ≥250 lít
3
4
Máy trộn vữa ≥180 lít
Máy trộn vữa ≥180 lít
1
5
Máy phát điện dự phòng ≥15KVA
Máy phát điện dự phòng ≥15KVA
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
10,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm (khối hiện trạng tiếp giáp trục 8)
13,614 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
2,3523 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5-> 4,7m, ngọn >=4,5cm - Cấp đất I
93,84 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, ngọn >=3,5cm - Cấp đất I
2,7 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đệm cát móng công trình bằng thủ công
10,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
10,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK phi 6
0,1387 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng phi 14
1,6282 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép móng phi 10
0,0328 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK phi 20
1,1186 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp dựng cốt thép cột phi 14 (WC)
0,1687 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,785 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,7008 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
16,8016 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
3,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,082 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất nền móng công trình (tạm tính theo công tác đào móng bằng máy đào)
2,0344 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
4,4265 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Xây tường bó nền, bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
12,227 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trát tường ngoài bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
88,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Trát tường trong bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
86,2125 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 6, chiều cao ≤6m
0,2512 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 16, chiều cao ≤6m
0,1714 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép đà kiềng phi 18, chiều cao ≤6m
1,7872 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép đà tam cấp ĐK 12mm, chiều cao ≤6m
0,049 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan tam cấp - Đường kính cốt thép 10mm
0,967 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ đà kiềng
1,2751 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
10,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,051 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông tấm đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,062 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,0095 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
0,1439 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m
0,1127 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m
0,4415 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
7,4695 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
12,95 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đắp cát nền nhà bằng thủ công
609,5922 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trải tấm nilong
10,2349 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép phi 8
4,0815 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
149,623 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
1,5375 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xoa mặt nền bê tông + Quét phụ gia tăng cứng mặt nền bê tông Ashford Formula (hoàn thiện)
997,487 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40
16,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gia công cột bằng thép hình
5,1006 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp cột thép các loại
5,1006 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m
11,415 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m
11,415 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Gia công thép bản mã
2,4372 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây